Đề án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải
Video giới thiệu trường Đại học Giao thông Vận tải
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
- Mã trường: GHA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
- Địa chỉ: số 3 phố Cầu Giấy, Quận Đống Đa, Hà Nội
- SĐT: (84.24) 37663311
- Email: dhgtvt@utc.edu.vn
- Website: https://www.utc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/utc.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa chỉ trang thông tin điện tử
- Trụ sở chính: utc.edu.vn
- Phân hiệu tại thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM): utc2.edu.vn
2. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin tuyển sinh
- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: tuyensinh.utc.edu.vn;
Fanpage:dhgtvtcaugiay.
- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: tuyensinh.utc2.edu.vn;
Fanpage: utc2hcmc.
3. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh
- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): 024.37606352;
- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM) 028.38962819.
4. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của Trường
- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: utc.edu.vn; tuyensinh.utc.edu.vn
- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Trường Đại học GTVT;
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức (chi tiết xem thêm bảng tại mục 4 dưới đây).
2.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

2.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
2.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.
Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
2.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.
Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với ngưỡng đầu vào: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với điểm trúng tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4. Số lượng tuyển sinh
4.1. Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA; Địa chỉ: Số 3, Phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội
Số lượng theo Ngành/Chương trình đào tạo (CTĐT), dự kiến như sau: Tổng số lượng tuyển các CTĐT chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 4.660; Chỉ tiêu CTĐT liên kết quốc tế (LKQT): 70.
5. Các thông tin cần thiết khác
5.1. Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
5.2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường Đại học GTVT lấy điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.
5.3. Điểm ưu tiên, điểm cộng: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển
+ Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;
+ Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học GTVT: Cụ thể như sau:
* Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
* Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30/6/2024);
Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:

5.4. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo:
Trong quá trình đào tạo sinh viên được chọn chương trình cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành (đối với các ngành xét tuyển có nhiều chuyên ngành đào tạo) của ngành theo học.
Đối với các chương trình liên kết quốc tế, nếu có nguyện vọng, các thí sinh đã trúng tuyển vào Trường được phép chuyển sang học các chương trình liên kết quốc tế (nếu đủ điều kiện trúng tuyển vào các chương trình này).
5.5. Các thông tin khác
- Trường xét tuyển theo mã xét tuyển theo nguyên tắc lấy tổng điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến chỉ tiêu được phân bổ theo mã xét tuyển, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng xếp trên sẽ không được xét tuyển vào các nguyện vọng xếp phía dưới;
- Tổng điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân;
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
5.5.1. Với ngành Kiến trúc
Ngành Kiến trúc, khi sử dụng phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét kết hợp kết quả học bạ THPT và điều kiện về điểm thi tốt nghiệp năm 2026, với tổ hợp V00 và V01, thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật năm 2026 từ các Trường tổ chức thi môn này để đăng ký xét tuyển sẽ nộp điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật cho Nhà trường theo Thông báo được đăng tại trang thông tin tuyển sinh: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
5.5.2. Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026.
Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026 (tại các Trường đào tạo dự bị đại học) có nguyện vọng xét chuyển đại học, điểm xét chuyển là tổng điểm tổng kết của ba môn thi cuối khóa học tại Trường đào tạo dự bị đại học (thuộc một tổ hợp xét tuyển). Tổng điểm xét của các thí sinh phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học GTVT. Nhà trường sẽ thông báo chỉ tiêu riêng theo ngành cho các thí sinh diện này trên cơ sở đề nghị của các Trường đào tạo dự bị và khả năng đáp ứng của Trường Đại học GTVT.
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Thời gian và hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)
- Đối với tất cả các phương thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;
- Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 có nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo PT2 và các thí sinh có sử dụng các minh chứng để được hưởng điểm cộng (theo bảng tại mục 1.5.2), các thí sinh nộp điểm môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
Thời gian nộp hồ sơ dự kiến từ 19/5/2026 (thông báo chi tiết sau);
- Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế: Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế không đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, thí sinh sẽ tham gia xét tuyển, phỏng vấn và kiểm tra trình độ tiếng Anh (theo Thông báo riêng của Nhà trường).
