Đề án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải

Video giới thiệu trường Đại học Giao thông Vận tải

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
  • Mã trường: GHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
  • Địa chỉ: số 3 phố Cầu Giấy, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: (84.24) 37663311
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn
  • Website: https://www.utc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utc.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Địa chỉ trang thông tin điện tử

- Trụ sở chính: utc.edu.vn

- Phân hiệu tại thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM): utc2.edu.vn

2. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin tuyển sinh

- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: tuyensinh.utc.edu.vn;

 Fanpage:dhgtvtcaugiay.

- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: tuyensinh.utc2.edu.vn;

Fanpage: utc2hcmc

3. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh

- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): 024.37606352;

- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM) 028.38962819.

4. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của Trường

- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: utc.edu.vn; tuyensinh.utc.edu.vn

- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông; 

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Trường Đại học GTVT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức (chi tiết xem thêm bảng tại mục 4 dưới đây).

2.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

2.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:

+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;

+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

2.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

2.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với ngưỡng đầu vào: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với điểm trúng tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4. Số lượng tuyển sinh

4.1. Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA; Địa chỉ: Số 3, Phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội

Số lượng theo Ngành/Chương trình đào tạo (CTĐT), dự kiến như sau: Tổng số lượng tuyển các CTĐT chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 4.660; Chỉ tiêu CTĐT liên kết quốc tế (LKQT): 70. 

5. Các thông tin cần thiết khác

5.1. Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

5.2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường Đại học GTVT lấy điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.

5.3. Điểm ưu tiên, điểm cộng: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển

+ Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;

+ Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học GTVT: Cụ thể như sau:

* Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

* Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30/6/2024);

Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:

5.4. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo:

Trong quá trình đào tạo sinh viên được chọn chương trình cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành (đối với các ngành xét tuyển có nhiều chuyên ngành đào tạo) của ngành theo học.

Đối với các chương trình liên kết quốc tế, nếu có nguyện vọng, các thí sinh đã trúng tuyển vào Trường được phép chuyển sang học các chương trình liên kết quốc tế (nếu đủ điều kiện trúng tuyển vào các chương trình này).

5.5. Các thông tin khác

- Trường xét tuyển theo mã xét tuyển theo nguyên tắc lấy tổng điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến chỉ tiêu được phân bổ theo mã xét tuyển, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng xếp trên sẽ không được xét tuyển vào các nguyện vọng xếp phía dưới;

- Tổng điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân;

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

5.5.1. Với ngành Kiến trúc

Ngành Kiến trúc, khi sử dụng  phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét kết hợp kết quả học bạ THPT và điều kiện về điểm thi tốt nghiệp năm 2026, với tổ hợp V00 và V01, thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật năm 2026 từ các Trường tổ chức thi môn này để đăng ký xét tuyển sẽ nộp điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật cho Nhà trường theo Thông báo được đăng tại trang thông tin tuyển sinh: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

5.5.2. Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026.

Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026 (tại các Trường đào tạo dự bị đại học) có nguyện vọng xét chuyển đại học, điểm xét chuyển là tổng điểm tổng kết của ba môn thi cuối khóa học tại Trường đào tạo dự bị đại học (thuộc một tổ hợp xét tuyển). Tổng điểm xét của các thí sinh phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học GTVT. Nhà trường sẽ thông báo chỉ tiêu riêng theo ngành cho các thí sinh diện này trên cơ sở đề nghị của các Trường đào tạo dự bị và khả năng đáp ứng của Trường Đại học GTVT.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Thời gian và hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

- Đối với tất cả các phương thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;

- Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 có nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo PT2 và các thí sinh có sử dụng các minh chứng để được hưởng điểm cộng (theo bảng tại mục 1.5.2), các thí sinh nộp điểm môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

Thời gian nộp hồ sơ dự kiến từ 19/5/2026 (thông báo chi tiết sau);

- Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế: Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế không đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, thí sinh sẽ tham gia xét tuyển, phỏng vấn và kiểm tra trình độ tiếng Anh (theo Thông báo riêng của Nhà trường).

