Mã trường: TDV
Tên trường: Trường Đại Học Vinh
Tên tiếng Anh: Vinh University
Tên viết tắt:
Địa chỉ: 182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An
Website: https://vinhuni.edu.vn/trang-chu.html
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Vinh 2026
|
TT |
Mã XT |
Tên chương trình |
Mã CT |
Chỉ tiêu |
PTXT |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
I. TRƯỜNG KINH TẾ |
|||||||
|
1 |
7310101 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao) |
7310101 |
120 |
301 / 100 / 200 |
A01, D01 |
|
|
2 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
100 |
301 / 100 / 200 |
A01, C01 |
|
|
3 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
80 |
301 / 100 / 200 |
A01, C01 |
|
|
4 |
7310109 |
Kinh tế số |
7310109 |
60 |
301 / 100 / 200 |
A01, D01 |
|
|
5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
130 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
6 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) |
7340101 |
30 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
7 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
60 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
8 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
80 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) |
7340201 |
90 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
10 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
40 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
217 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
12 |
7340302 |
Kiểm toán |
7340302 |
60 |
301 / 100 / 200 |
D01, C01 |
|
|
II. TRƯỜNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN |
|||||||
|
13 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
35 |
301 / 100 / 200 |
C00, D14 |
|
|
14 |
7310201 |
Chính trị học |
7310201 |
25 |
301 / 100 / 200 |
C00, X70 |
|
|
15 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
35 |
301 / 100 / 200 |
C00, X70 |
|
|
16 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) |
7310630 |
110 |
301 / 100 / 200 |
C00, D14 |
|
|
17 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
200 |
301 / 100 / 200 |
D01, C00 |
|
|
18 |
7380102 |
Luật hiến pháp và luật hành chính |
7380102 |
100 |
301 / 100 / 200 |
C00, X70 |
|
|
19 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
7380103 |
100 |
301 / 100 / 200 |
C00, D14 |
|
|
20 |
7380107 |
Luật kinh tế |
7380107 |
200 |
301 / 100 / 200 |
D01, C03 |
|
|
21 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
35 |
301 / 100 / 200 |
C00, D14 |
|
|
III. TRƯỜNG KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||||
|
22 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
30 |
301 / 100 / 200 |
X26, A01 |
|
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
200 |
301 / 100 / 200 |
A00, A01 |
|
|
24 |
7480201CN |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) |
7480201CN |
33 |
301 / 100 / 200 |
A00, A01 |
|
|
25 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
120 |
301 / 100 / 200 |
A00, C01 |
|
|
26 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
7510206 |
30 |
301 / 100 / 200 |
C01, A00 |
|
|
27 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
90 |
301 / 100 / 200 |
C01, A00 |
|
|
28 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
45 |
301 / 100 / 200 |
D01, A01 |
|
|
29 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
85 |
301 / 100 / 200 |
A00, C01 |
|
|
30 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
55 |
301 / 100 / 200 |
D01, A01 |
|
|
31 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
130 |
301 / 100 / 200 |
A00, C01 |
|
|
IV. TRƯỜNG SƯ PHẠM |
|||||||
|
32 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
50 |
301 / 100 |
C00, D14 |
|
|
33 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
300 |
301 / 405 |
M00, M01 |
Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,0 điểm |
|
34 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
141 |
301 / 100 |
D01, C03 |
|
|
35 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
20 |
301 / 100 |
X70, X74 |
|
|
36 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
50 |
301 / 405 |
T01, T05 |
Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,0 điểm |
|
37 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
150 |
301 / 100 |
A00, A01 |
|
|
38 |
7140209TN |
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) |
7140209 |
30 |
301 / 100 |
A00, A01 |
|
|
39 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
50 |
301 / 100 |
