video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.6 K lượt search
DPD

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2025 mới nhất

Mã trường: DPD 5.0 4.6 K lượt xem 12 tháng trước

Trường Đại học Phương Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D04
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; D06
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
6 7340122 Thương mại điện tử 16.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
7 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
9 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; X06; X07
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 15.00 A00; A01; D01; X06; X07
13 7580101 Kiến trúc 15.00 H00; V00; V01; V02
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; X06; X07
15 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.00 A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.00 D01; D04
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 D01; D06
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 21.00 A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
5 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
6 7340122 Thương mại điện tử 19.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
7 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
8 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
9 7340406 Quản trị văn phòng 18.00 A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
10 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; X06; X07
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 18.00 A00; A01; D01; X06; X07
13 7580101 Kiến trúc 18.00 H00; V00; V01; V02
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; X06; X07
15 7580301 Kinh tế xây dựng 18.00 A00; A01; C14; D01; D66; D84
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 61.00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 50.00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 61.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 54.00
6 7340122 Thương mại điện tử 54.00
7 7340201 Tài chính ngân hàng 50.00
8 7340301 Kế toán 50.00
9 7340406 Quản trị văn phòng 50.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 50.00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 50.00
13 7580101 Kiến trúc 50.00
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00
15 7580301 Kinh tế xây dựng 50.00
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 57.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 40.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 45.00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 40.00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 45.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 42.00
6 7340122 Thương mại điện tử 42.00
7 7340201 Tài chính ngân hàng 40.00
8 7340301 Kế toán 40.00
9 7340406 Quản trị văn phòng 40.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 40.00
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 40.00
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 40.00
13 7580101 Kiến trúc 40.00
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 40.00
15 7580301 Kinh tế xây dựng 40.00
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 43.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.