- Đối với thí sinh xét tuyển thẳng: Thí sinh xét tuyển thẳng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới tại Trường Đại học GTVT (mã tuyển sinh GHA) hoặc tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh (mã tuyển sinh GSA).

Thời gian nộp: từ 01/6/2026 đến 20/6/2026 (với hồ sơ gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện, sẽ căn cứ theo dấu của bưu điện).

- Các lưu ý với thí sinh trong quá trình cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển:

+ Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất.

+ Thí sinh xem Thông báo và Hướng dẫn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA);

+ Thí sinh phải đảm bảo thông tin đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Trường và hệ thống của Bộ GD&ĐT là trùng khớp và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã khai;

+ Trường Đại học GTVT xét tuyển dựa trên dữ liệu thí sinh đã cung cấp và xác nhận trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Thí sinh phải kiểm tra kỹ dữ liệu của cá nhân trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT và hệ thống xét tuyển của Trường (nếu có). Sau khi thí sính trúng tuyển và nhập học, Nhà trường sẽ tiến hành thẩm định lại hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Nếu kết quả xét tuyển bị ảnh hưởng do có sự sai lệch giữa thông tin trên hồ sơ nhập học với thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT hoặc của Trường (nếu có) thì thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm.

6.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo bất kỳ tổ hợp, phương thức xét tuyển nào cũng phải đáp ứng: Tổng điểm xét tuyển thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy đổi tại mục 3;

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 2, cần đáp ứng thêm điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường quy định tại mục 2.2.  

7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

7.1. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

7.2. Xét tuyển thẳng

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi (bảng mục 2.1), và đáp ứng yêu cầu về môn học bậc THPT quy định tại bảng mục 4.

7.3. Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải (bảng mục 2.1); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Cụ thể như sau:

- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường;

- Được cộng 01 điểm vào tổng điểm xét tuyển, lưu ý: tổng tất cả điểm cộng không vượt quá 03 điểm (theo thang điểm 30) và không vượt quá tổng điểm tối đa là 30 điểm.

7.4. Thưởng điểm trong xét tuyển

Thí sinh có thành tích cao trong học tập sẽ được thưởng điểm (cộng điểm) vào tổng điểm xét tuyển, áp dụng với tất cả 4 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại bảng trong mục 5.3.

8. Mức dịch vụ tuyển sinh

8.1. Đối với các nguyện vọng đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.

8.2. Đối với hồ sơ đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

Mức thu lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.

Phương thức thu: chuyển khoản tới tài khoản của Nhà trường (chi tiết xem hướng dẫn tại tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Nhà trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

10. Các nội dung khác

10.1. Học phí dự kiến:

Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027 cho khóa mới tuyển sinh năm 2026 (với các chương trình đào tạo chuẩn) trong khoảng từ 2.400.000đ/tháng đến 2.560.000đ/tháng tùy theo các khối ngành.

10.2. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:

Các chương trình đào tạo chuẩn và các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:

Đợt 1: Từ tháng 5/2026 đến hết tháng 9/2026;

Đợt 2: Sẽ thông báo sau nếu đợt 1 chưa tuyển đủ chỉ tiêu.

Các chương trình liên kết quốc tế: Theo thông báo riêng của Nhà trường.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2025 mới nhất