A01, D01 |
|
|
40 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
32 |
301 / 100 |
A00, A01 |
|
|
41 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
36 |
301 / 100 |
A00, B00 |
|
|
42 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
30 |
301 / 100 |
B00, B03 |
|
|
43 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
180 |
301 / 100 |
C00, D14 |
|
|
44 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
45 |
301 / 100 |
C00, D14 |
|
|
45 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
50 |
301 / 100 |
C00, D15 |
|
|
46 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
70 |
301 / 100 |
A00, B00 |
|
|
47 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
83 |
301 / 100 |
C00, D14 |
|
|
48 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
65 |
301 / 100 |
C00, D14 |
|
|
V. TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH |
|||||||
|
49 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
7140208 |
50 |
301 / 100 |
X01, X70 |
|
|
VI. KHOA SƯ PHẠM NGOẠI NGỮ |
|||||||
|
50 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
150 |
301 / 100 |
D01, D14 |
Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 7,0 điểm |
|
51 |
7140231TN |
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) |
7140231 |
50 |
301 / 100 |
D01 |
Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 7,5 điểm |
|
52 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
218 |
301 / 100 / 200 |
D01, D14 |
Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm |
|
53 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
100 |
301 / 100 / 200 |
D01, D04 |
Môn Ngoại ngữ tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm |
|
54 |
7310601 |
Quốc tế học |
7310601 |
35 |
301 / 100 / 200 |
D14, X78 |
|
|
VII. KHOA XÂY DỰNG |
|||||||
|
55 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580101 |
40 |
301 / 100 / 200 / 405 |
V01, D01 |
Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 |
|
56 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
50 |
301 / 100 / 200 |
A01, D01 |
|
|
57 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
25 |
301 / 100 / 200 |
A01, D01 |
|
|
58 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
30 |
301 / 100 / 200 |
A01, D01 |
|
|
VIII. VIỆN CÔNG NGHỆ HÓA SINH VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||||
|
59 |
7420201 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường) |
7420201 |
16 |
301 / 100 / 200 |
A00, B00 |
|
|
60 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
45 |
301 / 100 / 200 |
A00, B00 |
|
|
61 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
110 |
301 / 100 / 200 |
B00, B03 |
|
|
IX. VIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ TÀI NGUYÊN |
|||||||
|
62 |
7620105 |
Chăn nuôi |
7620105 |
15 |
301 / 100 / 200 |
B03, C03 |
|
|
63 |
7620109 |
Nông học (Chuyên ngành: Bảo vệ thực vật) |
7620109 |
15 |
301 / 100 / 200 |
B03, C03 |
|
|
64 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
15 |
301 / 100 / 200 |
B03, C03 |
|
|
65 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
20 |
301 / 100 / 200 |
C02, D01 |
|
|
66 |
7640101 |
Thú y |
7640101 |
33 |
301 / 100 / 200 |
B03, C03 |
|
|
67 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
17 |
301 / 100 / 200 |
C03, X01 |
|
|
68 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) |
7850103 |
17 |
301 / 100 / 200 |
C04, X01 |
|
Học phí trường Đại học Vinh năm 2025 - 2026
Học phí trường Đại học Vinh năm 2025 - 2026 mới nhất
Học phí dự kiến của Trường Đại học Vinh năm học 2025 - 2026 dao động từ 11,4 đến 15,5 triệu đồng/năm học, tương đương 379.500 - 517.500 đồng/tín chỉ. Cụ thể, các ngành thuộc khối Sức khỏe (như Điều dưỡng) có học phí cao hơn so với các ngành khác.
Chi tiết hơn:
-
- Học phí theo tín chỉ: Mức học phí có thể thay đổi tùy theo từng ngành học, nhưng nhìn chung, các ngành ngoài sư phạm dự kiến có học phí khoảng 12.900.000 VNĐ/sinh viên/năm học.
-
- Học phí các ngành sư phạm: Sinh viên các ngành sư phạm được miễn học phí và nhận thêm hỗ trợ chi phí sinh hoạt là 3.630.000 VNĐ/sinh viên.
-
- Học bổng: Trường Đại học Vinh có nhiều chương trình học bổng dành cho sinh viên, bao gồm học bổng tuyển sinh, học bổng khuyến khích học tập, và học bổng hỗ trợ sinh viên.
Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2025 mới nhất




Xem thêm bài viết về trường Đại học Vinh mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Vinh năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2025