- Đối với thí sinh xét tuyển thẳng: Thí sinh xét tuyển thẳng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới tại Trường Đại học GTVT (mã tuyển sinh GHA) hoặc tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh (mã tuyển sinh GSA).
Thời gian nộp: từ 01/6/2026 đến 20/6/2026 (với hồ sơ gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện, sẽ căn cứ theo dấu của bưu điện).
- Các lưu ý với thí sinh trong quá trình cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển:
+ Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất.
+ Thí sinh xem Thông báo và Hướng dẫn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA);
+ Thí sinh phải đảm bảo thông tin đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Trường và hệ thống của Bộ GD&ĐT là trùng khớp và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã khai;
+ Trường Đại học GTVT xét tuyển dựa trên dữ liệu thí sinh đã cung cấp và xác nhận trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Thí sinh phải kiểm tra kỹ dữ liệu của cá nhân trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT và hệ thống xét tuyển của Trường (nếu có). Sau khi thí sính trúng tuyển và nhập học, Nhà trường sẽ tiến hành thẩm định lại hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Nếu kết quả xét tuyển bị ảnh hưởng do có sự sai lệch giữa thông tin trên hồ sơ nhập học với thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT hoặc của Trường (nếu có) thì thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm.
6.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo bất kỳ tổ hợp, phương thức xét tuyển nào cũng phải đáp ứng: Tổng điểm xét tuyển thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy đổi tại mục 3;
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 2, cần đáp ứng thêm điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường quy định tại mục 2.2.
7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
7.1. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.
7.2. Xét tuyển thẳng
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi (bảng mục 2.1), và đáp ứng yêu cầu về môn học bậc THPT quy định tại bảng mục 4.
7.3. Ưu tiên xét tuyển
Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải (bảng mục 2.1); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Cụ thể như sau:
- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường;
- Được cộng 01 điểm vào tổng điểm xét tuyển, lưu ý: tổng tất cả điểm cộng không vượt quá 03 điểm (theo thang điểm 30) và không vượt quá tổng điểm tối đa là 30 điểm.
7.4. Thưởng điểm trong xét tuyển
Thí sinh có thành tích cao trong học tập sẽ được thưởng điểm (cộng điểm) vào tổng điểm xét tuyển, áp dụng với tất cả 4 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại bảng trong mục 5.3.
8. Mức dịch vụ tuyển sinh
8.1. Đối với các nguyện vọng đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.
8.2. Đối với hồ sơ đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
Mức thu lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.
Phương thức thu: chuyển khoản tới tài khoản của Nhà trường (chi tiết xem hướng dẫn tại tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Nhà trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.
10. Các nội dung khác
10.1. Học phí dự kiến:
Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027 cho khóa mới tuyển sinh năm 2026 (với các chương trình đào tạo chuẩn) trong khoảng từ 2.400.000đ/tháng đến 2.560.000đ/tháng tùy theo các khối ngành.
10.2. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:
Các chương trình đào tạo chuẩn và các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:
Đợt 1: Từ tháng 5/2026 đến hết tháng 9/2026;
Đợt 2: Sẽ thông báo sau nếu đợt 1 chưa tuyển đủ chỉ tiêu.
