video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DQB

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quảng Bình 2026

Mã trường: DQB 5.0 1.3 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quảng Bình 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Quảng Bình 2026

Tên trường: Đại học Quảng Bình

Tên tiếng Anh: Quang Binh University

Mã trường: DQB

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Website: https://qbu.edu.vn/ 

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140210 Sư phạm Tin học - ĐT THPT X79
- ĐT THPT X26
- ĐT THPT X10
- ĐT THPT X06
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT A01
- ĐT THPT A00
- Học Bạ X79
- Học Bạ X26
- Học Bạ D01
- Học Bạ X10
- Học Bạ A01
- Học Bạ X06
- Học Bạ A00
2 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý - ĐT THPT C03
- ĐT THPT C00
- ĐT THPT X74
- ĐT THPT X70
- ĐT THPT C04
- Học Bạ C04
- Học Bạ C03
- Học Bạ C00
- Học Bạ X74
- Học Bạ X70
3 7140206 Giáo dục Thể chất - Kết Hợp T03
- Kết Hợp T06
- Kết Hợp T01
- Kết Hợp T04
- Kết Hợp T00
- Kết Hợp T05; T07
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A01
- ĐT THPT D15
- ĐT THPT D14
- ĐT THPT D10
- ĐT THPT D09
- Học Bạ D15
- Học Bạ D14
- Học Bạ D10
- Học Bạ D01
- Học Bạ D09
- Học Bạ A01
5 7140201 Giáo dục mầm non - Kết Hợp M11
- Kết Hợp M07
- Kết Hợp M06
- Kết Hợp M05
- Kết Hợp M14
6 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT B00
- ĐT THPT C04
- ĐT THPT A01
- ĐT THPT D01
- ĐT THPT C00
- ĐT THPT A00
- Học Bạ C04
- Học Bạ A01
- Học Bạ D01
- Học Bạ C00
- Học Bạ A00
- Học Bạ B00
7 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A01
- ĐT THPT A00
- ĐT THPT X25
- ĐT THPT D07
- Học Bạ X25
- Học Bạ D07
- Học Bạ D01
- Học Bạ A01
- Học Bạ A00
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn - ĐT THPT X78
- ĐT THPT X70
- ĐT THPT D15
- ĐT THPT D14
- ĐT THPT C00
- Học Bạ X78
- Học Bạ X70
- Học Bạ D15
- Học Bạ D14
- Học Bạ C00
9 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên - ĐT THPT D07
- ĐT THPT B08
- ĐT THPT B00
- ĐT THPT A01
- ĐT THPT A00
- Học Bạ D07
- Học Bạ B08
- Học Bạ B00
- Học Bạ A01
- Học Bạ A00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D14; D15
- Học Bạ A01; D01; D09; D10; D14; D15
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90
- Học Bạ D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90
12 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A01; A03; D01; D10; X01
- Học Bạ A01; A03; D01; D10; X01
13 7340301 Kế toán - ĐT THPT A01; C02; D01; D10; X01
- Học Bạ A01; C02; D01; D10; X01
14 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
- Học Bạ A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
15 7620101 Nông nghiệp - ĐT THPT A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
- Học Bạ A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT C00; C03; D01; D15; C04
- Học Bạ C00; C03; D01; D15; C04
17 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - ĐT THPT A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
- Học Bạ A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.