video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3 K lượt search
TDV

Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2025 mới nhất

Mã trường: TDV 5.0 3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 25.50 C00; C19; C20; D15
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.56 D01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.56 C01; C03; C04
4 7140205 Giáo dục Chính trị 27.17 C19; C20
5 7140205 Giáo dục Chính trị 26.17 D66
6 7140205 Giáo dục Chính trị 25.67 C14
7 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.40 C00; C19
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 26.40 C03; C12
9 7140209 Sư phạm Toán học 26.50 A00 Toán hệ số 2
10 7140209 Sư phạm Toán học 25.50 A01 Toán hệ số 2
11 7140209 Sư phạm Toán học 26.00 A02; B00 Toán hệ số 2
12 7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) 26.80 A00 Toán hệ số 2
13 7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) 25.80 A01 Toán hệ số 2
14 7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) 26.30 A02; B00 Toán hệ số 2
15 7140210 Sư phạm Tin học 21.15 A01; D01; D07; X26
16 7140211 Sư phạm Vật lý 26.50 A00; C01
17 7140211 Sư phạm Vật lý 25.50 A01
18 7140211 Sư phạm Vật lý 26.00 A02
19 7140212 Sư phạm Hoá học 25.50 B00
20 7140212 Sư phạm Hoá học 25.00 D07
21 7140212 Sư phạm Hoá học 26.00 A00
22 7140213 Sư phạm Sinh học 23.90 A02; B00; B03
23 7140213 Sư phạm Sinh học 22.90 B08
24 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.92 C00; C19 Môn Ngữ văn tính hệ số 2
25 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.92 D14 Môn Ngữ văn tính hệ số 2
26 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.40 C00; C19
27 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.40 D14; A07
28 7140219 Sư phạm Địa lý 28.20 C00
29 7140219 Sư phạm Địa lý 27.20 C04; D15
30 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.73 D01 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
31 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.73 D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
32 7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 25.00 D01 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
33 7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 26.00 D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
34 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.16 A00
35 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.66 B00
36 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.16 D07
37 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.90 C00; C19
38 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 28.40 C20
39 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 26.90 A07
40 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.60 D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
41 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.20 D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
42 7229042 Quản lý văn hoá 18.00 C00; C03; C19; D14
43 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.00 A00; A01; C01; D01
44 7310109 Kinh tế số 18.50 A00; A01; C01; D01
45 7310201 Chính trị học 21.00 C00; C03; C19; D14
46 7310205 Quản lý nhà nước 21.00 C00; C03; C19; D14
47 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.00 D01
48 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.50 C00; C19
49 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.50 B03
50 7310601 Quốc tế học 18.00 D01; D14; D15; D66
51 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 22.00 C00; C03; C19; D14
52 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; C01; D01
53 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; C01; D01
54 7340122 Thương mại điện tử 21.00 A00; A01; C01; D01
55 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 20.00 A00; A01; C01; D01
56 7340205 Công nghệ tài chính 17.00 A00; A01; C01; D01
57 7340301 Kế toán 20.50 A00; A01; C01; D01
58 7380101 Luật 21.50 C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
59 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 18.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
60 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 18.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
61 7380107 Luật kinh tế 21.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
62 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.00 A00; A11; B00; D07
63 7480101 Khoa học máy tính 19.50 A01; D07; D08; X26
64 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A01; D07; D08; X26
65 7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 21.00 A01; D07; D08; X26
66 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.50 A00; A01; A02; C01
67 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.00 A00; A01; A04; C01
68 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.00 A00; A01; A04; C01
69 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 18.00 B03; C01; C02; D01(Gố
70 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.00 A00; A01; A02; C01
71 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.00 B03; C01; C02; D01(Gố
72 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.00 A00; A01; A02; C01
73 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; A11; B00; D07
74 7580101 Kiến trúc 18.00 C01; C03; C04; D01
75 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.00 C01; C04; C14; D01
76 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 17.00 C01; C04; C14; D01
77 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.00 C01; C04; C14; D01
78 7620105 Chăn nuôi 16.00 B00; B04; C03; C14; D01
79 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 16.00 B00; B08; C02; C03; C14; D01
80 7620110 Khoa học cây trồng 16.00 B00; B08; C02; C03; C14; D01
81 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 16.00 A00; B00; C04; C14; D01
82 7640101 Thú y 17.00 B00; B04; C03; C14; D01
83 7720301 Điều dưỡng 20.00 B00; B03; B04; D08
84 7760101 Công tác xã hội 19.00 C00; C03; C19; D14
85 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; A09; C03; C14; D01
86 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 16.00 A00; A09; C04; C14; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 28.50 C00; C19; C20; D15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.60 D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.20 D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm
4 7229042 Quản lý văn hoá 21.00 C00; C03; C19; D14
5 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 23.00 A00; A01; C01; D01
6 7310109 Kinh tế số 21.50 A00; A01; C01; D01
7 7310201 Chính trị học 24.00 C00; C03; C19; D14
8 7310205 Quản lý nhà nước 24.00 C00; C03; C19; D14
9 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.00 B03; C00; C19; D01
10 7310601 Quốc tế học 21.00 D01; D14; D15; D66
11 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 25.00 C00; C03; C19; D14
12 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; C01; D01
13 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; C01; D01
14 7340122 Thương mại điện tử 24.00 A00; A01; C01; D01
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 23.00 A00; A01; C01; D01
16 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 A00; A01; C01; D01
17 7340301 Kế toán 23.50 A00; A01; C01; D01
18 7380101 Luật 24.50 C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
19 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 21.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
20 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 21.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