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33  
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 25.15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.41  
4 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 22.63  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.86  
6 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 25.41  
7 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 21.15  
8 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 24.15  
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07; X06 24.35  
10 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; D07; X06 23.95  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06 23.7  
12 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; D07; X06 23.1  
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.52  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; X06 25.95  
15 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07; X06 22.78  
16 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D07; X06 24.2  
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06 24.93  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D01; D07; X06 24.71  
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D01; D07; X06 23.82  
20 7520116 DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; D07; X06 22.63  
21 7520130 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; D07 23.66  
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) A00; A01; D07; X06 23.88  
23 7520201 DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) A00; A01; D07; X06 23.39  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; D07; X06 23.67  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; D07; X06 25.42  
26 7520216 DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; D07; X06 24.39  
27 7520216-GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00; A01; D07; X06 25.56  
28 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07; X06 21.38  
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01 23.52  
30 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07; X06 22.62  
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 22.44  
32 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00; A01; D01; D07; X06 19.71  
33 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; X06 20.48  
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 17.94  
35 7580205 DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; D07; X06 22.47  
36 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) A00; A01; D03; D07; X06 20.01  
37 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; D01; D07; X06 17.25  
38 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; D07; X06 16.19  
39 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 22.28  
40 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) A00; A01; D01; D07; X06 21.44  
41 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 24.08  
42 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) A00; A01; D01; D07; X06 20.52  
43 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; X06 23.24  
44 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07; X06 16.36  
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24.02  
46 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; D07 24.99  
47 7840101 DS Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07 21.29  
48 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00; A01; D01; D07 25.07  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 26.88  
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 26.76  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.94  
4 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 25.08  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.23  
6 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 26.93  
7 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 24.09  
8 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 26.09  
9 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; D07; X06 25.39  
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.34  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; X06 27.29  
12 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07; X06 25.18  
13 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D01; D07; X06 26.46  
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D01; D07; X06 25.87  
15 7520116 DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; D07; X06 25.08  
16 7520201 DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) A00; A01; D07; X06 25.58  
17 7520216 DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; D07; X06 26.25  
18 7520216-GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00; A01; D07; X06 27.03  
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07; X06 24.24  
20 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01 25.67  
21 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07; X06 25.07  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 24.95  
23 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00; A01; D01; D07; X06 23.13  
24 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; X06 23.64  
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 21.95  
26 7580205 DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; D07; X06 24.97  
27 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) A00; A01; D03; D07; X06 23.33  
28 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; D01; D07; X06 21.49  
29 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; D07; X06 20.78  
30 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 24.84  
31 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) A00; A01; D01; D07; X06 24.28  
32 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 26.04  
33 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) A00; A01; D01; D07; X06 23.67  
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; X06 25.48  
35 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07; X06 20.89  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26  
37 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; D07 26.65  
38 7840101 DS Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07 24.19  
39 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00; A01; D01; D07 26.7  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   89.77  
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)   88.69  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   90.25  
4 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)   77.94  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   92.93  
6 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)   90.22  
7 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)   72.75  
8 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)   83.07  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   102.95  
10 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)   84.22  
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)   82.76  
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)   81.8  
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)   90.3  
14 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)   83.65  
15 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)   70.57  
16 7580302 Quản lý xây dựng   80.06  
17 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)   57.65  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   83.38  
19 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)   87.82  
20 7840101 DS Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)   87.82  
21 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)   88.17  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) K00 57.14  
2 7480101 Khoa học máy tính K00 57.7  
3 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) K00 56.57  
4 7480201 Công nghệ thông tin K00 55.89  
5 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) K00 54.47  
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) K00 63.29  
7 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) K00 53.8  
8 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) K00 57.28  
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử K00 59.3  
10 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) K00 58.68  
11 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) K00 56.22  
12 7520116 DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) K00 53.49  
13 7520130 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) K00 55.78  
14 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) K00 56.39  
15 7520201 DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) K00 55.07  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) K00 55.8  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) K00 61.12  
18 7520216 DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) K00 57.8  
19 7520216-GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) K00 61.69  
20 7520320 Kỹ thuật môi trường K00 50.87  
21 7580106 Quản lý đô thị và công trình K00 53.47  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) K00 53.09  
23 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) K00 47.39  
24 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy K00 48.99  
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) K00 43.66  
26 7580205 DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) K00 53.16  
27 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) K00 48.02  
28 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) K00 42.2  
29 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) K00 39.96  
30 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) K00 52.75  
31 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) K00 51  

B. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 24.1  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.19  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.1  
4 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 23.96  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.46  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.2  
7 7340301 QT Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 23.51  
8 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07 23.91  
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07 25.41  
10 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D07 24.55  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 25.41  
12 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 24.4  
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26.45  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 24.93  
15 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 23.84  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 25.66  
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 24.25  
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 23.86  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 25.35  
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 24.63  
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 25.15  
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 25.89  
23 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 25.15  
24 7520219 Hệ thống giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 22.8  
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 22.25  
26 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01 21.6  
27 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07 23.28  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 23.19  
29 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 21.4  
30 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00; A01; D01; D07 21.15  
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 21.15  
32 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) A00; A01; D01; D03; D07 20.5  
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D01; D07 22.65  
34 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 23.37  
35 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 24.45  
36 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 22.85  
37 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 23.93  
38 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 21.35  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24.3  
40 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 25.07  
41 7840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 25.01  

2. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 26.71  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 27.87  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.84  
4 7340101 LK Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie -Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bàng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20.09  
5 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt -Anh) A00; A01; D01; D07 27.04  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 28.23  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.8  
8 7340301 QT Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 26.17  
9 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07 26.89  
10 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D07 28.51  
11 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt -Anh) A00; A01; D01; D07 27.94  
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 27.21  
13 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 26.13  
14 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 26.07  
15 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 25.87  
16 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 27.45  
17 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 27.83  
18 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 27.88  
19 7520219 Hệ thống giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 26.2  
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 25.94  
21 7580101 Kiến trúc A00; A01 26.27  
22 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07 26.65  
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 25.56  
24 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 24.96  
25 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00; A01; D01; D07 24.8  
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông A00; A01; D01; D07 23.08  
27 7580205 LK Chương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc) A00; A01; D01; D07 18  
28 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) A00; A01; D01/D03; D07 24.62  
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D01; D07 25.53  
30 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 26.68  
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 26.75  
32 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 25.42  
33 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 26.56  
34 7580302 LK Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20.95  
35 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 25.12  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 27.29  
37 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 26.59  
38 7840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 27.2  

3. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   53.21  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   52.06  
3 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)   52.64  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng   51.49  
5 7340301 Kế toán   51.19  
6 7340301 QT Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)   50  
7 7460112 Toán ứng dụng   50.34  
8 7480101 Khoa học máy tính   58.34  
9 7480106 Kỹ thuật máy tính   54.06  
10 7480201 Công nghệ thông tin   57.58  
11 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)   51.35  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   59.91  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí   53.26  
14 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)   50.04  
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   56.16  
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt   50.08  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   50.49  
18 7520130 Kỹ thuật ô tô   56.14  
19 7520201 Kỹ thuật điện   51.37  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   53.64  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   56.79  
22 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo   54.53  
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng   50.47  
24 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)   50  
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   50.09  
26 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)   50  
27 7580301 Kinh tế xây dựng   52.62  
28 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)   51.32  
29 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)   50  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   50  
31 7840101 Khai thác vận tải   50.59  
32 7840104 Kinh tế vận tải   50.35  

4. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính TLI; THI 28.18  
2 7480201 Công nghệ thông tin TU; THI 28.08  
3 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng TLI; THI; TVI 28.8  
4 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử TLI; THI; TVI 27.58  
5 7520130 Kỹ thuật ô tô TU; THI; TVI 27.22  
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá TLI; THI 28.1  

