Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW)
- Tên tiếng Anh: National University Of Art Education (NUAE)
- Mã trường: GNT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Đại học liên thông
- Địa chỉ: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- SĐT: 024.38544468
- Email: spnttw@spnttw.edu.vn
- Website: http://www.spnttw.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHSuPhamNgheThuatTrungUong
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục & đào tạo
Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT 2026
Phương thức 3: Xét học bạ
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT).
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng, được cộng điểm ưu tiên (điểm thưởng) để xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với môn thi theo nguyện vọng, cụ thể trong các trường hợp sau:
Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển (phụ lục I).
| Giải | Điểm quy đổi | Ghi chú |
| Nhất | 3.0 | |
| Nhì | 1.5 | |
| Ba | 1.0 |
Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các chương trình đào tạo nghệ thuật phù hợp; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển (phụ lục I).
| Giải | Điểm quy đổi | Ghi chú |
| Giải Nhất hoặc Huy chương Vàng | 1.5 | |
| Giải Nhì hoặc Huy chương Bạc | 1.0 | |
| Giải Ba hoặc Huy chương Đồng | 0.5 |
2.1 Điều kiện xét tuyển
Điểm môn thi trong tổ hợp xét tuyển đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn của ngành đăng ký đạt từ 5,0 trở lên.
2.2 Quy chế
Là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.
Riêng điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển D01: thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS được dùng để quy đổi cho điểm xét tuyển (bảng quy đổi điểm tại Phụ lục II).
| Chứng chỉ IELTS | Điểm quy đổi | Ghi chú |
| 7.5 - 9.0 | 10 | |
| 7.0 | 10 | |
| 6.5 | 9.5 | |
| 6.0 | 9.0 | |
| 5.5 | 8.5 | |
| 5.0 | 8.0 |
2.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.
Thí sinh dùng tài khoản đã được cấp để đăng nhập vào hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh chung (theo địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Nếu là thí sinh tự do chưa có tài khoản năm 2026, thí sinh liên hệ với Sở Giáo dục và Đào tạo xin cấp tài khoản trước thời gian đăng ký (từ ngày 01/5 - 20/5/2026).
Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Xét tuyển theo học bạ.
Nhập nguyện vọng: thí sinh chọn trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển, và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (nguyện vọng 01 là ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
3.1 Điều kiện xét tuyển
Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 03 năm bậc THPT theo tổ hợp 03 môn tương ứng với ngành đăng ký đạt từ 5,0 trở lên.
3.2 Quy chế
Là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.
Riêng điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển D01: thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS được dùng để quy đổi cho điểm xét tuyển (bảng quy đổi điểm tại Phụ lục II).
| Chứng chỉ IELTS | Điểm quy đổi | Ghi chú |
| 7.5 - 9.0 | 10 | |
| 7.0 | 10 | |
| 6.5 | 9.5 | |
| 6.0 | 9.0 | |
| 5.5 | 8.5 | |
| 5.0 | 8.0 |
3.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.
Thí sinh dùng tài khoản đã được cấp để đăng nhập vào hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh chung (theo địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Nếu là thí sinh tự do chưa có tài khoản năm 2026, thí sinh liên hệ với Sở Giáo dục và Đào tạo xin cấp tài khoản trước thời gian đăng ký (từ ngày 01/5 - 20/5/2026).
Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Xét tuyển theo học bạ.
Nhập nguyện vọng: thí sinh chọn trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển, và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (nguyện vọng 01 là ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
4.1 Quy chế
Xét tuyển môn Ngữ văn đối với các tổ hợp N00, N01, N02, N03, H00, S00. Riêng tổ hợp R00 xét tuyển môn Ngữ văn và Lịch sử.
Thí sinh được lựa chọn một trong hai hình thức: xét tuyển học bạ THPT hoặc điểm thi THPTQG.
Ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo:
Điểm trung bình cộng môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển của 03 năm học bậc THPT hoặc điểm môn thi tốt nghiệp THPTQG trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt 5.0 trở lên.