Các chương trình liên kết quốc tế: Theo thông báo riêng của Nhà trường.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 25.33 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | 25.15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.63 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.86 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.15 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06 | 24.35 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07; X06 | 23.95 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06 | 23.7 | |
| 12 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; D07; X06 | 23.1 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.52 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; X06 | 25.95 | |
| 15 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.78 | |
| 16 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; D07; X06 | 24.2 | |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 24.93 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.71 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.82 | |
| 20 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.63 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07 | 23.66 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; D07; X06 | 23.88 | |
| 23 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D07; X06 | 23.39 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; D07; X06 | 23.67 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; D07; X06 | 25.42 | |
| 26 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; D07; X06 | 24.39 | |
| 27 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 | 25.56 | |
| 28 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 | 21.38 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 23.52 | |
| 30 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.62 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.44 | |
| 32 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00; A01; D01; D07; X06 | 19.71 | |
| 33 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.48 | |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 17.94 | |
| 35 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.47 | |
| 36 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00; A01; D03; D07; X06 | 20.01 | |
| 37 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 17.25 | |
| 38 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; D07; X06 | 16.19 | |
| 39 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.28 | |
| 40 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.44 | |
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.08 | |
| 42 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.52 | |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.24 | |
| 44 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 16.36 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.02 | |
| 46 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; D07 | 24.99 | |
| 47 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 21.29 | |
| 48 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; D01; D07 | 25.07 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 26.88 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | 26.76 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.94 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.08 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.23 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | 26.93 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24.09 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 26.09 | |
| 9 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; D07; X06 | 25.39 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.34 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; X06 | 27.29 | |
| 12 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.18 | |
| 13 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 | 26.46 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.87 | |
| 15 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.08 | |
| 16 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D07; X06 | 25.58 | |
| 17 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; D07; X06 | 26.25 | |
| 18 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 | 27.03 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 | 24.24 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 25.67 | |
| 21 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.07 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.95 | |
| 23 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.13 | |
| 24 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.64 | |
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.95 | |
| 26 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.97 | |
| 27 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00; A01; D03; D07; X06 | 23.33 | |
| 28 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.49 | |
| 29 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.78 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.84 | |
| 31 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.28 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 26.04 | |
| 33 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.67 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 | 25.48 | |
| 35 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.89 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 37 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; D07 | 26.65 | |
| 38 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 24.19 | |
| 39 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; D01; D07 | 26.7 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 89.77 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 88.69 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90.25 | ||
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 77.94 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 92.93 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 90.22 | ||
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 72.75 | ||
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 83.07 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 102.95 | ||
| 10 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 84.22 | ||
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 82.76 | ||
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 81.8 | ||
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 90.3 | ||
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 83.65 | ||
| 15 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 70.57 | ||
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 80.06 | ||
| 17 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 57.65 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 83.38 | ||
| 19 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 87.82 | ||
| 20 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 87.82 | ||
| 21 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 88.17 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | K00 | 57.14 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | 57.7 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 56.57 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 55.89 | |
| 5 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | K00 | 54.47 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | K00 | 63.29 | |
| 7 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | K00 | 53.8 | |
| 8 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | K00 | 57.28 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 59.3 | |
| 10 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | K00 | 58.68 | |
| 11 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | K00 | 56.22 | |
| 12 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | K00 | 53.49 | |
| 13 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | K00 | 55.78 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | K00 | 56.39 | |
| 15 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | K00 | 55.07 | |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | K00 | 55.8 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | K00 | 61.12 | |
| 18 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | K00 | 57.8 | |
| 19 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | K00 | 61.69 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | K00 | 50.87 | |
| 21 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | K00 | 53.47 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | K00 | 53.09 | |
| 23 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | K00 | 47.39 | |
