ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.00
D01
2
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
18.00
D01; D04
3
7220209
Ngôn ngữ Nhật
15.00
D01; D06
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
18.00
A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
5
7340101
Quản trị kinh doanh
16.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
6
7340122
Thương mại điện tử
16.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
7
7340201
Tài chính ngân hàng
15.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
8
7340301
Kế toán
15.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
9
7340406
Quản trị văn phòng
15.00
A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
10
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27
11
7510203
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
15.00
A00; A01; D01; X06; X07
12
7510301
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử
15.00
A00; A01; D01; X06; X07
13
7580101
Kiến trúc
15.00
H00; V00; V01; V02
14
7580201
Kỹ thuật xây dựng
15.00
A00; A01; D01; X06; X07
15
7580301
Kinh tế xây dựng
15.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.00
A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
18.00
D01
2
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
21.00
D01; D04
3
7220209
Ngôn ngữ Nhật
18.00
D01; D06
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
21.00
A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
5
7340101
Quản trị kinh doanh
19.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
6
7340122
Thương mại điện tử
19.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
7
7340201
Tài chính ngân hàng
18.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
8
7340301
Kế toán
18.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
9
7340406
Quản trị văn phòng
18.00
A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
10
7480201
Công nghệ thông tin
18.00
A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27
11
7510203
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
18.00
A00; A01; D01; X06; X07
12
7510301
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử
18.00
A00; A01; D01; X06; X07
13
7580101
Kiến trúc
18.00
H00; V00; V01; V02
14
7580201
Kỹ thuật xây dựng
18.00
A00; A01; D01; X06; X07
15
7580301
Kinh tế xây dựng
18.00
A00; A01; C14; D01; D66; D84
16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
20.00
A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
50.00
2
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
61.00
3
7220209
Ngôn ngữ Nhật
50.00
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
61.00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
54.00
6
7340122
Thương mại điện tử
54.00
7
7340201
Tài chính ngân hàng
50.00
8
7340301
Kế toán
50.00
9
7340406
Quản trị văn phòng
50.00
10
7480201
Công nghệ thông tin
50.00
11
7510203
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
50.00
12
7510301
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử
50.00
13
7580101
Kiến trúc
50.00
14
7580201
Kỹ thuật xây dựng
50.00
15
7580301
Kinh tế xây dựng
50.00
16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
57.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
40.00
2
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
45.00
3
7220209
Ngôn ngữ Nhật
40.00
4
7320104
Truyền thông đa phương tiện
45.00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
42.00
6
7340122
Thương mại điện tử
42.00
7
7340201
Tài chính ngân hàng
40.00
8
7340301
Kế toán
40.00
9
7340406
Quản trị văn phòng
40.00
10
7480201
Công nghệ thông tin
40.00
11
7510203
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
40.00
12
7510301
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử
40.00
13
7580101
Kiến trúc
40.00
14
7580201
Kỹ thuật xây dựng
40.00
15
7580301
Kinh tế xây dựng
40.00
16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
43.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.