Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
- Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
- Mã trường: GTA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
- Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội
- SĐT: 0243.552.6713 0243.552.6714
- Email: infohn@utt.edu.vn
- Website: http://utt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/utt.vn
Thông tin tuyển sinh
1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển:
1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.
1.3. Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành.
1.4. Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm xét của thí sinh tính theo từng tổ hợp bài thi. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
1.5. Thí sinh sử dụng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển
Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
1.6. Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội, trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).
2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).
Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)
Lưu ý:
Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.
- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính Điểm Ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT.
- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).
Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)
|
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi |
|
4.5 |
8.0 |
|
5.0 |
8.5 |
|
5.5 |
9.0 |
|
6.0-6.5 |
9.5 |
|
≥ 7.0 |
10.0 |
2.3. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)
Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)
Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích
Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:
Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)
|
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP |
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi |
|||
|
Điểm IELTS |
Điểm Khuyến khích |
Giải |
Điểm Xét thưởng |
Số năm |
Điểm Xét thưởng |
|
4.5 |
0.75 |
Ba |
0.20 |
1 năm |
0.30 |
|
5.0-5.5 |
1.00 |
Nhì |
0.40 |
2 năm |
0.60 |
|
6.0-6.5 |
1.25 |
Nhất |
0.60 |
3 năm |
0.90 |
|
≥ 7.0 |
1.50 |
||||
Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý:
Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.
- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).
- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên
- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).
2.4. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (Mã phương thức xét tuyển 402).
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://utt.edu.vn và https://tuyensinh.utt.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Luật, các chương trình Vi mạch bán dẫn phải đáp ứng chuẩn đầu vào chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Số lượng tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- PT1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
- PT2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
- PT3: Xét kết quả học tập bậc THPT
- PT4.1: Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa HN năm 2026
- PT4.2: Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia HN năm 2026
- PT4.3: Xét đánh giá năng lực của trường ĐH Sư phạm HN năm 2026
4.2. Danh mục tổ hợp môn xét tuyển (dành cho PT2, PT3, PT4.3)
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý |
X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật X02: Toán, Tin học, Ngữ văn X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh |
4.3. Nhóm các tổ hợp môn
- TH1 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
- TH2 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
- TH3 bao gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X25
- TH4 bao gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, X25, X26, X27
4.4. Chỉ tiêu dự kiến
Bảng 3: Số lượng tuyển sinh dự kiến của các chương trình/chuyên ngành xét tuyển
I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển |
Tên Ngành/mã ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp XT |
|
1 |
GTADCCD2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104) |
150 |
Tất cả PT |
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
|
2 |
GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông |
60 |
Tất cả PT |
||
|
3 |
GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
60 |
Tất cả PT |
||
|
4 |
GTADCBC2 |
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc |
30 |
Tất cả PT |
||
|
5 |
GTADCDD2 |
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Mã ngành 7510102) |
180 |
Tất cả PT |
|
|
6 |
GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị |
80 |
Tất cả PT |
||
|
7 |
GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất |
180 |
Tất cả PT |
||
|
8 |
GTADCOT2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Mã ngành 7510205) |
300 |
Tất cả PT |
|
|
9 |
GTADCOH2 |
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid |
60 |
Tất cả PT |
||
|
10 |
GTADCOD2 |
Cơ điện tử ô tô |
100 |
Tất cả PT |
||
|
11 |
GTADCOG2 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
40 |
Tất cả PT |
||
|
12 |
GTADCMQ2 |
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng * |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Mã ngành 7510201) |
40 |
Tất cả PT |
|
|
13 |
GTADCMX2 |
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng |
80 |
Tất cả PT |
||
|
14 |
GTADCMT2 |
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi |
30 |
Tất cả PT |
||
|
15 |
GTADCCM2 |
Công nghệ chế tạo máy |
100 |
Tất cả PT |
||
|
16 |
GTADCVL2 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
Khai thác vận tải (Mã ngành 7840101) |
180 |
Tất cả PT |
|
|
17 |
GTADCLD2 |
Lữ hành và du lịch |
50 |
Tất cả PT |
||
|
18 |
GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng |
Kinh tế xây dựng (Mã ngành 7580301) |
240 |
Tất cả PT |
|
|
19 |
GTADCKB2 |
Kinh tế và quản lý bất động sản |
60 |
Tất cả PT |
||
|
20 |
GTADCQX2 |
Quản lý xây dựng |
Quản lý xây dựng (Mã ngành 7580302) |
45 |
Tất cả PT |
|
|
21 |
GTADCQS2 |
Quản lý xây dựng số * |
40 |
Tất cả PT |
||
|
22 |
GTADCMN2 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Mã ngành 7510406) |
70 |
Tất cả PT |
|
|
23 |
GTADCTT2 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin (Mã ngành 7480201) |
240 |
Tất cả PT |
|
|
24 |
GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
60 |
Tất cả PT |
||
|
25 |
GTADCAT2 |
An toàn dữ liệu và an ninh mạng |
60 |
Tất cả PT |
||
|
26 |
GTADCAI2 |
Trí tuệ nhân tạo * |
Trí tuệ nhân tạo * (Mã ngành 7480107) |
180 |
Tất cả PT |
|
|
27 |
GTADCCN2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Mã ngành 7510203) |
150 |
Tất cả PT |
|
|
28 |
GTADCRT2 |
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo |
120 |
Tất cả PT |
||
|
29 |
GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Mã ngành 7510302) |
260 |
Tất cả PT |
|
|
32 |
GTADCLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Mã ngành 7510605) |
240 |
Tất cả PT |
|
|
33 |
GTADCLH2 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
60 |
Tất cả PT |
||
|
34 |
GTADCQT2 |
Quản trị doanh nghiệp |
Quản trị kinh doanh (Mã ngành 7340101) |
120 |
Tất cả PT |
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
|
35 |
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing |
305 |
Tất cả PT |
||
|
36 |
GTADCTD2 |
Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử (Mã ngành 7340122) |
350 |
Tất cả PT |
|
|
37 |
GTADCKS2 |
Kinh doanh số |
120 |
Tất cả PT |
||
|
38 |
GTADCTN2 |
Tài chính doanh nghiệp |
Tài chính- Ngân hàng (Mã ngành 7340201) |
180 |
Tất cả PT |
|
|
39 |
GTADCHQ2 |
Hải quan và Logistics |
120 |
Tất cả PT |
||
|
40 |
GTADCKT2 |
Kế toán doanh nghiệp |
Kế toán (Mã ngành 7340301) |
360 |
Tất cả PT |
|
|
41 |
GTADCKQ2 |
Kinh doanh quốc tế |
Kinh doanh quốc tế (Mã ngành 7340120) |
30 |
Tất cả PT |
|
|
42 |
GTADCCI2 |
Thương mại quốc tế |
40 |
Tất cả PT |
||
|
43 |
GTADCFT2 |
Công nghệ tài chính |
Công nghệ tài chính (Mã ngành 7340205) |
100 |
Tất cả PT |
|
|
44 |
GTADCQK2 |
Quản lý kinh tế * |
Kinh tế * (Mã ngành 7310101) |
60 |
Tất cả PT |
|
|
45 |
GTADCPK2 |
Phân tích dữ liệu trong kinh tế * |
60 |
Tất cả PT |
||
|
46 |
GTADCMA2 |
Marketing * |