| 24 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | K00 | 48.99 | |
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | K00 | 43.66 | |
| 26 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | K00 | 53.16 | |
| 27 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | K00 | 48.02 | |
| 28 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | K00 | 42.2 | |
| 29 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | K00 | 39.96 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | K00 | 52.75 | |
| 31 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | K00 | 51 |
B. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.19 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.96 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.46 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.51 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07 | 23.91 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 25.41 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D07 | 24.55 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 25.41 | |
| 12 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |
| 15 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.84 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.66 | |
| 17 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 18 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 23.86 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25.35 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 24.63 | |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 25.15 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |
| 23 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.15 | |
| 24 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 22.8 | |
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 21.6 | |
| 27 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07 | 23.28 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.19 | |
| 29 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 21.4 | |
| 30 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 32 | 7580205 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | A00; A01; D01; D03; D07 | 20.5 | |
| 33 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D01; D07 | 22.65 | |
| 34 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 23.37 | |
| 35 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24.45 | |
| 36 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.85 | |
| 37 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.93 | |
| 38 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.35 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |
| 40 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 25.07 | |
| 41 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 25.01 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 26.71 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.87 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.84 | |
| 4 | 7340101 LK | Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie -Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bàng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.09 | |
| 5 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt -Anh) | A00; A01; D01; D07 | 27.04 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 28.23 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.8 | |
| 8 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 26.17 | |
| 9 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07 | 26.89 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D07 | 28.51 | |
| 11 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt -Anh) | A00; A01; D01; D07 | 27.94 | |
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 27.21 | |
| 13 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 26.13 | |
| 14 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 26.07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 25.87 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 27.45 | |
| 17 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 27.83 | |
| 18 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 27.88 | |
| 19 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 25.94 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01 | 26.27 | |
| 22 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07 | 26.65 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 25.56 | |
| 24 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 24.96 | |
| 25 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông | A00; A01; D01; D07 | 23.08 | |
| 27 | 7580205 LK | Chương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 28 | 7580205 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | A00; A01; D01/D03; D07 | 24.62 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D01; D07 | 25.53 | |
| 30 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 26.68 | |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 32 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.42 | |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 26.56 | |
| 34 | 7580302 LK | Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.95 | |
| 35 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.12 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 27.29 | |
| 37 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 26.59 | |
| 38 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 27.2 |
3. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 53.21 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 52.06 | ||
| 3 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 52.64 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 51.49 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 51.19 | ||
| 6 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 50 | ||
| 7 | 7460112 | Toán ứng dụng | 50.34 | ||
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 58.34 | ||
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 54.06 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 57.58 | ||
| 11 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 51.35 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 59.91 | ||
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 53.26 | ||
| 14 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 50.04 | ||
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 56.16 | ||
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 50.08 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 50.49 | ||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 56.14 | ||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 51.37 | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 53.64 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 56.79 | ||
| 22 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 54.53 | ||
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50.47 | ||
| 24 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 50 | ||
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 50.09 | ||
| 26 | 7580205 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | 50 | ||
| 27 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 52.62 | ||
| 28 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 51.32 | ||
| 29 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 | ||
| 31 | 7840101 | Khai thác vận tải | 50.59 | ||
| 32 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 50.35 |
4. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | TLI; THI | 28.18 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | TU; THI | 28.08 | |
| 3 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLI; THI; TVI | 28.8 | |
| 4 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLI; THI; TVI | 27.58 | |
| 5 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | TU; THI; TVI | 27.22 | |
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | TLI; THI | 28.1 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 24.96 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.77 | |
| 3 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.85 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.77 | |
| 6 | 7340301QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 23.48 | |
| 7 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07 | 22.55 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 25.24 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 25.38 | |
| 10 | 7480201QT | Công nghệ thông tin (Chương trinh chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | A00; A01; D07 | 24.03 | |
| 11 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 23.79 | |
| 14 | 7520103QT | Kỹ thuật cơ khi (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.45 | |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.87 | |
