Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM

Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
  • Mã trường: QSQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • SĐT: (028) 372.44.270
  • Email: info@hcmiu.edu.vn
  • Website:  https://hcmiu.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/IUVNUHCMC/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh:

Thí sinh đáp ứng quy định đối tượng và điều kiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và Quy chế tuyển sinh của Trường ĐHQT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Chỉ tiêu: 1%.

Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng sẽ được xét tuyển vào ngành đúng trước theo chính sách ưu tiên tại Khoản 7, sau đó mới được xét tuyển vào ngành gần. Trường hợp có nhiều thí sinh hợp lệ hơn chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xét theo thứ tự đạt giải từ cao xuống thấp.

b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Công thức tổng quát:

Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm học lực gồm 3 thành phần là điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026, điểm thi ĐGNL 2026, và điểm Học bạ nhân với các hệ số tương ứng.

Điểm học lực = k1THPT + k2ĐGNL + k3*Học bạ

Trong đó:

THPT là điểm thi tốt nghiệp THPT = (Tổng điểm thi 3 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp môn sử dụng để tính điểm THPT phải phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của ngành đào tạo mà thí sinh đăng ký xét tuyển.

ĐGNL là điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM = Điểm thi ĐGNL/1200 x 100.

Học bạ là điểm học bạ = (Tổng điểm trung bình các môn (cuối năm lớp 10,11 và 12) theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp tính điểm Học bạ phải giống tổ hợp tính điểm THPT. Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Các hệ số k như sau:

k1: 30-40%;

k2: 40-50%;

k3: 10-20%;

Công thức tính Điểm học lực cho từng đối tượng như sau:

STT

Đối tượng

Công thức tính Điểm học lực

1

Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026

 

1.1

Có điểm thi ĐGNL 2026

k1THPT + k2ĐGNL + k3*Học bạ

1.2

Không có điểm ĐGNL 2026

k1THPT + k2(Hs3THPT) + k3Học bạ

2

Thí sinh tốt nghiệp THPT 2025 trở về trước

 

2.1

Có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và điểm ĐGNL 2026

k1THPT + k2ĐGNL + k3*(Hs4*THPT)

2.2

Chỉ có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

k1THPT + k2(Hs3THPT) + k3(Hs4*THPT)

2.3

Chỉ có điểm thi ĐGNL 2026

k1*(Hs1ĐGNL)+ k2ĐGNL + k3*(Hs2*ĐGNL)

3

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định

k1*(Hs5Học bạ)+ k2Phỏng vấn + k3*Học bạ

Một số lưu ý quan trọng:

Các hệ số quy đổi (Hs1 – Hs5) trong các công thức tại bảng trên là các hệ số quy đổi điểm thành phần trong điểm học lực và chỉ áp dụng cho các trường hợp đã liệt kê trong bảng trên. Thí sinh có thể tham khảo các hệ số quy đổi dự kiến sau:

- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang THPT: Hs1 = 1.28.

- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang Học bạ: Hs2 = 1.31.

- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang ĐGNL: Hs3 = 0.78.

- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang Học bạ: Hs4 = 1.02.

- Hệ số quy đổi từ điểm Học bạ sang THPT: Hs5 = 1.

Các hệ số quy đổi điểm thành phần chính thức sẽ được công bố khi có dữ liệu điểm thi của năm 2026.

Đối với các thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh và đăng ký xét tuyển đại học vào trường ĐHQT, thí sinh được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:

IELTS Academic

TOEFL iBT

TOEIC Nghe & Đọc

TOEIC Nói & Viết

Cambridge

CEFR

Điểm quy đổi

>=7.0

>=94

>=850

>=310

>=185

C1 – C2

10.0

6.5

79 – 93

785 – 845

280 – 300

176 – 184

B2+

9.5

6.0

60 – 78

650 – 780

250 – 270

169 – 175

B2

9.0

5.5

46 – 59

550 – 645

200 – 240

160 – 168

B1+

8.5

5.0

35 – 45

450 – 545

160 – 190

154 – 159

B1

8.0

Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.