Marketing * (Mã ngành 7340115) |
100 |
Tất cả PT |
|
|
47 |
GTADCMS2 |
Digital Marketing * |
100 |
Tất cả PT |
||
|
48 |
GTADCLA2 |
Luật |
Luật (Mã ngành 7380101) |
60 |
PT2, PT3, PT4.3 |
C00, C03,C04, D01, X01, X25 |
|
49 |
GTADCEN2 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh (Mã ngành 7220201) |
80 |
A01, D01,D07, X25, X26, X27 |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.5 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 23.2 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21 | |
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23 | |
| 20 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 18 | |
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20 | |
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 16 | |
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21 | |
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 30 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 24 | |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20 | |
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21.5 | |
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22.5 | |
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20 | |
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 22 | |
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23.5 | |
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20 | |
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21 | |
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16 | |
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | |
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | |
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.5 | |
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 19 | |
| 67 | GTADKLG2 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 19.5 | |
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.5 | |
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26 | |
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 26.2 | |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24 | |
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26 | |
| 20 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21 | |
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23 | |
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 18 | |
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24 | |
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 30 | GTADCLA2 | Luật | C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 27 | |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25 | |
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27.5 | |
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23 | |
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | |
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25 | |
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26 | |
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25.5 | |
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23 | |
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 25 | |
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26.5 | |
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23 | |
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 24 | |
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | |
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26.5 | |
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | |
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25.5 | |
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27 | |
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21 | |
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22 | |
| 67 | GTADKLG2 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 | |
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 79 | ||
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | 56.75 | ||
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 56.75 | ||
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 56.75 | ||
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 56.75 | ||
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 56.75 | ||
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 63 | ||
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 59.88 | ||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 77.25 | ||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 72 | ||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 63 | ||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 79 | ||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 56.75 | ||
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 56.75 | ||
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 73.75 | ||
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 63 | ||
| 17 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 72 | ||
| 18 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 79 | ||
| 19 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 56.75 | ||
| 20 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | 63 | ||
| 21 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 72 | ||
| 22 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 69 | ||
| 23 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 69 | ||
| 24 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 63 | ||
| 25 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 69 | ||
| 26 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 56.75 | ||
| 27 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 72 | ||
| 28 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 69 | ||
| 29 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 75.5 | ||
| 30 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 63 | ||
| 31 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 85 | ||
| 32 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 69 | ||
| 33 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 69 | ||
| 34 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 72 | ||
| 35 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 69 | ||
| 36 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 56.75 | ||
| 37 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 56.75 | ||
| 38 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 56.75 | ||
| 39 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 72 | ||
| 40 | GTADCODA2 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 63 | ||
| 41 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 73.75 | ||
| 42 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 75.5 | ||
| 43 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 56.75 | ||
| 44 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 79 | ||
| 45 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 77.25 | ||
| 46 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 69 | ||
| 47 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 75.5 | ||
| 48 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 69 | ||
| 49 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 63 | ||
| 50 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 69 | ||
| 51 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 81 | ||
| 52 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 69 | ||
| 53 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 72 | ||
| 54 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 69 | ||
| 55 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 72 | ||
| 56 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 56.75 | ||
| 57 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 56.75 | ||
| 58 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 81 | ||
| 59 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 69 | ||
| 60 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 77.25 | ||
| 61 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 83 | ||
| 62 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 63 | ||
| 63 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 72 | ||
| 64 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 66 | ||
| 65 | GTADKLG2 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | 72 | ||