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 22.85 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khi động lực | A00; A01; D01; D07 | 22.85 | |
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.87 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 23.72 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 24.26 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá | A00; A01; D07 | 25.19 | |
| 22 | 7520218 | Kỹ thuật robot và tri tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 24.34 | |
| 23 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 21.45 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 21 | |
| 25 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07 | 22.55 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 27 | 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 20.9 | |
| 28 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | A00; A01; D01; D07 | 18.3 | |
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 19.25 | |
| 30 | 7580205QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trinh chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt • Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh. Công trinh giao thông đô thị Việt - Nhật) | A00; A01; D01; D07 | 18.9 | |
| 31 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D01; D07 | 21.6 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.98 | |
| 33 | 7580301QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.7 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.51 | |
| 35 | 7580302QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 37 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |
| 38 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 24.35 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.7 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.57 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.92 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.64 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 2.97 | |
| 6 | 7840101 | Khai thác vận tải | A00; A01; D01; D07 | 26.16 | |
| 7 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; D01; D07 | 26.73 | |
| 8 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 26.48 | |
| 9 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 26.26 | |
| 10 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07 | 26.16 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07 | 26.11 | |
| 12 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | A00; A01; D01; D07 | 26.51 | |
| 13 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 25.12 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 26.88 | |
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 25.61 | |
| 16 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 25.23 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 27.23 | |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | |
| 19 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 25.36 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24.59 | |
| 21 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D01; D07 | 24.65 | |
| 22 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 22.61 | |
| 23 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 24 | 7340110QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 26.68 | |
| 25 | 7340301QT | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.44 | |
| 26 | 7480201QT | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 27.98 | |
| 27 | 7520103QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 26.17 | |
| 28 | 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 29 | 7580205QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | A00; A01; D01; D03; D07 | 23 | |
| 30 | 7580301QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25.47 | |
| 31 | 7580302QT | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24.82 | |
| 32 | 7580302LK | Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 33 | 7340101LK | Chương trình liên kết quốc tế Ngành kinh doanh quốc tế (Đại học Ecole Normandie, nước Pháp cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 20 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50.49 | ||
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | ||
| 3 | 7340301 | Kế toán | 50 | ||
| 4 | 7460112 | Toán ứng dụng | 50.74 | ||
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | 55.53 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 56.19 | ||
| 7 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 50.77 | ||
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 50.72 | ||
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50.29 | ||
| 10 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 50 | ||
| 11 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khi động lực | 50.4 | ||
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 50.72 | ||
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 50 | ||
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 55.41 | ||
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá | 51.8 | ||
| 16 | 7520218 | Kỹ thuật robot và tri tuệ nhân tạo | 50.04 |
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải năm 2019 - 2022
| Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | |||||
| Xét theo KQ thi THPT | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 | Xét học bạ theo điểm trung bình trung lớp 12 | Xét theo KQ thi THPT | Điểm THM lớp 12 | ĐTB lớp 12 | Xét theo KQ thi TN THPT | Xét theo học bạ | ||
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
15 | 15,5 | 15,5 | 18,0 | 6,0 | ||||
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
15,5 | ||||||||
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19 | 22 | 24,05 | 23,75 | 25,0 | ||||
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
|
17 |
20 |
|
|
23,2 |
|
|
23,5 |
24,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
|
16 |
17 |
20 |
7,0 |
20,35 |
18,0 |
6,0 |
|
|
|
Hệ thống thông tin
|
16 |
19,5 |
|
|
24,0 |
|
|
24,4 |
25,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
|
16 |
18,5 |
|
|
23,0 |
|
|
23,8 |
23,0 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
16 |
19 |
23 |
7,7 |
23,8 |
22,0 |
7,8 |
24,05 |
24,0 |
| Kế toán |
16 |
19 |
|
|
23,1 |
|
|
|
|
| Kinh tế xây dựng |
15 |
15,5 |
20 |
7,0 |
17,0 |
18,0 |
6,0 |
22,75 |
23,0 |
|
Quản trị kinh doanh
|
|
|
25 |
7,9 |
23,9 |
22,0 |
8,0 |
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
15 |
19,5 |
22 |
7,5 |
23,9 |
22,0 |
7,8 |
|
|
|
Logistics và Vận tải đa phương thức
|
21 | 7,5 | 23,3 | 22,0 | |||||
|
Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
|
|||||||||
|
Quản lý, điều hành vận tải đường sắt
|
|||||||||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15 |
15,5 |
18 |
6,0 |
15,5 |
18,0 |
6,0 |
|
|
| Thương mại điện tử |
16 |
22,5 |
|
|
25,4 |
|
|
25,35 |
28,0 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
20 |
24 |
|
|
25,7 |
|
|
25,35 |
28,5 |
| Công nghệ thông tin |
19 |
23 |
|
|
25,2 |
|
|
25,3 |
28,0 |
|
Quản trị doanh nghiệp
|
16 |
20,5 |
|
|
|
|
|
23,65 |
25,0 |
| Khai thác vận tải |
15 |
17 |
|
|
22,9 |
18,0 |
6,0 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
15 | 18 | 6,0 | ||||||
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
|
18 | 6,0 | 16 | 20,0 | |||||
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15,5 | 18,0 | 6,0 | ||||||
|
Quản trị Marleting |
24,3 | 27,0 | |||||||
|
Logistics và hạ tầng giao thông |
19 | 25,0 | |||||||
|
Tài chính doanh nghiệp |
23,55 | 24,0 | |||||||
|
Kế toán doanh nghiệp |
23,5 | 25,0 | |||||||
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
19 | 22,0 | |||||||
|
Công nghệ chế tạo máy |
22,05 | 21,0 | |||||||
|
Công nghệ kỹ thuật đầu máy - toa xe và tàu điện Metro |
21,65 | 20,0 | |||||||
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô |
21,25 | 25,0 | |||||||
|
Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng |
16,95 | 20,0 | |||||||
|
Công nghệ kỹ thuật tàu thủy và thiết bị nổi |
16,3 | 20,0 | |||||||
|
Quản ký xây dựng |
16,75 | 20,0 | |||||||
|
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
16 | 20,0 | |||||||
|
Công nghễ kỹ thuật XDCT DD&CN |
16 | 20,0 | |||||||
|
Công nghệ và quản lý môi trường |
16 | ||||||||
Học phí
A. Dự kiến học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2025
Học phí dự kiến của trường Đại học Giao thông Vận tải năm học 2025-2026 có thể tăng khoảng 10% so với năm học 2024-2025. Cụ thể, học phí các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ, trong khi học phí cho các học phần giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh là 1.330.000 đồng/tín chỉ.
