Đề án tuyển sinh trường Đại học Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Vinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: TDV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
- Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
- Website: http://vinhuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/ - http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành.
Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.
1.3 Thời gian xét tuyển
ổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ thành tích vượt trội để cộng điểm thưởng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Vinh năm 2026
Nhà trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại địa chỉ link: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.
Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 16/3/2026 đến ngày 22/5/2026.
Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ ngày 15/6/2026 đến ngày
19/6/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo)
2.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Đối tượng
Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo theo Phụ lục 1, dùng kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển
3.2 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).
Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TTBGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT
3.3 Quy chế
Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Đối tượng
Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với
điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026
Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;
Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu thực hiện theo Quy chế và đề án tổ chức thi năng khiếu tại địa chỉ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm




1. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 24 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; A00; A01 | 28.12 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; D66; C19; C20 | 27.8 | |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng -An ninh | C00; D01; A00; C19 | 26.5 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 26.2 | Toán hệ số 2 |
| 6 | 7140209C | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | A00; A01; B00; D01 | 26.5 | Toán hệ số 2 |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.45 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; D07 | 25.9 | Vật lý hệ số 2 |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 26.4 | Hóa học hệ số 2 |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B03; B08; A02 | 25.25 | Sinh học hệ số 2 |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D15; C20 | 28.46 | Ngữ văn hệ số 2 |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 28.71 | Lịch sử hệ số 2 |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C20; D15 | 28.5 | Địa lý hệ số 2 |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; A01 | 26.46 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 15 | 7140231C | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | D01; D14; D15; A01 | 27.25 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 25.3 | |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sừ - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.25 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 24.8 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 19 | 7229042 | Quán lý văn hóa | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kình tế đầu tư và chuyên ngành Quán lý kinh tế) | A00; A01; D01; B00 | 18.5 | |
| 21 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh so) | A00; A01; D01; B00 | 18.5 | |
| 22 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; A01 | 18 | |
| 23 | 7310205 | Quán lý nhà nước | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 25 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 28 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 34 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; A02; B08 | 17 | |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 37 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; B00; D01; A01 | 19 | |
| 39 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; B00; D01; A01 | 17 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; D01; A01 | 17 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; B00; D01; A01 | 17 | |
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; B00; D01; A01 | 19 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; A01; D07 | 17 | |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 16 | |
| 45 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; B00; D01; A01 | 16 | |
| 46 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành : Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 16 | |
| 47 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 48 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 51 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 52 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 20 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sán) | A00; B00; D01; B08 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 24 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; B00 | 22.5 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | A00; A01; D01; B00 | 22 | |
| 6 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; A01 | 21 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 23.5 | |
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66 | 21 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; A02; B08 | 21 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; D01; A01 | 21 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; B00; D01; A01 | 22 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; A01; D07 | 21 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 21 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 21 | |
| 31 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 23.5 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; D01; B08 | 21 |
3. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
4. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
5. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
6. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M10, M13 | 23.55 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M10, M13 | 25.5 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T05 | 25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T05 | 26.8 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 19 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 21 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
7. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
C. Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Vinh xét điểm thi tốt nghiệp THPT đã chính thức được công bố vào ngày 22/8 Điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Tiếng Anh với 27 điểm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 23.25 | |
| 2 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 3 | 7310201 | Chính trị học | A01; C00; C19; D01 | 19 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 5 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; B00; D01 | 26 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B08 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 9 | 7480201C | Công nghệ thông tin chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 18 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 20 | |
| 13 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66 | 26.5 | |
| 14 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A00; C00; C19; D01 | 25.7 | |
| 15 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 25.65 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 19 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 23 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 24 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 25 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 27 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 28 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 30 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 32 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 33 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 34 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C20; D15 | 26.55 | |
| 36 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 24.8 | |
| 37 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 28.12 | |
| 38 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D01; D15 | 26.7 | |
| 39 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 23.55 | |
| 40 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.3 | |
| 41 | 7140231C | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | A01; D01; D14; D15 | 27 | |
| 42 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | |
| 43 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 25 | |
| 44 | 7140209C | Sư phạm Toán học chất lượng cao | A00; A01; B00; D01 | 25.5 | |
| 45 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; D07 | 24.4 | |