| 66 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 72 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 53.87 | ||
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | 40.18 | ||
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 40.18 | ||
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 40.18 | ||
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 40.18 | ||
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 40.18 | ||
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 44.05 | ||
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 42.12 | ||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 52.88 | ||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 49.89 | ||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 44.05 | ||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 53.87 | ||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 40.18 | ||
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 40.18 | ||
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50.89 | ||
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 44.05 | ||
| 17 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 49.89 | ||
| 18 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 53.87 | ||
| 19 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 40.18 | ||
| 20 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | 44.05 | ||
| 21 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 49.89 | ||
| 22 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 47.94 | ||
| 23 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 47.94 | ||
| 24 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 44.05 | ||
| 25 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 47.94 | ||
| 26 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 40.18 | ||
| 27 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 49.89 | ||
| 28 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 47.94 | ||
| 29 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 51.88 | ||
| 30 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 44.05 | ||
| 31 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 58.18 | ||
| 32 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 47.94 | ||
| 33 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 47.94 | ||
| 34 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 49.89 | ||
| 35 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 47.94 | ||
| 36 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 40.18 | ||
| 37 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 40.18 | ||
| 38 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 40.18 | ||
| 39 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 49.89 | ||
| 40 | GTADCODA2 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 44.05 | ||
| 41 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 50.89 | ||
| 42 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 51.88 | ||
| 43 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 40.18 | ||
| 44 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 53.87 | ||
| 45 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 52.88 | ||
| 46 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 47.94 | ||
| 47 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 51.88 | ||
| 48 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 47.94 | ||
| 49 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 44.05 | ||
| 50 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 47.94 | ||
| 51 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 55.31 | ||
| 52 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 47.94 | ||
| 53 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 49.89 | ||
| 54 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 47.94 | ||
| 55 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 49.89 | ||
| 56 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 40.18 | ||
| 57 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 40.18 | ||
| 58 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 55.31 | ||
| 59 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 47.94 | ||
| 60 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 52.88 | ||
| 61 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 56.74 | ||
| 62 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 44.05 | ||
| 63 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 49.89 | ||
| 64 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 46 | ||
| 65 | GTADKLG2 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | 49.89 | ||
| 66 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 49.89 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 15.85 | ||
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc | 10.95 | ||
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 10.95 | ||
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 10.95 | ||
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 10.95 | ||
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 10.95 | ||
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 13.25 | ||
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 12.1 | ||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 15.34 | ||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 13.8 | ||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 13.25 | ||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.85 | ||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 10.95 | ||
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 10.95 | ||
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 14.31 | ||
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 13.25 | ||
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 16.09 | ||
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 13.8 | ||
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 15.85 | ||
| 20 | GTADCHS2 | Đường sắt tốc độ cao | 10.95 | ||
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) | 13.25 | ||
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 13.8 | ||
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 13.62 | ||
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 13.62 | ||
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 13.25 | ||
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 13.62 | ||
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 10.95 | ||
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 13.8 | ||
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 13.62 | ||
| 30 | GTADCLA2 | Luật | 17.05 | ||
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 14.83 | ||
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 13.25 | ||
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.65 | ||
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 13.62 | ||
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 13.62 | ||
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 13.8 | ||
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 13.62 | ||
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 10.95 | ||
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 10.95 | ||
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 10.95 | ||
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 13.8 | ||
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 13.25 | ||
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 14.31 | ||
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 14.83 | ||
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 10.95 | ||
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.85 | ||
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 15.34 | ||
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 13.62 | ||
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 14.83 | ||
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 13.62 | ||
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 13.25 | ||
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 13.62 | ||
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 16.45 | ||
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 13.62 | ||
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 13.8 | ||
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 13.62 | ||
