Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
  • Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT:  0243.552.6713 0243.552.6714
  • Email: infohn@utt.edu.vn
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utt.vn

Thông tin tuyển sinh

1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển:

1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: 

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.

1.3. Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.4. Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm xét của thí sinh tính theo từng tổ hợp bài thi. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.5. Thí sinh sử dụng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.6. Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội, trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

         Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Lưu ý: 

Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính Điểm Ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

            Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

2.3. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)

         Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có) 

Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

Điểm Xét thưởng:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm Khuyến khích

Giải

Điểm Xét thưởng

Số năm

Điểm Xét thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

       

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: 

Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân. 

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

2.4. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (Mã phương thức xét tuyển 402).

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://utt.edu.vn và https://tuyensinh.utt.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Luật, các chương trình Vi mạch bán dẫn phải đáp ứng chuẩn đầu vào chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Số lượng tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
  • PT2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • PT3: Xét kết quả học tập bậc THPT
  • PT4.1: Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa HN năm 2026
  • PT4.2: Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia HN năm 2026
  • PT4.3: Xét đánh giá năng lực của trường ĐH Sư phạm HN năm 2026

4.2. Danh mục tổ hợp môn xét tuyển (dành cho PT2, PT3, PT4.3)

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

X02: Toán, Tin học, Ngữ văn

X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn

X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

4.3. Nhóm các tổ hợp môn

  • TH1 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
  • TH2 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
  • TH3 bao gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X25
  • TH4 bao gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, X25, X26, X27

4.4. Chỉ tiêu dự kiến

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh dự kiến của các chương trình/chuyên ngành xét tuyển

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

150

Tất cả PT

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

2

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

60

Tất cả PT

3

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

60

Tất cả PT

4

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

30

Tất cả PT

5

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành 7510102)

180

Tất cả PT

6

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

80

Tất cả PT

7

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

180

Tất cả PT

8

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

300

Tất cả PT

9

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

60

Tất cả PT

10

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

100

Tất cả PT

11

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

40

Tất cả PT

12

GTADCMQ2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Mã ngành 7510201)

40

Tất cả PT

13

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

80

Tất cả PT

14

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

30

Tất cả PT

15

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

100

Tất cả PT

16

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

180

Tất cả PT

17

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

50

Tất cả PT

18

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

(Mã ngành 7580301)

240

Tất cả PT

19

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

60

Tất cả PT

20

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

(Mã ngành 7580302)

45

Tất cả PT

21

GTADCQS2

Quản lý xây dựng số *

40

Tất cả PT

22

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

(Mã ngành 7510406)

70

Tất cả PT

23

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

240

Tất cả PT

24

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

60

Tất cả PT

25

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

60

Tất cả PT

26

GTADCAI2

Trí tuệ nhân tạo *

Trí tuệ nhân tạo *

(Mã ngành 7480107)

180

Tất cả PT

27

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

(Mã ngành 7510203)

150

Tất cả PT

28

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

120

Tất cả PT

29

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

260

Tất cả PT

32

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

240

Tất cả PT

33

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

60

Tất cả PT

34

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

120

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

35

GTADCQM2

Quản trị Marketing

305

Tất cả PT

36

GTADCTD2

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

(Mã ngành 7340122)

350

Tất cả PT

37

GTADCKS2

Kinh doanh số

120

Tất cả PT

38

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính- Ngân hàng

(Mã ngành 7340201)

180

Tất cả PT

39

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

120

Tất cả PT

40

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán

(Mã ngành 7340301)

360

Tất cả PT

41

GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành 7340120)

30

Tất cả PT

42

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

40

Tất cả PT

43

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

(Mã ngành 7340205)

100

Tất cả PT

44

GTADCQK2

Quản lý kinh tế *

Kinh tế *

(Mã ngành 7310101)

60

Tất cả PT

45

GTADCPK2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế *

60

Tất cả PT

46

GTADCMA2

Marketing *

Marketing *

(Mã ngành 7340115)

100

Tất cả PT

47

GTADCMS2

Digital Marketing *

100

Tất cả PT

48

GTADCLA2

Luật

Luật

(Mã ngành 7380101)

60

PT2, PT3, PT4.3

C00, C03,C04, D01, X01, X25

49

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

(Mã ngành 7220201)

