Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Giao thông Vận tải 2026
Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
Mã trường: GHA
Địa chỉ: Số 3, Phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội
Website: https://www.utc.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | D01; D09; D10 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | D01; D09; D10 | |||
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 5 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 6 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 7 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 8 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 9 | GHA07 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 10 | GHA08 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 11 | GHA08DS | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 12 | GHA09 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 13 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 14 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| 15 | GHA11 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 16 | GHA11QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 17 | GHA12 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 18 | GHA12QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 19 | GHA13 | Khoa học máy tính | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 20 | GHA14 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 21 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| 22 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 23 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | - | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 24 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| 25 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 26 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | - | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| 27 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | - | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| 28 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 29 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | - | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 30 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| 31 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 32 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| 33 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 34 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 35 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 36 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 37 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 38 | GHA23TM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 39 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 40 | GHA25 | Kỹ thuật môi trường | - | ĐT THPT | A00; B00; D01; C01; X06 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; B00; D01; C01; X06 | |||
| 41 | GHA26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 42 | GHA27 | Kiến trúc | - | ĐT THPT | A00; A01; V00; V01 |
| - | Kết Hợp | - | |||
| 43 | GHA28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| 44 | GHA28QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| 45 | GHA28QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| 46 | GHA29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; D07 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; D07 | |||
| 47 | GHA30 | Quản lý đô thị và công trình | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 48 | GHA31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 49 | GHA32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trì | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| 50 | GHA32DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 51 | GHA32QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | - | ĐT THPT | A00; A01; D03; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D03; C01; X06 | |||
| 52 | GHA32QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 53 | GHA32QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | - | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 54 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 |
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGTD BK | K00 | |||
| 55 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | - | ĐGTD BK | K00 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| 56 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06 |