Điểm cộng Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích. Chi tiết điểm cộng được quy định tại Điểm a, Khoản 5, được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên:

- Đối với thí sinh đạt (Điểm học lực + Điểm cộng) < 75 điểm, thì được hưởng mức Điểm ưu tiên theo quy định tại Khoản 7.

- Đối với thí sinh đạt (Điểm học lực + Điểm cộng) >= 75 điểm, thì Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm học lực – Điểm cộng)/25] x mức Điểm ưu tiên được hưởng tại Khoản 7.

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh sẽ được xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu từng ngành.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển

Đối với chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng: Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.

Đối với chương trình liên kết đào tạo với đại học nước ngoài:

- Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.

- Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

- Những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào dành cho chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài nêu trên trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

4. Số lượng tuyển sinh

TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH: 2300

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

Chỉ tiêu: 2000

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp tính Điểm học lực

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

90

Phương thức 1, 2

D01, D09, D10, D14, D15

2

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

240

Phương thức 1, 2

A01, D01, D07, D09, D10, X25

3

7340115

Marketing

7340115

Marketing

200

4

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

180

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

130

6

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

55

7

7310101

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

66

8

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

55

Phương thức 1, 2

A00, A01, X06, X10, X26

9

7480101

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

55

10

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

55

11

7460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)

7460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)

50

12

7460201

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

30

13

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

100

Phương thức 1, 2

A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13

14

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

45

15

7440112

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

Hóa học (Hóa sinh)

35

16

7520301

Kỹ thuật hóa học

7520301

Kỹ thuật hóa học

65

17

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

154

Phương thức 1, 2

A00, A01, B00, B08, D01, D07

18

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

46

19

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

78

20

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

77

21

7520212

Kỹ thuật y sinh

7520212

Kỹ thuật y sinh

86

22

7520121

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

44

23

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

32

24

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

32

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

Chỉ tiêu: 300

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp tính Điểm học lực

1

7220201W3

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

7220201

Ngôn ngữ Anh

20

Phương thức 1, 2

D09, D10, D01, D14, D15

2

7220201W4

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

57

3

7340101AD

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

7340101

Quản trị kinh doanh

30

Phương thức 1, 2

A01, D01, D07, D09, D10, X25

4

7340101MQ

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)

20

5

7340101SY

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

20

6

7340101W2

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

20

7

7340101W4

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

55

8

7340201MQ

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340201

Tài chính - Ngân hàng

20

9

7340301MQ

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340301

Kế toán

13

10

7480201W4

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

7480201

Công nghệ thông tin

9

Phương thức 1, 2

A00, A01, X26, X06, X10

11

7480201MQ

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

 

8

12

7480201DK

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)

 

8

13

7420201W2

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7420201

Công nghệ sinh học

10

Phương thức 1, 2

A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13

14

7420201W4

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

10

Chú thích:

A00: Toán, Vật lí, Hoá học

A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D12: Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh

D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

X06: Toán, Tin học, Vật lí

X10: Toán, Tin học, Hoá học

X25: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường ĐHQT:

a) Điểm cộng:

Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Điểm thưởng đối với các thí sinh được xét tuyển thẳng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng được cộng mức điểm theo các thang như sau:

Giải Học sinh giỏi/Khoa học kỹ thuật

Điểm cộng

Giải Quốc tế

10.0

Giải Nhất cấp Quốc gia

9.0

Giải Nhì cấp Quốc gia

8.0

Giải Ba cấp Quốc gia

7.0

Điểm xét thưởng (tổng điểm không vượt quá 5 điểm) dành cho các đối tượng sau:

Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại 149 trường THPT theo danh sách ở Phụ lục I và có điểm trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên. (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cộng tối đa 5 điểm.

Thí sinh được cộng tối đa 5 điểm khi có các thành tích đặc biệt (thời gian đạt giải không quá 2 năm tính đến thời điểm xét tuyển) trong các trường hợp sau:

Giải thưởng học sinh giỏi: Giải khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.