80

A01, D01,D07, X25, X26, X27

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
2 GTADCBC2 Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 17  
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 22.5  
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21.5  
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 23.2  
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21  
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23  
20 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 18  
26 GTADCKS2 Kinh doanh số A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20  
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 16  
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21  
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
30 GTADCLA2 Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25 24  
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22  
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24.5  
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20  
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
42 GTADCODA2 Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21.5  
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22  
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 22.5  
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20  
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 22  
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23.5  
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20  
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21  
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16  
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23.5  
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20  
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22.5  
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 19  
67 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26  
2 GTADCBC2 Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 19.5  
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 25.5  
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26  
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24.5  
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 26.2  
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24  
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 26  
20 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21  
26 GTADCKS2 Kinh doanh số A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23  
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 18  
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24  
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
30 GTADCLA2 Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25 27  
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 25  
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 27.5  
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23  
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
42 GTADCODA2 Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24.5  
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 25  
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26  
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 25.5  
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23  
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 25  
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 26.5  
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23  
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 24  
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 18  
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26.5  
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23  
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 25.5  
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 27  
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21  
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 22  
67 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng   79  
2 GTADCBC2 Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc   56.75  
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)   56.75  
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)   56.75  
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ   56.75  
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)   56.75  
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   63  
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh   59.88  
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế   77.25  
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy   72  
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   63  
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   79  
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp   56.75  
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro   56.75  
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   73.75  
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   63  
17 GTADCFT2 Công nghệ tài chính   72  
18 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics   79  
19 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao   56.75  
20 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)   63  
21 GTADCHT2 Hệ thống thông tin   72  
22 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản   69  
23 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất   69  
24 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)   63  
25 GTADCKS2 Kinh doanh số   69  
26 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)   56.75  
27 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp   72  
28 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng   69  
29 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch   75.5  
30 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)   63  
31 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   85  
32 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)   69  
33 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   69  
34 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông   72  
35 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)   69  
36 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường   56.75  
37 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi   56.75  
38 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng   56.75  
39 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô   72  
40 GTADCODA2 Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)   63  
41 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh   73.75  
42 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid   75.5  
43 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)   56.75  
44 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô   79  
45 GTADCQM2 Quản trị Marketing   77.25  
46 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)   69  
47 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp   75.5  
48 GTADCQX2 Quản lý xây dựng   69  
49 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)   63  
50 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo   69  
51 GTADCTD2 Thương mại điện tử   81  
52 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)   69  
53 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh   72  
54 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)   69  
55 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp   72  
56 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông   56.75  
57 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)   56.75  
58 GTADCTT2 Công nghệ thông tin   81  
59 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)   69  
60 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức   77.25  
61 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn   83  
62 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt   63  
63 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn   72  
64 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị   66  
65 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)   72  
66 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)   72  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng   53.87  
2 GTADCBC2 Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc   40.18  
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)   40.18  
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)   40.18  
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ   40.18  
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)   40.18  
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   44.05  
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh   42.12  
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế   52.88  
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy   49.89  
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   44.05  
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   53.87  
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp   40.18  
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro   40.18  
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   50.89  
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   44.05  
17 GTADCFT2 Công nghệ tài chính   49.89  
18 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics   53.87  
19 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao   40.18  
20 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)   44.05  
21 GTADCHT2 Hệ thống thông tin   49.89  
22 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản   47.94  
23 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất   47.94  
24 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)   44.05  
25 GTADCKS2 Kinh doanh số   47.94  
26 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)   40.18  
27 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp   49.89  
28 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng   47.94  
29 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch   51.88  
30 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)   44.05  
31 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   58.18  
32 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)   47.94  
33 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   47.94  
34 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông   49.89  
35 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)   47.94  
36 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường   40.18  
37 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi   40.18  
38 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng   40.18  
39 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô   49.89  
40 GTADCODA2 Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)   44.05  
41 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh   50.89  
42 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid   51.88  
43 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)   40.18  
44 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô   53.87  
45 GTADCQM2 Quản trị Marketing   52.88  
46 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)   47.94  
47 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp   51.88  
48 GTADCQX2 Quản lý xây dựng   47.94  
49 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)   44.05  
50 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo   47.94  
51 GTADCTD2 Thương mại điện tử   55.31  
52 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)   47.94  
53 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh   49.89  
54 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)   47.94  
55 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp   49.89  
56 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông   40.18  
57 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)   40.18  
58 GTADCTT2 Công nghệ thông tin   55.31  
59 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)   47.94  
60 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức   52.88  
61 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn   56.74  
62 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt   44.05  
63 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn   49.89  
64 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị   46  
65 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)   49.89  
66 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)   49.89  