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 13.8 | ||
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 10.95 | ||
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 10.95 | ||
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 16.45 | ||
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 13.62 | ||
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 15.34 | ||
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 17.05 | ||
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 13.25 | ||
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 13.8 | ||
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 13.43 | ||
| 67 | GTADKLG2 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | 13.8 | ||
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 13.8 |
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCBG2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 2 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 3 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07 | 16 | Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc |
| 4 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 5 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 6 | GTADCCH2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 22.2 | |
| 7 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.37 | |
| 8 | GTADCCO2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô | A00; A01; D01; D07 | 22.3 | |
| 9 | GTADCDT1 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 22.9 | |
| 10 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.28 | |
| 11 | GTADCDX2 | CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 13 | GTADCGO2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 22.65 | |
| 14 | GTADCH2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07 | 23.48 | |
| 15 | GTADCIT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.7 | |
| 16 | GTADCIT2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 17 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07 | 22.45 | |
| 18 | GTADCKQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 19 | GTADCKT2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 23.09 | |
| 20 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.55 | |
| 21 | GTADCKTI | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc |
| 22 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 23 | GTADCLA2 | Luật | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 24 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.54 | |
| 25 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07 | 23.52 | |
| 26 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 27 | GTADCOTI | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D07 | 20 | Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc |
| 28 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07 | 23.39 | |
| 29 | GTADCQT2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 30 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20.05 | |
| 31 | GTADCQX2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 32 | GTADCSS2 | CNKT xây dựng Đường sắt - Metro | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 33 | GTADCSS2 | Xây dựng Cầu - Đường sắt | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 34 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 35 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 21.45 | |
| 36 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 37 | GTADCTQ2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.1 | |
| 38 | GTADCTTI | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.35 | Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc |
| 39 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07 | 23.65 | |
| 40 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D01; D07 | 23.28 | |
| 41 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 42 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan - UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 43 | GTADNCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 44 | GTADNDT2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 45 | GTADNLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07 | 20 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADATT2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 3 | GTADCBM2 | Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 4 | GTADCCD1 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 6 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 7 | GTADCCK2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 8 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 9 | GTADCCO2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 10 | GTADCCS2 | CNKT xây dựng Đường sắt - Metro | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 11 | GTADCDD2 | CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 12 | GTADCDS2 | Xây dựng Cầu – đường sắt | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 13 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 14 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 15 | GTADCHL2 | Hải quan và Logistics | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 16 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 17 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 18 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 19 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 20 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 21 | GTADCLA2 | Luật | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 22 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 23 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 24 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 25 | GTADCOG2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 26 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 27 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 28 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 29 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 30 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 31 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 32 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 33 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 34 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 35 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 36 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 37 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 38 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 39 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 40 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 41 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07 | 20 | Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam |
| 42 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng. | A00; A01; D01; D07 | 20 | Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam |
| 43 | GTADNCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 44 | GTADNDT2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 45 | GTADNLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | A00; A01; D01; D07 | 23 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | ||
| 2 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 3 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16 | ||
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16 | ||
| 5 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 16 | ||
| 6 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 16 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 16 | ||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16 | ||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 16 |
4. Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2024
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển) đại học chính quy đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2024 như sau:
Tại Cơ sở Hà Nội


(*) Thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ bản phô tô công chứng trực tiếp tại Trường hoặc theo đường bưu điện trước 17h00 ngày 31/7/2024 để được xét tuyển. Số điện thoại liên hệ trong giờ hành chính 0985.520.895 (thầy Hiếu).