Giải thưởng cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (VISEF) do Bộ GD&ĐT tổ chức: Giải Khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.

Cuộc thi Sáng tạo Thanh thiếu niên, Nhi đồng toàn quốc: Quỹ Hỗ trợ Sáng tạo Kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC), Bộ Khoa học và Công nghệ, phối hợp cùng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Cuộc thi Lập trình và Nghiên cứu khoa học (FPT Edu ResFes).

Các cuộc thi Sáng tạo Robot, Robotics Việt Nam (Robocon).

Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp Sở GD&ĐT.

Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu khoa học – Euréka.

Điểm khuyến khích (tổng điểm không vượt quá 5 điểm)

Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển)được cộng thêm mức điểm như sau:

IELTS Academic

TOEFL iBT

TOEIC Nghe & Đọc

TOEIC Nói & Viết

Cambridge

CEFR

Điểm cộng

>=7.0

>=94

>=850

>=310

>=185

C1 – C2

5.0

6.5

79 – 93

785 – 845

280 – 300

176 – 184

B2+

4.5

6.0

60 – 78

650 – 780

250 – 270

169 – 175

B2

4.0

5.5

46 – 59

550 – 645

200 – 240

160 – 168

B1+

3.5

5.0

35 – 45

450 – 545

160 – 190

154 – 159

B1

3.0

Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.

Quy định và hướng dẫn hoàn thành hồ sơ minh chứng điểm cộng tại Khoản 8

b) Các thông tin khác

(chi phí đào tạo, mức thu học phí, mức thu dịch vụ tuyển sinh và khoản thu dịch vụ khác cho lộ trình cả khóa học, từng năm học; chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học)

Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:

STT

Ngành đào tạo

Số học kỳ (Số lần đóng học phí)

Học phí mỗi học kỳ

1

Ngành Quản trị Kinh doanh

8

27.000.000

2

Ngành Marketing

8

27.000.000

3

Ngành Tài chính Ngân hàng

8

27.000.000

4

Ngành Kế toán

8

27.000.000

5

Ngành Kinh tế

8

27.000.000

6

Ngành Thương mại Điện tử

8

27.000.000

7

Ngành Ngôn ngữ Anh

8

27.000.000

8

Ngành Công nghệ Thông tin

9

29.500.000

9

Ngành Khoa học Dữ liệu

8

29.500.000

10

Ngành Khoa học Máy tính

8

29.500.000

11

Ngành Thống kê

8

29.500.000

12

Ngành Toán ứng dụng

8

29.500.000

13

Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

8

29.500.000

14

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

8

29.500.000

15

Ngành Công nghệ Sinh học

8

32.000.000

16

Ngành Hóa học (Hóa sinh)

8

32.000.000

17

Ngành Công nghệ Thực phẩm

9

32.000.000

18

Ngành Kỹ thuật Hóa học

9

32.000.000

19

Ngành Kỹ thuật Y sinh

9

32.000.000

20

Ngành Quản lý Xây dựng

9

32.000.000

21

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

9

32.000.000

22

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

9

32.000.000

23

Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

9

32.000.000

24

Ngành Kỹ thuật Không gian

9

32.000.000

Ghi chú:

Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.

Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.

Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.

Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:

STT

Ngành đào tạo

Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ)

1

Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1)

70.000.000

2

Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

90.000.000

3

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5)

60.000.000

4

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2)

50.000.000

5

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)

70.000.000

6

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

100.000.000

7

Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

50.000.000

8

Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

50.000.000

9

Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

100.000.000

10

Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

85.000.000

11

Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng

70.000.000

12

Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng

90.000.000

13

Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)

70.000.000

14

Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

90.000.000

Ghi chú:

Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.

Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ

Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ

Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ

Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .

Chính sách học bổng: Hằng năm Trường ĐHQT dành tối thiểu 8% nguồn thu học phí để cấp học bổng cho sinh viên.

Miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học: Học bổng doanh nghiệp, chính sách miễn giảm theo quy định của nhà nước.

6. Tổ chức tuyển sinh

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ GD&ĐT

Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ (dự kiến): Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.