Riêng ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật: (1) Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPTQG thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định năm 2026. (2) Thí sinh sử dụng kết quả học bạ THPT: học lực xếp loại từ khá trở lên (cả năm lớp 12 hoặc kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,5 trở lên; (3) Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Nhà trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10) thì điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 03 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 5,0 trở lên.
| Sư phạm Âm nhạc | Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản * Lý thuyết âm nhạc cơ bản: - Các khái niệm và thuộc tính của âm thanh. - Các ký hiệu âm nhạc; quãng, đảo quãng; điệu thức trưởng, điệu thức thứ. * Xướng âm/thẩm âm: - Xướng âm: từ 0 đến 01 dấu hóa ở các loại nhịp 2/4, 3/4, 4/4. - Thẩm âm: nghe và nhắc lại giai điệu bằng âm La theo yêu cầu của đề thi. (Thí sinh có thể chọn phần thi xướng âm hoặc phần thi thẩm âm). |
Vấn đáp | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút |
Từ 05 đến 10 phút |
| Môn 3: Thanh nhạc - Nhạc cụ - Thanh nhạc: trình bày từ 01 đến 02 tác phẩm được phép lưu hành. - Nhạc cụ: trình bày từ 01 đến 02 tác phẩm được phép lưu hành. |
Trình bày tác phẩm | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. | Từ 05 đến 10 phút | |
| Thanh nhạc | Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nội dung môn thi như ngành Sư phạm Âm nhạc). |
Vấn đáp | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút |
Từ 05 đến 10 phút |
| Môn 3: Thanh nhạc Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành, gồm dân ca, ca khúc, ca khúc nghệ thuật... trong đó bắt buộc có 01 tác phẩm nước ngoài hát bằng ngôn ngữ gốc. |
Trình bày tác phẩm | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. | Từ 05 đến 10 phút | |
| Piano | Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nội dung môn thi như ngành Sư phạm Âm nhạc). |
Vấn đáp | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút |
Từ 05 đến 10 phút |
| Môn 3: Piano Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành trên đàn Piano theo các thể loại sonate, etude, phức điệu... Mỗi tác phẩm thể hiện ở một thể loại khác nhau. |
Trình bày tác phẩm | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. | Từ 05 đến 10 phút | |
| Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nội dung môn thi như ngành Sư phạm Âm nhạc). |
Vấn đáp | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút |
Từ 05 đến 10 phút |
| Môn 3: Keyboard/Guitar/Drums Thí sinh đăng ký thi 1 trong 3 nhạc cụ sau: 1. Keyboard Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành, theo các thể loại sonata, etude..., trong đó có 01 bài thuộc thể loại Jazz/pop/rock. 2. Guitar Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành, theo các thể loại sonata, etude..., trong đó có 01 bài thuộc thể loại Jazz/pop/rock. Thí sinh có thể sử dụng phần nhạc đệm backing track đã chuẩn bị trước. 3. Drums Nội dung thi gồm 02 bài: 01 bài kỹ thuật, 01 tác phẩm kết hợp cùng nhạc đệm. |
Trình bày tác phẩm | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. | Từ 05 đến 10 phút | |
| Sư phạm Mỹ thuật; Hội họa; Thiết kế đồ họa; Nghệ thuật số; Thiết kế thời trang; Công nghệ may | Môn 2: Hình họa - Vẽ tượng chân dung. - Chất liệu: Chì. - Khổ giấy: 30 x 40 cm. |
Thực hành | Mẫu vẽ, giấy thi của Hội đồng tuyển sinh. Thí sinh chuẩn bị: Bảng vẽ; cọ; bút chì; màu bột, tẩy; thước kẻ; băng dính giấy; giấy can, ... |
240 phút |
| Môn 3: Vẽ màu - Trang trí hình cơ bản theo đề thi. - Chất liệu: Màu bột/màu gouache - Khổ giấy: 30 x 40 cm. |
Thực hành | Mẫu vẽ, giấy thi của Hội đồng tuyển sinh. Thí sinh chuẩn bị: Bảng vẽ; cọ; bút chì; màu bột, tẩy; thước kẻ; băng dính giấy; giấy can, ... |
240 phút | |
| Diễn viên Kịch - Điện ảnh | Môn 2: Hình thể và tiếng nói - Hình thể: Thí sinh cần thể hiện được ngoại hình tổng thể, hình thức, tác phong... - Tiếng nói: Thí sinh trình bày 01 bài hát/bài thơ/đoạn văn xuôi hoặc thuyết trình chủ đề tự chọn. Lưu ý: Không chọn nội dung phản cảm và trái với quy định của pháp luật Việt Nam. |
Thực hành | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. | Từ 05 đến 10 phút |
| Môn 3: Diễn xuất - Biểu diễn 01 tiểu phẩm (độc diễn, thí sinh được chuẩn bị trước). - Biểu diễn 01 tình huống của đề thi (độc diễn) hoặc biểu diễn theo yêu cầu của Ban Giám khảo. Lưu ý: Không chọn nội dung phản cảm và trái với quy định của pháp luật Việt Nam. |
Thực hành và vấn đáp | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Thí sinh được tự chuẩn bị đĩa nhạc, đạo cụ không vi phạm quy chế thi. |
Từ 05 đến 10 phút | |
| Quản lý văn hóa | 1. Thí sinh đăng ký dự thi khối N00 (nội dung môn thi như ngành Sư phạm âm nhạc). | Thực hành và vấn đáp | Quy định thi và thời gian thi như ngành Sư phạm Âm nhạc. | |
| 2. Thí sinh đăng ký dự thi khối H00 (nội dung môn thi như ngành Sư phạm mỹ thuật). | Thực hành | Quy định thi và thời gian thi như ngành Sư phạm Mỹ thuật. | ||
| 3. Thí sinh đăng ký dự thi khối R00 Môn 3: Năng khiếu nghệ thuật Thí sinh tự chọn một trong các hình thức: đàn/hát/múa/tiểu phẩm kịch/hùng biện... |
Thực hành và vấn đáp | Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Thí sinh được tự chuẩn bị đĩa nhạc, đạo cụ không vi phạm quy chế thi. |