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 24.96  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.77  
3 7340101QT Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 23.85  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.1  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 24.77  
6 7340301QT Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 23.48  
7 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D07 22.55  
8 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07 25.24  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 25.38  
10 7480201QT Công nghệ thông tin (Chương trinh chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) A00; A01; D07 24.03  
11 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 22.75  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26.15  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 23.79  
14 7520103QT Kỹ thuật cơ khi (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 22.45  
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.87  
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 22.85  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khi động lực A00; A01; D01; D07 22.85  
18 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.87  
19 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 23.72  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 24.26  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá A00; A01; D07 25.19  
22 7520218 Kỹ thuật robot và tri tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 24.34  
23 7520219 Hệ thống giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 21.45  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 21  
25 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07 22.55  
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 22  
27 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 20.9  
28 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00; A01; D01; D07 18.3  
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 19.25  
30 7580205QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trinh chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt • Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh. Công trinh giao thông đô thị Việt - Nhật) A00; A01; D01; D07 18.9  
31 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D01; D07 21.6  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23.98  
33 7580301QT Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 22.7  
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 23.51  
35 7580302QT Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 20.5  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 23.8  
37 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 24.4  
38 7840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 24.35
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.7  
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.57  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.92  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 27.64  
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 2.97  
6 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 26.16  
7 7840104 Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 26.73  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 26.48  
9 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 26.26  
10 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07 26.16  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07 26.11  
12 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D01; D07 26.51  
13 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 25.12  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 26.88  
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 25.61  
16 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 25.23  
17 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 27.23  
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 27.6  
19 7520219 Hệ thống giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 25.36  
20 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 24.59  
21 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D01; D07 24.65  
22 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 22.61  
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 20  
24 7340110QT Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 26.68  
25 7340301QT Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 25.44  
26 7480201QT Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 27.98  
27 7520103QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 26.17  
28 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 24.2  
29 7580205QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) A00; A01; D01; D03; D07 23  
30 7580301QT Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 25.47  
31 7580302QT Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07 24.82  
32 7580302LK Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) A00; A01; D01; D07 20  
33 7340101LK Chương trình liên kết quốc tế Ngành kinh doanh quốc tế (Đại học Ecole Normandie, nước Pháp cấp bằng) A00; A01; D01; D07 20
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   50.49  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng   50  
3 7340301 Kế toán   50  
4 7460112 Toán ứng dụng   50.74  
5 7480101 Khoa học máy tính   55.53  
6 7480201 Công nghệ thông tin   56.19  
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   50.77  
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí   50.72  
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   50.29  
10 7520115 Kỹ thuật nhiệt   50  
11 7520116 Kỹ thuật cơ khi động lực   50.4  
12 7520130 Kỹ thuật ô tô   50.72  
13 7520201 Kỹ thuật điện   50  
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   55.41  
15 7520216 Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá   51.8  
16 7520218 Kỹ thuật robot và tri tuệ nhân tạo   50.04

 

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải năm 2019 - 2022

Ngành
Năm 2019
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Xét theo KQ thi THPT Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 Xét học bạ theo điểm trung bình trung lớp 12 Xét theo KQ thi THPT Điểm THM lớp 12 ĐTB lớp 12 Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ

Công nghệ kỹ thuật giao thông

15 15,5     15,5 18,0 6,0    

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

  15,5              

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19 22     24,05     23,75 25,0
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

17

20

 

 

 

23,2

 

 

23,5

24,0

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

16

17

20

7,0

20,35

18,0

6,0

 

 

Hệ thống thông tin

16

19,5

 

 

24,0

 

 

24,4

25,0

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

16

18,5

 

 

23,0

 

 

23,8

23,0

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16

19

23

7,7

23,8

22,0

7,8

24,05

24,0

Kế toán

16

19

 

 

23,1

 

 

 

 

Kinh tế xây dựng

15

15,5

20

7,0

17,0

18,0

6,0

22,75

23,0

Quản trị kinh doanh

 

 

25

7,9

23,9

22,0

8,0

 

 

Tài chính - Ngân hàng

15

19,5

22

7,5

23,9

22,0

7,8

 

 

Logistics và Vận tải đa phương thức
    21 7,5       23,3 22,0
Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
                 
Quản lý, điều hành vận tải đường sắt
                 
Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

15,5

18

6,0

15,5

18,0

6,0

 

 

Thương mại điện tử

16

22,5

 

 

25,4

 

 

25,35

28,0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20

24

 

 

25,7

 

 

25,35

28,5

Công nghệ thông tin

19

23

 

 

25,2

 

 

25,3

28,0

Quản trị doanh nghiệp

16

20,5

 

 

 

 

 

23,65

25,0

Khai thác vận tải

15

17

 

 

22,9

18,0

6,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
15   18 6,0          
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
    18 6,0       16 20,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

        15,5 18,0 6,0    

Quản trị Marleting

              24,3 27,0

Logistics và hạ tầng giao thông

              19 25,0

Tài chính doanh nghiệp

              23,55 24,0

Kế toán doanh nghiệp

              23,5 25,0

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

              19 22,0

Công nghệ chế tạo máy

              22,05 21,0

Công nghệ kỹ thuật đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

              21,65 20,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

              21,25 25,0

Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng

              16,95 20,0

Công nghệ kỹ thuật tàu thủy và thiết bị nổi

              16,3 20,0

Quản ký xây dựng

              16,75 20,0

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

              16 20,0

Công nghễ kỹ thuật XDCT DD&CN

              16 20,0

Công nghệ và quản lý môi trường

              16  

Học phí

A. Dự kiến học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2025

Học phí dự kiến của trường Đại học Giao thông Vận tải năm học 2025-2026 có thể tăng khoảng 10% so với năm học 2024-2025. Cụ thể, học phí các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ, trong khi học phí cho các học phần giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh là 1.330.000 đồng/tín chỉ. 