21 7380107 Luật kinh tế 24.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
22 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 21.00 A00; A11; B00; D07
23 7480101 Khoa học máy tính 22.50 A01; D07; D08; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A01; D07; D08; X26
25 7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 24.00 A01; D07; D08; X26
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.50 A00; A01; A02; C01
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 21.00 A00; A01; A04; C01
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; A04; C01
29 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 21.00 B03; C01; C02; D01
30 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.00 A00; A01; A02; C01
31 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 21.00 B03; C01; C02; D01
32 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.00 A00; A01; A02; C01
33 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00; A11; B00; D07
34 7580101 Kiến trúc 21.00 C01; C03; C04; D01; V01 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 21.00 C01; C04; C14; D01
36 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 20.00 C01; C04; C14; D01
37 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 21.00 C01; C04; C14; D01
38 7620105 Chăn nuôi 19.00 B00; B04; C03; C14; D01
39 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 19.00 B00; B08; C02; C03; C14; D01
40 7620110 Khoa học cây trồng 19.00 B00; B08; C02; C03; C14; D01
41 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 19.00 A00; B00; C04; C14; D01
42 7640101 Thú y 20.00 B00; B04; C03; C14; D01
43 7720301 Điều dưỡng 23.00 B00; B03; B04; D08
44 7760101 Công tác xã hội 22.00 C00; C03; C19; D14
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 A00; A09; C03; C14; D01
46 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 19.00 A00; A09; C04; C14; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 25.50 C00; C19; C20; D15
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.56 C01; C03; C04; D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị 27.17 C14; C19; C20; D66
4 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.40 C00; C03; C12; C19
5 7140209 Sư phạm Toán học 26.50 A00; A01; A02; B00 Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi
6 7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) 26.80 A00; A01; A02; B00 Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi
7 7140210 Sư phạm Tin học 21.15 A01; D01; D07; X26
8 7140211 Sư phạm Vật lý 26.50 A00; A01; A02; C01
9 7140212 Sư phạm Hoá học 26.00 A00; B00; D07
10 7140213 Sư phạm Sinh học 23.90 A02; B00; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.92 C00; C19; D14 Môn Ngữ văn tính hệ số 2, điểm đã được quy đổi
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.40 A07; C00; C19; D14
13 7140219 Sư phạm Địa lý 28.20 C00; C04; D15
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.73 D01; D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm, điểm đã được quy đổi
15 7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 23.73 D01; D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm, điểm đã được quy đổi
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.16 A00; B00; D07
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.90 A07; C00; C19; C20
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.60 D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm, Điểm đã được quy đổi
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.20 D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
20 7229042 Quản lý văn hoá 18.00 C00; C03; C19; D14
21 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.00 A00; A01; C01; D01
22 7310109 Kinh tế số 18.50 A00; A01; C01; D01
23 7310201 Chính trị học 21.00 C00; C03; C19; D14
24 7310205 Quản lý nhà nước 21.00 C00; C03; C19; D14
25 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.00 B03; C00; C19; D01
26 7310601 Quốc tế học 18.00 D01; D14; D15; D66
27 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 22.00 C00; C03; C19; D14
28 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; C01; D01
29 7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; C01; D01
30 7340122 Thương mại điện tử 21.00 A00; A01; C01; D01
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 20.00 A00; A01; C01; D01
32 7340205 Công nghệ tài chính 17.00 A00; A01; C01; D01
33 7340301 Kế toán 20.50 A00; A01; C01; D01
34 7380101 Luật 21.50 C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
35 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 18.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
36 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 18.00 C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
37 7380107 Luật kinh tế 21.00 C14; C19; C20; D66
38 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.00 A00; A11; B00; D07
39 7480101 Khoa học máy tính 19.50 A01; D07; D08; X26
40 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A01; D07; D08; X26
41 7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) 21.00 A01; D07; D08; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.50 A00; A01; A02; C01
43 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.00 A00; A01; A04; C01
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.00 A00; A01; A04; C01
45 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) 18.00 B03; C01; C02; D01
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.00 A00; A01; A02; C01
47 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.00 B03; C01; C02; D01
48 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.00 A00; A01; A02; C01
49 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; A11; B00; D07
50 7580101 Kiến trúc 18.00 C01; C03; C04; D01
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.00 C01; C04; C14; D01
52 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 17.00 C01; C04; C14; D01
53 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.00 C01; C04; C14; D01
54 7620105 Chăn nuôi 16.00 B00; B04; C03; C14; D01
55 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 16.00 B00; B08; C02; C03; C14; D01
56 7620110 Khoa học cây trồng 16.00 B00; B08; C02; C03; C14; D01
57 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 16.00 A00; B00; C04; C14; D01
58 7640101 Thú y 17.00 B00; B04; C03; C14; D01
59 7720301 Điều dưỡng 20.00 B00; B03; B04; D08
60 7760101 Công tác xã hội 19.00 C00; C03; C19; D14
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; A09; C03; C14; D01
62 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 16.00 A00; A09; C04; C14; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 24.70 M01 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
2 7140201 Giáo dục Mầm non 22.70 M10 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
3 7140201 Giáo dục Mầm non 23.20 M13 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
4 7140201 Giáo dục Mầm non 23.70 M00 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
5 7140206 Giáo dục Thể chất 25.86 T01 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
6 7140207 Giáo dục Thể chất 25.36 T00 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
7 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 26.86 T02 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.36 T05 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
9 7580101 Kiến trúc 18.00 V01 Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2
10 7580101 Kiến trúc 21.00 V01 Kết hợp học bạ với năng khiếu, Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.