Hướng dẫn đăng ký và nộp hồ sơ:

Bước 1: Truy cập trang web: http://thisinh.hcmiu.edu.vn/ để điền thông tin đăng ký trong thời gian quy định.

Bước 2: Sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký, dán ảnh, ký tên và xác nhận của trường THPT.

Bước 3: Nộp bộ hồ sơ giấy trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Trường ĐHQT – Phòng Đào tạo Đại học (O2.708), Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển được in từ hệ thống đăng ký sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 của hướng dẫn đăng ký xét tuyển.

Bản sao công chứng học bạ 3 năm THPT.

Bản sao công chứng chứng nhận đạt giải.

Bản sao công chứng căn cước công dân.

b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

– Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

– Cách đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT.

7. Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được xác định theo Quy chế của Bộ GD&ĐT, thí sinh được hưởng mức điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo thang điểm 100 như sau:

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 2,5 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 1,67 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,83 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 6,66 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 3,33 điểm;

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ GD&ĐT:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo của Nhà trường.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc là thành viên của đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đã tốt nghiệp THPT được đăng ký tuyển thẳng vào đại học theo các ngành phù hợp môn đạt giải/dự thi như sau:

STT

Tên môn thi học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

1

Toán

Tất cả các nhóm ngành

2

Tiếng Anh

Tất cả các nhóm ngành

3

Vật lý

Quản trị kinh doanhMarketingThương mại điện tửTài chính – Ngân hàngKế toánKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Công nghệ thông tinKhoa học máy tínhKhoa học dữ liệuToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Thống kê (Thống kê ứng dụng)Công nghệ sinh họcCông nghệ thực phẩmHóa học (Hóa sinh)Kỹ thuật hóa họcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật y sinhKỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng

4

Hóa học

Quản trị kinh doanhMarketingThương mại điện tửTài chính – Ngân hàngKế toánKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Công nghệ thông tinKhoa học máy tínhKhoa học dữ liệuToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Thống kê (Thống kê ứng dụng)Công nghệ sinh họcCông nghệ thực phẩmHóa học (Hóa sinh)Kỹ thuật hóa họcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật y sinhKỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng

5

Sinh học

Công nghệ sinh họcCông nghệ thực phẩmHóa học (Hóa sinh)Kỹ thuật hóa họcKỹ thuật y sinh

6

Tin học

Công nghệ thông tinKhoa học máy tínhKhoa học dữ liệuToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Thống kê (Thống kê ứng dụng)Kỹ thuật hóa họcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật y sinhKỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng

7

Ngữ văn

Quản trị kinh doanhMarketingThương mại điện tửTài chính – Ngân hàngKế toánKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Ngôn ngữ Anh

8

Địa lý

Ngôn ngữ Anh

9

Lịch sử

Ngôn ngữ Anh

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia hoặc trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế (các đề tài phù hợp với các ngành của Trường ĐHQT), đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào đại học theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đạt giải. Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ quyết định ngành được tuyển thẳng căn cứ vào đề tài đạt giải.

Ngành được ưu tiên xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh Trường quyết định ngành được ưu tiên xét tuyển cho thí sinh căn cứ vào nguyện vọng của thí sinh và điều kiện chỉ tiêu xét tuyển từng ngành.

8. Quy định và hướng dẫn hoàn thành hồ sơ minh chứng điểm cộng

1.    Thí sinh có nguyện vọng được cộng điểm cần khai báo đầy đủ, chính xác thông tin và nộp hồ sơ theo đúng quy định tại thông báo này. Thí sinh phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của các thông tin đã khai.

2.    Thí sinh cần cung cấp đầy đủ thông tin, scan/chụp ảnh rõ nét các tài liệu minh chứng. Trong trường hợp thí sinh không khai báo thông tin; hoặc thí sinh khai báo thông tin nhưng không nộp các bản scan/ảnh chụp minh chứng phù hợp; hoặc tài liệu minh chứng không rõ ràng, thí sinh sẽ không được áp dụng chính sách cộng điểm.

