Đề án tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình
Video giới thiệu trường Đại học Quảng Bình
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quảng Bình
- Tên tiếng Anh: Quang Binh University (QBU)
- Mã trường: DQB
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- SĐT: +84 0232 3822010 - 052.3824.052
- Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn
- Website: https://qbu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocquangbinh/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình 2026
Năm 2026, Đại học Quảng Bình (QBU) xét tuyển 3 phương thức như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
- Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau:
+ Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
+ Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT
+ Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
2.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)
Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2.2. Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
Đợt 1: Nhà trường sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).
2.3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (mã 200)
Nhà trường chỉ xét tuyển cho các đợt bổ sung các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành đại học thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
– Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.
– Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình chung của kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12;
3.2. Điểm xét tuyển: Công thức tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiêu (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)
3.3. Điểm ưu tiên:Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên
3.4. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.
– Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển thực hiện theo quy định của Trường Đại học Quảng Bình và sẽ được công bố sau khi Bộ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên.
4. Số lượng tuyển sinh
>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành | Số lượng tuyển sinh | Tổ hợp xét tuyển |
| 1. | 301
100 200 |
Giáo dục Mầm non | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 100 | 1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN
2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN 3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN 4. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN 5. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN |
| 2. | 301
100 200 |
Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 120 | 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học
2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh 4. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh 5. [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí 6. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học |
| 3 | 301
100 200 |
Giáo dục Thể chất | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 30 | 1. [ T00]: Toán, Sinh, Năng khiếu GDTC
2. [ T01]: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDTC 3. [ T03]: Toán, Địa lý, Năng khiếu GDTC 4. [ T04]: Toán, Vật lý, Năng khiếu GDTC 5. [ T05]: Ngữ văn, GD KT&PL, NK GDTC 6. [ T06]: Toán, Hóa, Năng khiếu GDTC 7. [ T07]: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu GDTC |
| 4. | 301
100 200 |
Sư phạm Toán học | 7140209 | Sư phạm Toán học | 30 | 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học
2. [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh 5. [X25]: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh |
| 5 | 301
100 200 |
Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Sư phạm
Ngữ văn |
30
|
1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 3. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 4. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL 5. [X78]: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh |
| 6 | 301
100 200 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Sư phạm
Khoa học tự nhiên |
30 | 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa
2. [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh 3. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học 4. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 5. [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
| 7 | 301
100 200 |
Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 7140249 | Sư phạm
Lịch sử – Địa lý |
30 | 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý 4. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL 5. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL
|
| 8 | 301
100 200 |
Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Sư phạm
Tiếng Anh |
30 | 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
2. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 9 | 301
100 200 |
Sư phạm Tin học | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 |
1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 4. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học 5. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học 6. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh 7. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh |
| 10 | 301
100 200 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
2. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
|
| 11 | 301
100 200 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | 1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
2. [D04]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Trung 3. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 5. [D45]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung 6. [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung 7. [X78]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh 8. [X90]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Trung
|
| 12 | 301
100 200 |
Kế toán | 7340301 | Kế toán | 40 | 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
2. [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL
|
| 13 | 301
100 200 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
2. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
|
| 14 | 301
100 200 |
Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 40 | 1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học
2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 4. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học 5. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học 6. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh 7. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh
|
| 15 | 301
100 200 |
Nông nghiệp | 7620101 | Nông nghiệp | 40 | 1. [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học
2. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học 4. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 5. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 6. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 7. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 8. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN 9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL 10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL |
| 16 | 301
100 200 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40 | 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 5. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý |
| 17 | 301
100 200 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 40 | 1. [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học
2. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học 4. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 5. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 6. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 7. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 8. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN 9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL 10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL |
Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét trúng tuyển ưu tiên như sau:
– Thí sinh có điểm cộng thấp hơn;
– Thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
– Thí sinh có điểm trung bình học lực lớp 12 cấp THPT cao hơn.
* Hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung:
– Phiếu ĐKXT (theo mẫu trường);
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;
– Bản sao hợp lệ học bạ THPT đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT;
– Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
* Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu:
– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường.
– 01 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh;
– 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi
* Cách thức, địa điểm nộp hồ sơ:
– Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình);
– Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo địa chỉ: Phòng Đào tạo và QLSV- Trường Đại học Quảng Bình, P. Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị);
– Cách 3: Đăng ký trực tuyến tại: http://tuyensinh.qbu.edu.vn.
6. Tổ chức tuyển sinh
– Đợt 1: Xét tuyển theo kế hoạch và thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
(Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp trên hệ thống của Bộ GD và ĐT)
– Các đợt bổ sung: từ ngày 22/8 đến ngày 31/12 (nếu còn chỉ tiêu).
(Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Quảng Bình)
7. Chính sách ưu tiên
Nhà trường thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:
– Thí sinh tham gia xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng
– Thí sinh đăng ký thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ.
– Gửi kết quả trúng tuyển; Giấy báo dự thi năng khiếu: 10.000đ/hồ sơ.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Nhà trường thực hiện đúng theo các quy định, quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Quảng Bình đã được công bố.
10. Các nội dung thi năng khiếu
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Nhà trường chỉ lấy kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển theo các phương thức.
– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non
Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.
+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).
+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).
– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Thể chất
Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên.
Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ và Chạy 100m xuất phát cao
+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).
+ Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).
– Thời gian dự kiến thi năng khiếu:
Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ 25/4 đến 30/5/2026;
Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến trước ngày 16-17/6/2026.
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M05; M06; M07; M14 | 23.05 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 26.61 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 21.5 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 23.24 | |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D01 | 26.5 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A03; C03; D01 | 15 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C02; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B03; A09; C13 | 15 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B03; C04; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M05; M06; M07; M14 | 21 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 27 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 23.43 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 26.27 | |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D01 | 26.27 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 16 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15 | 16 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A03; C03; D01 | 16 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C02; D01 | 16 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 16 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp - Khoa học cây trồng - Chăn nuôi | A00; B03; A09; C13 | 16 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 16 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B03; C04; D01 | 16 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quảng Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Quảng Bình công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M05; M06; M07; M14 | 19 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 24 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07 | 19 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 23 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 19 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C02; D01 | 15 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A03; C03; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B03; A09; C13 | 15 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; B03; C04; D01 | 15 |

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Quảng Bình năm 2019 – 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo điểm thi THPT Quốc gia |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
|
|
Hệ đại học |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục Mầm non |
18 |
18,5 |
19 |
21 |
19,0 |
|
Giáo dục Tiểu học |
18 |
18,5 |
20,50 |
24 |
23,50 |
|
Giáo dục Chính trị |
18 |
18,5 |
19 |
|
|
|
Giáo dục Thể chất |
18 |
17,5 |
18 |
18 |
|
|
Sư phạm Toán học |
18 |
18,5 |
19 |
24 |
19,0 |
|
Sư phạm Vật lý |
|
18,5 |
|
|
|
|
Sư phạm Hóa học |
18 |
18,5 |
|
|
|
|
Sư phạm Sinh học |
18 |
18,5 |
|
|
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
18 |
18,5 |
19 |
24 |
19,0 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
19,0 |
|
Sư phạm Lịch Sử |
18 |
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
15 |
15 |
18 |
15,0 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
15 |
15 |
18 |
15,0 |
|
Địa lý học |
15 |
15 |
15 |
|
15,0 |
|
Kế toán |
15 |
15 |
15 |
18 |
15,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
15 |
18 |
15,0 |
|
Luật |
15 |
||||
|
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
15 |
18 |
15,0 |
|
Kỹ thuật điện |
15 |
||||
|
Phát triển nông thôn |
15 |
||||
|
Quản lý tài nguyên rừng |
15 |
||||
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15 |
15 |
|
|
15,0 |
|
Lâm học |
|
15 |
|
|
|
|
Nông nghiệp |
|
15 |
15 |
|
15,0 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
15 |
15 |
|
18 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15 |
15 |
18 |
15,0 |
|
Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục Mầm non |
16 |
16,5 |
17 |
18 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
16 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán học |
16 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Hóa học |
16 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Sinh học |
16 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
16 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
16 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
16 |
|
|
|
|
Học phí
Dự kiến học phí Đại học Quảng Bình năm 2025 - 2026
Chương trình đào tạo
Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp môn xét tuyển) |
Ghi chú |
|
1. |
301 405 406 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
50 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN 2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN 3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN 4. [ M10]: Toán, Tiếng Anh, NK GDMN 5. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN 6. [ M13]: Toán, Sinh học, NKGDMN 7. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN |
|
|
2. |
301 100 200 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
60 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học 2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3. [C14]: Ngữ văn, Toán, GD công dân 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh 5. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh 6. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lí 7. [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí 8. [C20]: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục CD 9. [X01]: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật |
|
|
3. |
301 100 200 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
20 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học 2. [A01]: Toán, Vật Lí, Anh 3. [A02]: Toán, Vật Lí, sinh 4. [X05]: Toán, Vật Lí, GDKTPL 5. [X09]: Toán, Hóa học, GDKTPL 6. [D07]: Toán, Hóa học, Anh 7. [X26]: Toán, Tin, Anh 8. [X27]: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh |
|
|
4 |
301 100 200 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
20
|
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL 2. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL 3. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 5. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 6. [C12]: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử 7. [C13]: Ngữ văn, Sinh học, Địa lý 8. [X75]: Ngữ văn, Địa lí, Tin học 9. [X71]: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học 10. [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh |
|
|
5 |
301 100 200 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
20 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa 2. [A01]: Toán, Vật Lí, Anh 3. [A02]: Toán, Vật Lí, Sinh học 4. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học 5. [B08]: Toán, Sinh học, Anh 6. [D07]: Toán, Hóa học, Anh 7. [X08]: Toán, Vật Lí, Công nghệ nông nghiệp 8. [X11]: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp 9. [X12]: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp 10. [X15]: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
|
|
6 |
301 100 200 |
Sư phạm Lịch sử – Địa lý |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử – Địa lý |
20 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. [C04]: Toán, Ngữ văn, Địa lý 4. [A09]: Toán, Địa lý, GDCD 5. [C19]: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD 6. [C20]: Ngữ văn, Địa lý, GDCD 7. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL 8. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL 9. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 10. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
|
|
|
7 |
301 100 200 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
30 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh 5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
|
8 |
301 100 200 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh 5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
|
9 |
301 100 200 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
40 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 2. [D04]: Toán, Ngữ Văn, tiếng Trung Quốc 3. [D14]: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ Văn, Địa lý, tiếng Anh 5. [D45]: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Trung Quốc 6. [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Trung Quốc 7. [D66]: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh 8. [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh |
|
|
10 |
301 100 200 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
100 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 2. [A09]: Toán, Địa lý, GD công dân 3. [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử 6. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 7. [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
|
|
|
11 |
301 100 200 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 2. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử 3. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh 6. [X25]: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh 7. [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
|
|
12 |
301 100 200 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học 2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 4. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 5. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học 6. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học 7. [X22]: Toán, Địa lý, Tin học 8. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh 9. [X75]: Ngữ văn, Địa lý, Tin học 10. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh |
|
|
13 |
301 100 200 |
Nông nghiệp |
7620101 |
Nông nghiệp |
40 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý 3. [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn 4. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học 5. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 6. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp 7. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 8. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL 10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL
|
|
|
14 |
301 100 200 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
40 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 5. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý 6. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
|
15 |
301 100 200 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
40 |
Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; PT3 Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý 3. [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn 4. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học 5. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học 6. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp 7. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 8. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL 10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL |
Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.


