video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.5 K lượt search
DKS

Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: DKS 5.0 5.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 24.60 A01 Thí sinh Nam miền Bắc
2 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 27.58 C00 Thí sinh Nam miền Bắc
3 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 24.75 D01 Thí sinh Nam miền Bắc
4 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 24.30 A00 Thí sinh Nam miền Bắc
5 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.51 D01 Thí sinh nữ miền Bắc
6 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 23.48 A01 Thí sinh nữ miền Bắc
7 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 28.42 C00 Thí sinh nữ miền Bắc
8 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 24.35 A00 Thí sinh nữ miền Bắc
9 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.45 A01 Thí sinh nam miền Nam
10 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 24.20 C00 Thí sinh nam miền Nam
11 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 22.40 D01 Thí sinh nam miền Nam
12 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.15 A00 Thí sinh nam miền Nam
13 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 23.23 D01 Thí sinh nữ miền Nam
14 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.70 A00 Thí sinh nữ miền Nam
15 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.35 A01 Thí sinh nữ miền Nam
16 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 26.03 C00 Thí sinh nữ miền Nam
17 DKS-LKT Luật Kinh Tế 26.86 A00; A01; C00; D01
18 DKS-LUAT Luật 27.62 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 26.81 D01 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
2 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 27.63 D01 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
3 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 19.32 TS Nam - miền Bắc, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG.
4 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 28.16 C00 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
5 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 26.81 A00 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
6 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 26.13 A01 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
7 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 28.79 A00 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
8 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 28.15 C00 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
9 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 28.50 A01 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
10 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 29.05 A01 TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
11 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 28.26 D01 TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
12 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 28.21 D01 TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
13 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 19.46 TS Nữ - miền Bắc, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG.
14 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 29.03 C00 TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
15 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 28.50 C00 TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
16 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 27.09 A00 TS nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
17 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 28.79 A00 TS nam miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
18 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 27.20 A01 S nữ miền Bắc, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
19 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 24.95 D01 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
20 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 19.19 TS Nam - miền Nam, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG.
21 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 25.22 C00 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
22 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 25.41 A00 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
23 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 25.71 D01 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
24 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 27.88 A00 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
25 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 25.75 A01 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
26 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 27.01 C00 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
27 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 26.80 A01 TS nam miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
28 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 28.23 A00 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
29 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 27.67 A01 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
30 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 23.72 D01 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
31 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 27.01 D01 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
32 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 17.03 TS Nam - miền Nam, Xét sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG.
33 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 28.16 C00 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và kết quả học tập THPT của TS học Trường THPT không thuộc DS trường công bố
34 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 25.17 C00 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
35 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 26.09 A00 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
36 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 25.70 A01 TS nữ miền Nam, kết hợp sơ tuyển và xét kết quả học tập THPT của thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
37 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.45 A00; A01; C00; D01
38 DKS-LUAT Luật 24.05 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.25 TS Nam - miền Bắc, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
2 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.10 TS Nữ- miền Bắc, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
3 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 23.26 TS Nam - miền Nam, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
4 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 24.90 TS Nữ- miền Nam, ĐTB lớp 11+ ĐTB kỳ I lớp 12 + điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
5 DKS-LKT Luật Kinh Tế 17.15 Học bạ + kết quả giải khuyến khích thi HSG QG hoặc giải nhất, nhì, ba thi HSG tỉnh)
6 DKS-LKT Luật Kinh Tế 22.45 Học bạ + điểm CCTA IELTS/Tiếng Nga TPKH-2
7 DKS-LUAT Luật 22.60 Xét tuyển kết quả học tập THPT với điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS/Tiếng Nga TP KH-2
8 DKS-LUAT Luật 17.40 Xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi HSG Quốc gia hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.