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng   15.85  
2 GTADCBC2 Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc   10.95  
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)   10.95  
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)   10.95  
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ   10.95  
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)   10.95  
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   13.25  
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh   12.1  
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế   15.34  
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy   13.8  
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   13.25  
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   15.85  
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp   10.95  
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro   10.95  
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   14.31  
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   13.25  
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh   16.09  
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính   13.8  
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics   15.85  
20 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao   10.95  
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)   13.25  
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin   13.8  
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản   13.62  
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất   13.62  
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)   13.25  
26 GTADCKS2 Kinh doanh số   13.62  
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)   10.95  
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp   13.8  
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng   13.62  
30 GTADCLA2 Luật   17.05  
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch   14.83  
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)   13.25  
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   17.65  
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)   13.62  
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)   13.62  
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông   13.8  
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)   13.62  
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường   10.95  
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi   10.95  
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng   10.95  
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô   13.8  
42 GTADCODA2 Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)   13.25  
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh   14.31  
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid   14.83  
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)   10.95  
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô   15.85  
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing   15.34  
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)   13.62  
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp   14.83  
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng   13.62  
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)   13.25  
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo   13.62  
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử   16.45  
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)   13.62  
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh   13.8  
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)   13.62  
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp   13.8  
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông   10.95  
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)   10.95  
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin   16.45  
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)   13.62  
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức   15.34  
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn   17.05  
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt   13.25  
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn   13.8  
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị   13.43  
67 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)   13.8  
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)   13.8  
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCBG2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; D01; D07 16  
2 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT A00; A01; D01; D07 16  
3 GTADCCD1 CNKT XD Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07 16 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
4 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07 16  
5 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07 16  
6 GTADCCH2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 22.2  
7 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23.37  
8 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô A00; A01; D01; D07 22.3  
9 GTADCDT1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 22.9  
10 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 23.28  
11 GTADCDX2 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 16  
12 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 20  
13 GTADCGO2 Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 22.65  
14 GTADCH2 Hải quan và Logistics A00; A01; D01; D07 23.48  
15 GTADCIT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.7  
16 GTADCIT2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20  
17 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07 22.45  
18 GTADCKQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07 16  
19 GTADCKT2 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 23.09  
20 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 21.55  
21 GTADCKTI Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 16 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
22 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 20  
23 GTADCLA2 Luật A00; A01; D01; D07 20  
24 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.54  
25 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07 23.52  
26 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07 16  
27 GTADCOTI Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 20 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
28 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07 23.39  
29 GTADCQT2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; D01; D07 16  
30 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 20.05  
31 GTADCQX2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; D01; D07 16  
32 GTADCSS2 CNKT xây dựng Đường sắt - Metro A00; A01; D01; D07 16  
33 GTADCSS2 Xây dựng Cầu - Đường sắt A00; A01; D01; D07 16  
34 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 24.1  
35 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 21.45  
36 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 21.5  
37 GTADCTQ2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 21.1  
38 GTADCTTI Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.35 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
39 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07 23.65  
40 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; D01; D07 23.28  
41 GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng A00; A01; D01; D07 18  
42 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan - UITM cấp bằng A00; A01; D01; D07 18  
43 GTADNCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 16  
44 GTADNDT2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 20  
45 GTADNLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 20  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADATT2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 24  
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; D01; D07 20  
3 GTADCBM2 Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT A00; A01; D01; D07 20  
4 GTADCCD1 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18  
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07 20  
6 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07 20  
7 GTADCCK2 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 22  
8 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 25  
9 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô A00; A01; D01; D07 25  
10 GTADCCS2 CNKT xây dựng Đường sắt - Metro A00; A01; D01; D07 20  
11 GTADCDD2 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 20  
12 GTADCDS2 Xây dựng Cầu – đường sắt A00; A01; D01; D07 20  
13 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 25  
14 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 24  
15 GTADCHL2 Hải quan và Logistics A00; A01; D01; D07 25  
16 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24  
17 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07 20  
18 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18  
19 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 24  
20 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23  
21 GTADCLA2 Luật A00; A01; D01; D07 24  
22 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26  
23 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07 24  
24 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07 20  
25 GTADCOG2 Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 24  
26 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18  
27 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 25  
28 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07 26  
29 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25  
30 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 23  
31 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 26  
32 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 23  
33 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25  
34 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; D01; D07 20  
35 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18  
36 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26  
37 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07 24  
38 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; D01; D07 25  
39 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; D01; D07 20  
40 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07 20  
41 GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng A00; A01; D01; D07 20 Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam
42 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng. A00; A01; D01; D07 20 Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam
43 GTADNCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 20  
44 GTADNDT2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 23  
45 GTADNLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 23  