-
Chương trình đào tạo đại trà: Mức học phí dự kiến là 400.000 đồng/tín chỉ.
-
Chương trình chất lượng cao: Mức học phí dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ.
-
Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh: Học phí dự kiến là 1.330.000 đồng/tín chỉ.
-
Các ngành thuộc khối kỹ thuật: Học phí dự kiến là 415.625 đồng/tín chỉ.
-
Các ngành thuộc khối kinh tế: Học phí dự kiến là 337.500 đồng/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
Ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển ĐH Giao thông vận tải 2026 - Cơ sở Hà Nội
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Ghi chú |
|
I. Các chương trình đào tạo chuẩn |
|||||||
|
1 |
GHA01 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
D01, D09, D10 |
PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba; |
|
2 |
GHA02 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) |
7460112 |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
3 |
GHA03 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) |
7310101 |
75 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
4 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
5 |
GHA05 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
65 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
6 |
GHA06 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
7 |
GHA07 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
8 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) |
7840101 |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
9 |
GHA09 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 |
140 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
10 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
65 |
PT1, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
11 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
7580301 |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
12 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
7580302 |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
13 |
GHA13 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
14 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
15 |
GHA15 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
40 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
16 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) |
7520103 |
75 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
17 |
GHA17 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
60 |
PT1, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
|
|
18 |
GHA18 |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
7520115 |
70 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
19 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
7520116 |
150 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
|
|
20 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
21 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) |
7520201 |
70 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
22 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) |
7520207 |
140 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
23 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
7520216 |
130 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
24 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
7520216 |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
25 |
GHA24 |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) |
7520107 |
65 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
26 |
GHA25 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
55 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, B00, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
27 |
GHA26 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
7580215 |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
28 |
GHA27 |
Kiến trúc |
7580101 |
50 |
PT1, PT2 |
A00, A01, V00, V01 |
|
|
29 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
7580201 |
170 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
30 |
GHA29 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
7580210 |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
|
|
31 |
GHA30 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
55 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
32 |
GHA31 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
50 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
33 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
7580205 |
550 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn |
|||||||
|
34 |
GHA33 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) |
7480106 |
120 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
35 |
GHA22BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207 |
50 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại |
|||||||
|
36 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
7840101 |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
37 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
7520116 |
75 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
-PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
38 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
39 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) |
7520201 |
65 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
40 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
7520216 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
4. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC) |
|||||||
|
41 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
7580201 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
42 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
|
|
43 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) |
7580205 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D03, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
44 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) |
7580205 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
45 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) |
7580205 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
46 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
7480201 |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
47 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) |
7520103 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
48 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) |
7520130 |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06 |
|
|
49 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) |
7580301 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
50 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
7580302 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
51 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) |
7520207 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
52 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
7340101 |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
53 |
GHA06 |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
7340301 |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
54 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
7510605 |
45 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
5. Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT) |
|||||||
|
55 |
GHA04 |
Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
7340101 |
40 |
Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường |
||
|
56 |
GHA17 |
Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
7520114 |
30 |
|||