Từ 05 đến 10 phút |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 18 | |
| 2 | 7229042 | Quản lý văn hóa | R00 | 26 | |
| 3 | 7540204 | Công nghệ may | A00 | 18 | |
| 4 | 7540204 | Công nghệ may | D01 | 18 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | 18 | |
| 6 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; D00 | 19 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 18 | |
| 2 | 7229042 | Quản lý văn hóa | R00 | 26 | |
| 3 | 7540204 | Công nghệ may | A00 | 18 | |
| 4 | 7540204 | Công nghệ may | D01 | 18 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | 18 | |
| 6 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; D00 | 19 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 28 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 29 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 3 | 7210103 | Hội họa | H00 | 30.25 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 28.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 5 | 7210208 | Piano | N00 | 29 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | S00 | 22 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | 30 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 26 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 18 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | H00 | 23 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | N00 | 23 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hóa | R00 | 26 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 13 | 7540204 | Công nghệ may | D01 | 18 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 14 | 7540204 | Công nghệ may | H00 | 23 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 15 | 7540204 | Công nghệ may | A00 | 18 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 34.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 34 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 3 | 7210103 | Hội họa | H00 | 37 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 35 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 5 | 7210208 | Piano | N00 | 34.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 6 | 7210234 | Diễn viên Kịch - Điện ảnh liên thông | S00 | 5 | |
| 7 | 7210234 | Diễn viên Kịch - Điện ảnh | S00 | 28.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | 37.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 33.5 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 10 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | H00 | 30 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 11 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | N00 | 31 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 12 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00 | 22.25 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 13 | 7540204 | Công nghệ may | A00 | 18 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 14 | 7540204 | Công nghệ may | D01 | 18 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 15 | 7540204 | Công nghệ may | H00 | 30 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | 18 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; D00 | 20 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương năm 2023
Học phí
Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội như sau:
- Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên:
- Năm học 2022-2023: 1,250,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,410,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Nghệ thuật:
- Năm học 2022-2023: 1,200,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,350,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Sản xuất và chế biến:
- Năm học 2022-2023: 1,450,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,640,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Nhân văn và Dịch vụ xã hội:
- Năm học 2022-2023: 1,200,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
- Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,500,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 400 | Kết HợpƯu Tiên | N00 |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 320 | Kết HợpƯu Tiên | H00 |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 20 | Kết HợpƯu Tiên | H00 |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 70 | Kết HợpƯu Tiên | N00 |
| 5 | 7210208 | Piano | 30 | Kết HợpƯu Tiên | N00 |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 80 | Kết HợpƯu Tiên | S00 |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 250 | Kết HợpƯu Tiên | H00 |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 120 | Ưu TiênKết Hợp | H00 |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 160 | Kết HợpƯu Tiên | C00 ; H00 ; N00 ; R00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; R00 | ||||
| 10 | 7540204 | Công nghệ may | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; D00 |
| Kết HợpƯu Tiên | A01 ; D01 ; H00 | ||||
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Kết HợpƯu Tiên | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D00 | ||||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 100 | Kết HợpƯu Tiên | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D00 |
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ