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   16  
2 7340301 Kế toán   16  
3 7480104 Hệ thống thông tin   16  
4 7480201 Công nghệ thông tin   16  
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   16  
6 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông   16  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   16  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   16  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô   16  

4. Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2024

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển) đại học chính quy đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2024 như sau:

Tại Cơ sở Hà Nội

Media VietJack

Diem san xet tuyen Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai 2024

(*) Thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ bản phô tô công chứng trực tiếp tại Trường hoặc theo đường bưu điện trước 17h00 ngày 31/7/2024 để được xét tuyển. Số điện thoại liên hệ trong giờ hành chính 0985.520.895 (thầy Hiếu).

Tại Cơ sở Vĩnh Phúc

Media VietJack

Diem san xet tuyen Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai 2024

Lưu ý:

- Các thí sinh lưu ý cần thực hiện theo đúng quy chế tuyển sinh đại học năm 2024: Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024, đủ điều kiện để được công nhận tốt nghiệp THPT và có tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm khu vực và điểm ưu tiên) đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nêu trên trở lên đều có thể đăng ký xét tuyển vào UTT. Thí sinh cần ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT với mã trường GTA từ ngày 18/7/2024 đến 17g00 ngày 30/7/2024 (theo hướng dẫn của Bộ GDĐT). Đồng thời, đối với hệ liên kết quốc tế, thí sinh cần bổ sung hồ sơ cần thiết để được công nhận trúng tuyển chính thức theo quy định. Kết quả xét tuyển sẽ được công bố dự kiến trước ngày 19/8/2024.

- Tất cả các ngành/chương trình đào tạo đều xét tuyển bằng các tổ hợp môn:

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp xét tuyển

A00

Toán , Vật lý, Hóa học

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển: bằng không.

- Riêng đối với thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển vào UTT theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp và đã nhận được thông báo trúng tuyển có điều kiện của Trường, để chắc chắn được công nhận trúng tuyển chính thức, thí sinh nên đặt ngành đủ điều kiện trúng tuyển mà thí sinh muốn theo học ở thứ tự đầu tiên (nguyện vọng số 1).

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023

Trường Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023

TT

Mã xét tuyển

Tên chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Theo TTNV)

1

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.12

TTNV<=8

2

GTADCTD2

Thương mại điện tử

24.07

TTNV<=10

3

GTADCQM2

Quản trị Marketing

23.65

TTNV<=4

4

GTADCVL2

Logistics và vận tài đa phương thức

23.60

TTNV<=1

5

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

23.15

TTNV<=2

6

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

23.10

TTNV<=3

7

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.09

TTNV<=2

8

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

22.85

TTNV<=1

9

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

22.80

TTNV<=3

10

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

22.70

TTNV<=8

11

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

22.65

TTNV<=1

12

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

22.55

TTNV<=6

13

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

22.50

TTNV<=2

14

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

22.15

TTNV<=1

15

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

21.95

TTNV<=2

16

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

21.90

TTNV<=1

17

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

21.60

TTNV<=5

18

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

21.40

TTNV<=7

19

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

21.30

TTNV<=1

20

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

21.25

TTNV<=6

21

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

21.15

TTNV<=6

22

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

21.10

TTNV<=4

23

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20.85

TTNV<=5

24

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

16.00

 

25

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

16.00

 

26

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

16.00

 

27

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

16.00

 

28

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

16.00

 

29

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

16.00

 

30

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

16.00

 

31

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

16.00

 

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:  

  • M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển;
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng đăng ký.