Chi tiết hơn:
  • Chương trình đào tạo đại trà: Mức học phí dự kiến là 400.000 đồng/tín chỉ. 

  • Chương trình chất lượng cao: Mức học phí dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ. 

  • Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh: Học phí dự kiến là 1.330.000 đồng/tín chỉ. 

  • Các ngành thuộc khối kỹ thuật: Học phí dự kiến là 415.625 đồng/tín chỉ. 

  • Các ngành thuộc khối kinh tế: Học phí dự kiến là 337.500 đồng/tín chỉ. 

Chương trình đào tạo

Ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển ĐH Giao thông vận tải 2026 - Cơ sở Hà Nội

 

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp môn của PT1, PT2

Ghi chú
(Điều kiện xét tuyển bổ sung)

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

1

GHA01

Ngôn ngữ Anh

7220201

60

PT1, PT2, PT3

D01, D09, D10

PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba;

2

GHA02

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

7460112

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

 

3

GHA03

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

7310101

75

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

4

GHA04

Quản trị kinh doanh

7340101

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

5

GHA05

Tài chính - Ngân hàng

7340201

65

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

6

GHA06

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

7

GHA07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

8

GHA08

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

7840101

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

9

GHA09

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

140

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

10

GHA10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

65

PT1, PT3

A00, A01, D01, C01

 

11

GHA11

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

 

12

GHA12

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

7580302

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

 

13

GHA13

Khoa học máy tính

7480101

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

14

GHA14

Công nghệ thông tin

7480201

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

15

GHA15

Trí tuệ nhân tạo

7480107

40

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

16

GHA16

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

75

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

17

GHA17

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

60

PT1, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

18

GHA18

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

7520115

70

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

19

GHA19

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

150

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

20

GHA20

Kỹ thuật ô tô

7520130

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

21

GHA21

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

7520201

70

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

22

GHA22

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

7520207

140

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

23

GHA23

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216

130

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

24

GHA23
TM

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

7520216

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

25

GHA24

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

7520107

65

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

26

GHA25

Kỹ thuật môi trường

7520320

55

PT1, PT2, PT4

A00, B00, D01, C01, X06

Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

27

GHA26

Kỹ thuật an toàn giao thông

7580215

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

28

GHA27

Kiến trúc

7580101

50

PT1, PT2

A00, A01, V00, V01

 

29

GHA28

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

170

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

30

GHA29

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

31

GHA30

Quản lý đô thị và công trình

7580106

55

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

32

GHA31

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

50

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

33

GHA32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

7580205

550

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

34

GHA33

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106

120

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
- Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

35

GHA22BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

50

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

36

GHA08
DS

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

7840101

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

37

GHA19
DS

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116

75

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

-PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
-Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

38

GHA32
DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

39

GHA21
DS

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

7520201

65

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
- Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

40

GHA23
DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

4. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

41

GHA28
QT1

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

42

GHA28
QT2

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

43

GHA32
QT1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

7580205

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D03, C01, X06

PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

44

GHA32
QT2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

7580205

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

45

GHA32
QT3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

7580205

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

46

GHA14
QT

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

47

GHA16
QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

48

GHA20
QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

7520130

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

49

GHA11
QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

7580301

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

 

50

GHA12
QT

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

51

GHA22
QT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

7520207

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

52

GHA04
QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

53

GHA06
QT

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

54

GHA10
QT

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

7510605

45

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

5. Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT)

         

55

GHA04
LK

Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

7340101

40

Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường

56

GHA17
LK

Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

7520114

30

Một số hình ảnh

Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải - Trường Việt Nam

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