3.    Nhà trường sẽ tiến hành xác minh chứng chỉ ngoại ngữ tại đơn vị cấp chứng chỉ. Trong trường hợp chứng chỉ không xác minh được hoặc phát hiện các dấu hiệu gian lận, thí sinh sẽ không được áp dụng chính sách cộng điểm.

4.    Tất cả trường hợp minh chứng gửi sau thời gian quy định thì sẽ không công nhận điểm cộng cho thí sinh.

5.    Thí sinh tìm hiểu và nắm rõ thông tin xét tuyển trong Thông tin tuyển sinh của Trường (ban hành kèm theo Quyết định số:428/QĐ-ĐHQT ngày 20/4/2026) tại trang: https://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/quy-dinh-van-ban/

6.    Từ ngày 08/6/2026 đến hết ngày 30/6/2026 các thí sinh thuộc diện được cộng điểm theo chính sách của Nhà trường thực hiện khai thông tin theo các bước như sau:

– Bước 1: Chuẩn bị các tài liệu minh chứng, thí sinh scan/chụp ảnh hồ sơ gốc hoặc bản sao công chứng. Lưu ý: Hình ảnh tải lên phải rõ ràng các nội dung và kích thước file: <=5 MB.

– Bước 2: Truy cập trang thông tin điện tử của Trường theo địa chỉ https://thisinh.hcmiu.edu.vn/cap-nhat-chung-chi

– Bước 3: Thực hiện khai báo thông tin và tải lên tài liệu minh chứng cho giải thưởng hoặc chứng chỉ đã khai báo, sau đó nhấn Lưu thông tin.

7.    Thí sinh bắt buộc thực hiện các bước trên để được hưởng chính sách cộng điểm, trong trường hợp thí sinh gặp khó khăn trong công tác cung cấp hồ sơ thí sinh gửi câu hỏi qua địa chỉ email: xettuyen.dhqt@hcmiu.edu.vn để được giải đáp.

9. Lệ phí xét tuyển

Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn và quy định của Bộ GD&ĐT.

10. Việc thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Trường ĐHQT cam kết thực hiện công tác tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và Trường ĐHQT. Đồng thời, Trường ĐHQT cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định của pháp luật.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26; D01 28.19  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00; A01; X06; X26; D01; B00 22  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26; D01 27.9  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26; D01 27.75  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng A00; A01; X06; X26; D01 24.87  
6 CN14 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26; D01 26.38  
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26; D01 26.73  
8 CN17 Kỹ thuật Robot A00; A01; X06; X26; D01 26  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa A00; A01; X06; X26; D01 24.2  
10 CN19 Công nghệ vật liệu A00; A01; X06; X26; D01 25.6  
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   27  
12 CN20 Khoa học dữ liệu A00; A01; X06; X26; D01 27.38  
13 CN21 Công nghệ sinh học A00; A01; X06; X26; D01; B00 22.13  
14 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; X26; D01 25.2  
15 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; X06; X26; D01 26.15  
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06; X26; D01 22.25  
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X26; D01 26.73  
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ A00; A01; X06; X26; D01 23.96  
19 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26; D01 27.86  
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; X06; X26; D01 26.63  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   28.19 Điểm đã được quy đổi
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp   22 Điểm đã được quy đổi
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27.9 Điểm đã được quy đổi
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo   27.75 Điểm đã được quy đổi
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng   24.87 Điểm đã được quy đổi
6 CN14 Hệ thống thông tin   26.38 Điểm đã được quy đổi
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   26.73 Điểm đã được quy đổi
8 CN17 Kỹ thuật Robot   26 Điểm đã được quy đổi
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa   24.2 Điểm đã được quy đổi
10 CN19 Công nghệ vật liệu   25.6 Điểm đã được quy đổi
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   27 Điểm đã được quy đổi
12 CN20 Khoa học dữ liệu   27.38 Điểm đã được quy đổi
13 CN21 Công nghệ sinh học   22.13 Điểm đã được quy đổi
14 CN3 Vật lý kỹ thuật   25.2 Điểm đã được quy đổi
15 CN4 Cơ kỹ thuật   26.15 Điểm đã được quy đổi
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   22.25 Điểm đã được quy đổi
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   26.73 Điểm đã được quy đổi
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ   23.96 Điểm đã được quy đổi
19 CN8 Khoa học máy tính   27.86 Điểm đã được quy đổi
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   26.63 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   28.19  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp   22  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27.9  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo   27.75  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng   24.87  
6 CN14 Hệ thống thông tin   26.38  
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   26.73  
8 CN17 Kỹ thuật Robot   26  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa   24.2  
10 CN19 Công nghệ vật liệu   25.6  
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   27  
12 CN20 Khoa học dữ liệu   27.38  
13 CN21 Công nghệ sinh học   22.13  
14 CN3 Vật lý kỹ thuật   25.2  
15 CN4 Cơ kỹ thuật   26.15  
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   22.25  
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   26.73  
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ   23.96  
19 CN8 Khoa học máy tính   27.86  
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   26.63  