3. Điểm chuẩn theo phương thức điểm học bạ năm 2023

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn năm 2023 theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp, xét điểm thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ cụ thể như sau:

TT Mã xét tuyển Chuyên ngành Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

1

GTADCTD2

Thương mại điện tử

29.0

2

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

29.0

3

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

28.5

4

GTADCQM2

Quản trị Marketing

28.0

5

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

27.0

6

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

27.0

7

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

27.0

8

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

26.5

9

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

26.0

10

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

26.0

11

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26.0

12

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

26.0

13

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

26.0

14

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

25.0

15

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

24.0

16

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

24.0

17

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

23.0

18

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

22.0

19

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

22.0

20

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

22.0

21

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

22

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

23

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

20.0

24

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

20.0

25

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

20.0

26

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

20.0

27

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

20.0

28

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

20.0

29

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

30

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20.0

31

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

20.0

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1+ M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + M0

Trong đó:

+ M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.

+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

+ M0: Tổng điểm quy đổi (theo Bảng quy đổi điểm thang điểm 10 của tất cả các điều kiện ưu tiên).

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng và điểm môn Toán.

- Điểm xét tuyển của thí sinh tối đa là 30.0 điểm, thí sinh chỉ  được công nhận 1 nguyện vọng trúng tuyển có đủ điều kiện trúng tuyển về điểm và có thứ tự nguyện vọng nhỏ nhất trong số các nguyện vọng đăng ký.

3. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm đánh giá tư duy

Điểm đủ điều kiện trúng tuyển cho tất cả các ngành: 16.0 điểm

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = Tổng điểm thi ×30/100 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm ưu tiên gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng.

- Điểm xét tuyển của thí sinh tối đa là 30.0 điểm, thí sinh chỉ  được công nhận 1 nguyện vọng trúng tuyển có đủ điều kiện trúng tuyển về điểm và có thứ tự nguyện vọng nhỏ nhất trong số các nguyện vọng đăng ký.

Học phí

A.Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2025 - 2026

Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm học 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 470.000 đến 1.060.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành và chương trình đào tạo. Cụ thể, các chương trình đại trà có thể có mức học phí 470.000 đồng/tín chỉ, trong khi các chương trình chất lượng cao hoặc các ngành thuộc khối kỹ thuật có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ 850.000 đồng/tín chỉ hoặc 1.060.000 đồng/tháng. 

Dưới đây là một số thông tin chi tiết hơn:

  • Chương trình đại trà: Mức học phí dự kiến là 470.000 đồng/tín chỉ. 

  • Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể là 850.000 đồng/tín chỉ. 

  • Ngành khối kỹ thuật: Học phí có thể là 1.060.000 đồng/tháng. 

  • Ngành khối kinh tế, vận tải: Học phí có thể là 960.000 đồng/tháng. 

Ngoài ra, trường cũng có thể có các chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh, với mức học phí có thể tương đương với chương trình chất lượng cao. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 GTADCCDD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 GTADCCDJ2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 GTADCCI2 Thương mại quốc tế 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 0 Học BạĐT THPTĐGNL SPHN A01; D01; D07; X25; X26; X27
18 GTADCFT2 Công nghệ tài chính 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 GTADCHS2 CNKT Đường sắt tốc độ cao 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 GTADCHSA2 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 GTADCKS2 Kinh doanh số 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 GTADCLA2 Luật 0 Học BạĐT THPTĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; X01; X25
31 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42 GTADCODA2 Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47 GTADCQM2 Quản trị Marketing 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
48 GTADCQMA2 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
49 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
50 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
51 GTADCQXD2 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
52 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
53 GTADCTD2 Thương mại điện tử 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
54 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
55 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
56 GTADCTGA2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
57 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
58 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
59 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
60 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
61 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
62 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
63 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
64 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
65 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
66 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
67 GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
68 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng 0 ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Review Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Trường ĐH Công nghệ GTVT sẵn sàng chào đón tân sinh viên K72

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