video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8 K lượt search
GHA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2026

Mã trường: GHA 5.0 8 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Giao thông Vận tải 2026

Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải

Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications

Mã trường: GHA

Địa chỉ: Số 3, Phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội

Website: https://www.utc.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D09; D10
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp D01; D09; D10
2 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
3 GHA03 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
4 GHA04 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
5 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
6 GHA05 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
7 GHA06 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
8 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
9 GHA07 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
10 GHA08 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
11 GHA08DS Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
12 GHA09 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
13 GHA10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
14 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01
15 GHA11 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
16 GHA11QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
17 GHA12 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
18 GHA12QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
19 GHA13 Khoa học máy tính - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
20 GHA14 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
21 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
22 GHA15 Trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
23 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) - ĐT THPT A00; A01; D07; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
24 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; C01; D07; X06
25 GHA17 Kỹ thuật cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; D07; C01; X06
- ĐGTD BK K00
26 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) - ĐT THPT A00; A01; D07; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D07; C01; X06
27 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) - ĐT THPT A00; A01; D07; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D07; C01; X06
28 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
29 GHA20 Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; D07; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
30 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; C01; D07; X06
31 GHA21 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
32 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; C01; X06
33 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
34 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
35 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
36 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
37 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
38 GHA23TM Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
39 GHA24 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
40 GHA25 Kỹ thuật môi trường - ĐT THPT A00; B00; D01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; B00; D01; C01; X06
41 GHA26 Kỹ thuật an toàn giao thông - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
42 GHA27 Kiến trúc - ĐT THPT A00; A01; V00; V01
- Kết Hợp -
43 GHA28 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; D07
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; D07
44 GHA28QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; D07
45 GHA28QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; D07
46 GHA29 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; D07
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; D07
47 GHA30 Quản lý đô thị và công trình - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
48 GHA31 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
49 GHA32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trì - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
50 GHA32DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
51 GHA32QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) - ĐT THPT A00; A01; D03; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D03; C01; X06
52 GHA32QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
53 GHA32QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
54 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) - ĐT THPT A00; A01; C01; X06
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
55 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) - ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X06
56 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) - Kết Hợp A00; A01; C01; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.