Đề án tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình

Video giới thiệu trường Đại học Quảng Bình

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Quảng Bình

- Tên tiếng Anh: Quang Binh University (QBU)

- Mã trường: DQB

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

- SĐT: +84 0232 3822010 - 052.3824.052

- Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn

- Website: https://qbu.edu.vn/ 

- Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocquangbinh/ 

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình 2026

Năm 2026, Đại học Quảng Bình (QBU) xét tuyển 3 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

  • Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức. 

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.

2.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)

Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.2. Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Đợt 1: Nhà trường sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

2.3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (mã 200)

Nhà trường chỉ xét tuyển cho các đợt bổ sung các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Ngưỡng đầu vào:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành đại học thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

– Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.

– Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình chung của kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12;

3.2. Điểm xét tuyển: Công thức tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiêu (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

3.3. Điểm ưu tiên:Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên

3.4. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.

– Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển thực hiện theo quy định của Trường Đại học Quảng Bình và sẽ được công bố sau khi Bộ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên.

4. Số lượng tuyển sinh

>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển
1. 301

100

200

Giáo dục Mầm non 7140201 Giáo dục Mầm non 100 1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN

3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN

4. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN

5. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN

2. 301

100

200

Giáo dục Tiểu học 7140202 Giáo dục Tiểu học 120 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

3. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

4. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

5. [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí

6. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

3 301

100

200

Giáo dục Thể chất 7140206 Giáo dục Thể chất 30 1. [ T00]: Toán, Sinh, Năng khiếu GDTC

2. [ T01]: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDTC

3. [ T03]: Toán, Địa lý, Năng khiếu GDTC

4. [ T04]: Toán, Vật lý, Năng khiếu GDTC

5. [ T05]: Ngữ văn, GD KT&PL, NK GDTC

6. [ T06]: Toán, Hóa, Năng khiếu GDTC

7. [ T07]: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu GDTC

4. 301

100

200

Sư phạm Toán học 7140209 Sư phạm Toán học 30 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2. [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4. [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

5. [X25]: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh

5 301

100

200

Sư phạm Ngữ văn 7140217 Sư phạm

Ngữ văn

 

30

 

 

1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

3. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL

5. [X78]: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh

6 301

100

200

Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Sư phạm

Khoa học tự nhiên

30 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa

2. [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

3. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

4. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

5. [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

7 301

100

200

Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 Sư phạm

Lịch sử – Địa lý

30 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

4. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL

5. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL

 

8 301

100

200

Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Sư phạm

Tiếng Anh

30 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

9 301

100

200

Sư phạm Tin học 7140210 Sư phạm Tin học 30

1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

4. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học

5. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học

6. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh

7. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

10 301

100

200

Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

11 301

100

200

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2. [D04]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Trung

3. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5. [D45]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung

6. [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

7. [X78]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh

8. [X90]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Trung

 

12 301

100

200

Kế toán 7340301 Kế toán 40 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học

3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL

 

13 301

100

200

Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 40 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử

3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL

 

14 301

100

200

Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 40 1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

4. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học

5. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học

6. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh

7. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

 

15 301

100

200

Nông nghiệp 7620101 Nông nghiệp 40 1. [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học

2. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

3. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

4. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

7. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

8. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN

9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

16 301

100

200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

17 301

100

200

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 40 1. [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học

2. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

3. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

4. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

7. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

8. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN

9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét trúng tuyển ưu tiên như sau:

– Thí sinh có điểm cộng thấp hơn;

– Thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;

– Thí sinh có điểm trung bình học lực lớp 12 cấp THPT cao hơn.

* Hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung:

– Phiếu ĐKXT (theo mẫu trường);

– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;

– Bản sao hợp lệ học bạ THPT đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT;

– Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

* Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu:

– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường.

– 01 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh;

– 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi

Cách thức, địa điểm nộp hồ sơ:

– Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình);

– Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo địa chỉ: Phòng Đào tạo và QLSV- Trường Đại học Quảng Bình, P. Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị);

– Cách 3: Đăng ký trực tuyến tại: http://tuyensinh.qbu.edu.vn.

6. Tổ chức tuyển sinh

– Đợt 1: Xét tuyển theo kế hoạch và thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

(Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp trên hệ thống của Bộ GD và ĐT)

– Các đợt bổ sung: từ ngày 22/8 đến ngày 31/12 (nếu còn chỉ tiêu).

(Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Quảng Bình)

7. Chính sách ưu tiên

Nhà trường thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:

– Thí sinh tham gia xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

– Thí sinh đăng ký thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ.

– Gửi kết quả trúng tuyển; Giấy báo dự thi năng khiếu: 10.000đ/hồ sơ.

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Nhà trường thực hiện đúng theo các quy định, quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Quảng Bình đã được công bố.

10. Các nội dung thi năng khiếu

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Nhà trường chỉ lấy kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển theo các phương thức.

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Thể chất

Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên.

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Thời gian dự kiến thi năng khiếu:

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ 25/4 đến 30/5/2026;

Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến trước ngày 16-17/6/2026.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2025 mới nhất
Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M05; M06; M07; M14 23.05  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 26.61  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 21.5  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 23.24  
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D01 26.5  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15 15  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01 15  
9 7340301 Kế toán A01; A09; C02; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
11 7620101 Nông nghiệp A00; B03; A09; C13 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 15  
13 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B03; C04; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M05; M06; M07; M14 21  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 23.43  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 26.27  
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D01 26.27  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 16  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15 16  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01 16  
9 7340301 Kế toán A01; A09; C02; D01 16  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 16  
11 7620101 Nông nghiệp - Khoa học cây trồng - Chăn nuôi A00; B03; A09; C13 16  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 16  
13 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B03; C04; D01 16  

C. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Quảng Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Quảng Bình công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M05; M06; M07; M14 19  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 24  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 19  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D14 23  
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 19  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15 15  
8 7340301 Kế toán A01; A09; C02; D01 15  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
11 7620101 Nông nghiệp A00; B03; A09; C13 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 15  
13 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B03; C04; D01 15

Dai hoc Quang Binh cong bo diem chuan trung tuyen 2023

 

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Quảng Bình năm 2019 – 2022

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT Quốc gia

Xét theo KQ thi THPT

 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Hệ đại học

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

18

18,5

19

21

19,0

Giáo dục Tiểu học

18

18,5

20,50

24

23,50

Giáo dục Chính trị

18

18,5

19

 

 

Giáo dục Thể chất

18

17,5

18

18

 

Sư phạm Toán học

18

18,5

19

24

19,0

Sư phạm Vật lý

 

18,5

 

 

 

Sư phạm Hóa học

18

18,5

 

 

 

Sư phạm Sinh học

18

18,5

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

18

18,5

19

24

19,0

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

19,0

Sư phạm Lịch Sử

18

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

15

15

15

18

15,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

15

15

18

15,0

Địa lý học

15

15

15

 

15,0

Kế toán

15

15

15

18

15,0

Quản trị kinh doanh

15

15

15

18

15,0

Luật

15

       

Công nghệ thông tin

15

15

15

18

15,0

Kỹ thuật điện

15

       

Phát triển nông thôn

15

       

Quản lý tài nguyên rừng

15

       

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

15

 

 

15,0

Lâm học

 

15

 

 

 

Nông nghiệp

 

15

15

 

15,0

Kỹ thuật phần mềm

15

15

 

18

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15

15

18

15,0

Hệ cao đẳng

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

16

16,5

17

18

 

Giáo dục Tiểu học

16

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

16

 

 

 

 

Sư phạm Hóa học

16

 

 

 

 

Sư phạm Sinh học

16

 

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

16

 

 

 

 

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

16

 

 

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

16

 

 

 

 

Học phí

Dự kiến học phí Đại học Quảng Bình năm 2025 - 2026

- Dự kiến học phí Đại học Quảng Bình năm học 2025 - 2026 dao động từ 10.600.000 đến 11.500.000 VNĐ/năm, tùy theo từng ngành và hệ đào tạo. Sinh viên ngành Sư phạm được hỗ trợ 3.63 triệu đồng/tháng theo quy định hiện hành. Ngoài ra, trường còn có nhiều chương trình học bổng có giá trị lớn. 
 
- Cụ thể, mức học phí có thể thay đổi tùy theo ngành học và hệ đào tạo. Dự kiến học phí có thể tăng 10% so với năm trước, tương đương khoảng 4.700.000 đến 5.600.000 VNĐ/kỳ.



Chương trình đào tạo

Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp môn xét tuyển)

Ghi chú

1.

301

405

406

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

50

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN

3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN

4. [ M10]: Toán, Tiếng Anh, NK GDMN

5. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN

6. [ M13]: Toán, Sinh học, NKGDMN

7. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN

 

2.

301

100

200

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

60

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

3. [C14]: Ngữ văn, Toán, GD công dân

4. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

5. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

6. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lí

7. [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí

8. [C20]: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục CD

9. [X01]: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

 

3.

301

100

200

Sư phạm Toán học

7140209

Sư phạm Toán học

20

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2. [A01]: Toán, Vật Lí, Anh

3. [A02]: Toán, Vật Lí, sinh

4. [X05]: Toán, Vật Lí, GDKTPL

5. [X09]: Toán, Hóa học, GDKTPL

6. [D07]: Toán, Hóa học, Anh

7. [X26]: Toán, Tin, Anh

8. [X27]: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh

 

4

301

100

200

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Sư phạm Ngữ văn

 

 

20

 

 

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL

2. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL

3. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

6. [C12]: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

7. [C13]: Ngữ văn, Sinh học, Địa lý

8. [X75]: Ngữ văn, Địa lí, Tin học

9. [X71]: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

10. [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh

 

5

301

100

200

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

20

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa

2. [A01]: Toán, Vật Lí, Anh

3. [A02]: Toán, Vật Lí, Sinh học

4. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

5. [B08]: Toán, Sinh học, Anh

6. [D07]: Toán, Hóa học, Anh

7. [X08]: Toán, Vật Lí, Công nghệ nông nghiệp

8. [X11]: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

9. [X12]: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

10. [X15]: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

 

6

301

100

200

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

20

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. [C04]: Toán, Ngữ văn, Địa lý

4. [A09]: Toán, Địa lý, GDCD

5. [C19]: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

6. [C20]: Ngữ văn, Địa lý, GDCD

7. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL

8. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL

9. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

10. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

 

7

301

100

200

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

30

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2;

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

8

301

100

200

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

9

301

100

200

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

40

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [D01]: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2. [D04]: Toán, Ngữ Văn, tiếng Trung Quốc

3. [D14]: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4. [D15]: Ngữ Văn, Địa lý, tiếng Anh

5. [D45]: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Trung Quốc

6. [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Trung Quốc

7. [D66]: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

8. [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh

 

10

301

100

200

Kế toán

7340301

Kế toán

100

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [A09]: Toán, Địa lý, GD công dân

3. [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học

4. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử

6. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

7. [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

 

11

301

100

200

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

40

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử

3. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

4. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

6. [X25]: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

7. [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

12

301

100

200

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

100

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

4. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

5. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học

6. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học

7. [X22]: Toán, Địa lý, Tin học

8. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh

9. [X75]: Ngữ văn, Địa lý, Tin học

10. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

 

13

301

100

200

Nông nghiệp

7620101

Nông nghiệp

40

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý

3. [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

5. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

6. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

7. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

8. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

 

 

14

301

100

200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

40

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

6. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

 

15

301

100

200

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

40

Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3

Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý

3. [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

5. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

6. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

7. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

8. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

 

Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