Tại Cơ sở Vĩnh Phúc


Lưu ý:
- Các thí sinh lưu ý cần thực hiện theo đúng quy chế tuyển sinh đại học năm 2024: Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024, đủ điều kiện để được công nhận tốt nghiệp THPT và có tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm khu vực và điểm ưu tiên) đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nêu trên trở lên đều có thể đăng ký xét tuyển vào UTT. Thí sinh cần ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT với mã trường GTA từ ngày 18/7/2024 đến 17g00 ngày 30/7/2024 (theo hướng dẫn của Bộ GDĐT). Đồng thời, đối với hệ liên kết quốc tế, thí sinh cần bổ sung hồ sơ cần thiết để được công nhận trúng tuyển chính thức theo quy định. Kết quả xét tuyển sẽ được công bố dự kiến trước ngày 19/8/2024.
- Tất cả các ngành/chương trình đào tạo đều xét tuyển bằng các tổ hợp môn:
|
Mã tổ hợp |
Các môn của tổ hợp xét tuyển |
|
A00 |
Toán , Vật lý, Hóa học |
|
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển: bằng không.
- Riêng đối với thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển vào UTT theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp và đã nhận được thông báo trúng tuyển có điều kiện của Trường, để chắc chắn được công nhận trúng tuyển chính thức, thí sinh nên đặt ngành đủ điều kiện trúng tuyển mà thí sinh muốn theo học ở thứ tự đầu tiên (nguyện vọng số 1).
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023
Trường Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ (Theo TTNV) |
|
1 |
GTADCLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24.12 |
TTNV<=8 |
|
2 |
GTADCTD2 |
Thương mại điện tử |
24.07 |
TTNV<=10 |
|
3 |
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing |
23.65 |
TTNV<=4 |
|
4 |
GTADCVL2 |
Logistics và vận tài đa phương thức |
23.60 |
TTNV<=1 |
|
5 |
GTADCLH2 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
23.15 |
TTNV<=2 |
|
6 |
GTADCTT2 |
Công nghệ thông tin |
23.10 |
TTNV<=3 |
|
7 |
GTADCCN2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23.09 |
TTNV<=2 |
|
8 |
GTADCQT2 |
Quản trị doanh nghiệp |
22.85 |
TTNV<=1 |
|
9 |
GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
22.80 |
TTNV<=3 |
|
10 |
GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
22.70 |
TTNV<=8 |
|
11 |
GTADCOT2 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
22.65 |
TTNV<=1 |
|
12 |
GTADCTN2 |
Tài chính doanh nghiệp |
22.55 |
TTNV<=6 |
|
13 |
GTADCCO2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô |
22.50 |
TTNV<=2 |
|
14 |
GTADCKT2 |
Kế toán doanh nghiệp |
22.15 |
TTNV<=1 |
|
15 |
GTADCHL2 |
Hải quan và Logistics |
21.95 |
TTNV<=2 |
|
16 |
GTADCHT2 |
Hệ thống thông tin |
21.90 |
TTNV<=1 |
|
17 |
GTADCKT1 |
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) |
21.60 |
TTNV<=5 |
|
18 |
GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng |
21.40 |
TTNV<=7 |
|
19 |
GTADCTT1 |
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) |
21.30 |
TTNV<=1 |
|
20 |
GTADCCK2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
21.25 |
TTNV<=6 |
|
21 |
GTADCOG2 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
21.15 |
TTNV<=6 |
|
22 |
GTADCQX2 |
Quản lý xây dựng |
21.10 |
TTNV<=4 |
|
23 |
GTADCOT1 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) |
20.85 |
TTNV<=5 |
|
24 |
GTADCCD1 |
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) |
16.00 |
|
|
25 |
GTADCCD2 |
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ |
16.00 |
|
|
26 |
GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
16.00 |
|
|
27 |
GTADCDD2 |
CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp |
16.00 |
|
|
28 |
GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất |
16.00 |
|
|
29 |
GTADCMN2 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
16.00 |
|
|
30 |
GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông |
16.00 |
|
|
31 |
GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị |
16.00 |
|
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển;
- Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.
- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng đăng ký.
3. Điểm chuẩn theo phương thức điểm học bạ năm 2023
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn năm 2023 theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp, xét điểm thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ cụ thể như sau:
| TT | Mã xét tuyển | Chuyên ngành | Điểm đủ điều kiện trúng tuyển |
|
1 |
GTADCTD2 |
Thương mại điện tử |
29.0 |
|
2 |
GTADCLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
29.0 |
|
3 |
GTADCTT2 |
Công nghệ thông tin |
28.5 |
|
4 |
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing |
28.0 |
|
5 |
GTADCQT2 |
Quản trị doanh nghiệp |
27.0 |
|
6 |
GTADCHT2 |
Hệ thống thông tin |
27.0 |
|
7 |
GTADCOT2 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
27.0 |
|
8 |
GTADCTN2 |
Tài chính doanh nghiệp |
26.5 |
|
9 |
GTADCHL2 |
Hải quan và Logistics |
26.0 |
|
10 |
GTADCKT2 |
Kế toán doanh nghiệp |
26.0 |
|
11 |
GTADCCN2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
26.0 |
|
12 |
GTADCCO2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô |
26.0 |
|
13 |
GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
26.0 |
|
14 |
GTADCVL2 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
25.0 |
|
15 |
GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
24.0 |
|
16 |
GTADCLH2 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
24.0 |
|
17 |
GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng |
23.0 |
|
18 |
GTADCCK2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
22.0 |
|
19 |
GTADCOG2 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
22.0 |
|
20 |
GTADCQX2 |
Quản lý xây dựng |
22.0 |
|
21 |
GTADCKT1 |
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) |
20.0 |
|
22 |
GTADCTT1 |
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) |
20.0 |
|
23 |
GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất |
20.0 |
|
24 |
GTADCDD2 |
CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp |
20.0 |
|
25 |
GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị |
20.0 |
|
26 |
GTADCCD2 |
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ |
20.0 |
|
27 |
GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông |
20.0 |
|
28 |
GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
20.0 |
|
29 |
GTADCCD1 |
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) |
20.0 |
|
30 |
GTADCOT1 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) |
20.0 |
|
31 |
GTADCMN2 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
20.0 |
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1+ M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + M0
Trong đó:
+ M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
+ M0: Tổng điểm quy đổi (theo Bảng quy đổi điểm thang điểm 10 của tất cả các điều kiện ưu tiên).
- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng và điểm môn Toán.
- Điểm xét tuyển của thí sinh tối đa là 30.0 điểm, thí sinh chỉ được công nhận 1 nguyện vọng trúng tuyển có đủ điều kiện trúng tuyển về điểm và có thứ tự nguyện vọng nhỏ nhất trong số các nguyện vọng đăng ký.
3. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm đánh giá tư duy
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển cho tất cả các ngành: 16.0 điểm
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = Tổng điểm thi ×30/100 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: Điểm ưu tiên gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng.
- Điểm xét tuyển của thí sinh tối đa là 30.0 điểm, thí sinh chỉ được công nhận 1 nguyện vọng trúng tuyển có đủ điều kiện trúng tuyển về điểm và có thứ tự nguyện vọng nhỏ nhất trong số các nguyện vọng đăng ký.
Học phí
A.Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2025 - 2026
Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm học 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 470.000 đến 1.060.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành và chương trình đào tạo. Cụ thể, các chương trình đại trà có thể có mức học phí 470.000 đồng/tín chỉ, trong khi các chương trình chất lượng cao hoặc các ngành thuộc khối kỹ thuật có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ 850.000 đồng/tín chỉ hoặc 1.060.000 đồng/tháng.
Dưới đây là một số thông tin chi tiết hơn:
-
Chương trình đại trà: Mức học phí dự kiến là 470.000 đồng/tín chỉ.
-
Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể là 850.000 đồng/tín chỉ.
-
Ngành khối kỹ thuật: Học phí có thể là 1.060.000 đồng/tháng.
-
Ngành khối kinh tế, vận tải: Học phí có thể là 960.000 đồng/tháng.
Ngoài ra, trường cũng có thể có các chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh, với mức học phí có thể tương đương với chương trình chất lượng cao.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL SPHN | A01; D01; D07; X25; X26; X27 |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | GTADCLA2 | Luật | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; X01; X25 |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 67 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