| 46 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 47 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 48 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M10; M13 | 21 | |
| 49 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 24.75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | 18 | ||
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 18 | ||
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | ||
| 4 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18 | ||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18 | ||
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 18 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18 | ||
| 9 | 7760101 | Công tác xã hội | 18 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 18 | ||
| 13 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18 | ||
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18 | ||
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | ||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 18 | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 21 | 7620109 | Nông học | 18 | ||
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18 | ||
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18 | ||
| 24 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | ||
| 26 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18 | ||
| 27 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 18 | ||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | 18 | ||
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 18 | ||
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | ||
| 4 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18 | ||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18 | ||
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 18 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18 | ||
| 9 | 7760101 | Công tác xã hội | 18 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 18 | ||
| 13 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18 | ||
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18 | ||
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | ||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 18 | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 21 | 7620109 | Nông học | 18 | ||
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18 | ||
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18 | ||
| 24 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | ||
| 26 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18 | ||
| 27 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 18 | ||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 26 | |
| 2 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 3 | 7310201 | Chính trị học | A01; C00; C19; D01 | 21 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 5 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; B00; D01 | 27 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B08 | 19 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 11 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 22 | |
| 12 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66 | 28 | |
| 13 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A00; C00; C19; D01 | 27.5 | |
| 14 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 29.2 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 22 | |
| 18 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 19 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 22 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 22 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 26 | |
| 26 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 27 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 28 | 7850103 | Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 29 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 31 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 32 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 33 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 34 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C20; D15 | 29 | |
| 35 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 29.25 | |
| 36 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 29 | |
| 37 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D01; D15 | 29 | |
| 38 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 27.5 | |
| 39 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 29 | |
| 40 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 28 | |
| 41 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 29.5 | |
| 42 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; D07 | 28.65 | |
| 43 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 44 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 45 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M10; M13 | 24 | |
| 46 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 26 |
D. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Vinh 2023 đợt 1
Trường Đại học Vinh thông báo kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển sớm vào đại học chính quy đợt 1 năm 2023 theo các phương thức/mã phương thức: 200, 301, 303, 402, như sau:
I. ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
1. Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường đại học Vinh - Mã phương thức 301
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng khi đạt đầy đủ các tiêu chí xét tuyển thẳng được quy định trong đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Vinh.
Lưu ý:
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh đạt từ giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục thể chất: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
2. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Vinh - Mã phương thức 303.
Thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển khi đạt đầy đủ các tiêu chí được quy định trong đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Vinh, cụ thể: Thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi cấp Quốc gia; học sinh các trường THPT chuyên; học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Học sinh khuyết tật có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn có thành tích học tập và rèn luyện tốt (chỉ xét tuyển các ngành ngoài sư phạm).
Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2023, có 3 năm học THPT đều đạt học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau:
Ưu tiên 1. Thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức;
Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh lớp chuyên thuộc các trường THPT chuyên, thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS 6.5, TOEFL iBT 80, TOEIC 550 (thời hạn 2 năm tính đến ngày 21/8/2023).
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức 200
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) khi đạt điểm đối với ngành và chương trình đào tạo (bảng kèm theo).
Lưu ý:
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh:
Tổng điểm thí sinh = ((Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 (tiếng Anh) x 2) x 3/4) + Điểm ưu tiên.
4. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 - Mã phương thức xét tuyển 402
Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2023:
Điểm trúng tuyển đạt từ 18,00 điểm (trong đó điểm bài thi của thí sinh được quy về điểm 30).
II. TRA CỨU KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN VÀ LỊCH XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN ĐỢT 1 NĂM 2023
Thí sinh sẽ được xác định là trúng tuyển vào Trường Đại học Vinh, sau khi được xác định là đã tốt nghiệp THPT và hoàn thành đầy đủ các bước xác nhận, cụ thể như sau:
Bước 1: Tra cứu kết quả trúng tuyển trực tuyến
Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển có điều kiện tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn bằng tài khoản cá nhân đã được cấp.
Thời gian tra cứu kết quả: từ ngày 07/7/2023
Bước 2: Đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển có ở Bước 1 trên Cổng thông tin xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
Tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
1. Chọn thứ tự nguyện vọng đăng ký.
2. Chọn ngành trúng tuyển.
Bước 3: Xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Bước 4: Thực hiện nhập học chính thức theo hướng dẫn cụ thể của Trường.
Lưu ý: Thí sinh không thực hiện đầy đủ toàn bộ các Bước 2 và 3 theo hướng dẫn sẽ không được công nhận trúng tuyển chính thức.

Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Vinh năm học 2025 - 2026 dao động từ 11,4 đến 15,5 triệu đồng/năm học, tương đương 379.500 - 517.500 đồng/tín chỉ. Cụ thể, các ngành thuộc khối Sức khỏe (như Điều dưỡng) có học phí cao hơn so với các ngành khác.
Chi tiết hơn:
-
Học phí theo tín chỉ: Mức học phí có thể thay đổi tùy theo từng ngành học, nhưng nhìn chung, các ngành ngoài sư phạm dự kiến có học phí khoảng 12.900.000 VNĐ/sinh viên/năm học.
-
Học phí các ngành sư phạm: Sinh viên các ngành sư phạm được miễn học phí và nhận thêm hỗ trợ chi phí sinh hoạt là 3.630.000 VNĐ/sinh viên.
-
Học bổng: Trường Đại học Vinh có nhiều chương trình học bổng dành cho sinh viên, bao gồm học bổng tuyển sinh, học bổng khuyến khích học tập, và học bổng hỗ trợ sinh viên.