B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 AP01 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) D09; D10; D01; D14; D15 26 Môn Anh hệ số 2
2 AP02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) A01; D07; D09; D10; X25; D01 20.75 Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
3 AP03 Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) A00; A01; X26; X06; X10 20  
4 AP04 Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 19.75  
5 AP05 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) A00; A01; B00; D07; B08; D01 17.5  
6 IU01 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15 31 Môn Anh hệ số 2
7 IU02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) A01; D07; D09; D10; X25; D01 22 Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
8 IU03 Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) A00; A01; X26; X06; X10 21  
9 IU04 Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 18.5  
10 IU05 Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 19.5  

2. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 AP01 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) D09; D10; D01; D14; D15 721  
2 AP02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) A01; D07; D09; D10; X25; D01 603  
3 AP03 Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) A00; A01; X26; X06; X10 757  
4 AP04 Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 653  
5 AP05 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) A00; A01; B00; D07; B08; D01 622  
6 IU01 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15 935  
7 IU02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) A01; D07; D09; D10; X25; D01 668  
8 IU03 Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) A00; A01; X26; X06; X10 805  
9 IU04 Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 602  
10 IU05 Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 728  

3. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 AP01 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) D09; D10; D01; D14; D15 32.28 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2
2 AP02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) A01; D07; D09; D10; X25; D01 27.56 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, tính theo thang điểm 35, môn Anh nhân 1.5
3 AP03 Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) A00; A01; X26; X06; X10 24.83 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
4 AP04 Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 25.5 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
5 AP05 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) A00; A01; B00; D07; B08; D01 23.44 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
6 IU01 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15 34.03 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2
7 IU02 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) A01; D07; D09; D10; X25; D01 28.17 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
8 IU03 Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) A00; A01; X26; X06; X10 25.17 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
9 IU04 Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 24.9 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
10 IU05 Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 24.5 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM

C. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2023

TrườngĐại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 25  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.5  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23  
5 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A00; A01; D01; D07 23.25  
6 7420201 Công nghệ Sinh học A00; B00; B08; D07 20  
7 7440112 Hóa học(Hóa sinh) A00; B00; B08; D07 19  
8 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; D07 19  
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; D07 18  
10 7520301 Kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 20  
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01 19  
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01 18  
13 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01 25  
14 7460108 Khoa học Dữ liệu A00; A01 25  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25  
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 25.25  
17 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01 19  
18 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B08; D07 22  
19 7520121 Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn ) A00; A01; A02; D01 21  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử Viễn thông A00; A01; B00; D01 21  
21 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; B00; D01 21  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 18  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 18  
24 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2) D01; D09; D14; D15 18  
25 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1) D01; D09; D14; D15 18  
26 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) D01; D09; D14; D15 18  
27 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0) A00; A01; D01; D07 18  
28 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2) A00; A01; D01; D07 18  
29 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2) A00; A01; D01; D07 18  
30 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2) A00; A01; D01; D07 21  
31 7340101_UH Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2) A00; A01; D01; D07 18  
32 7340101_UN Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) A00; A01; D01; D07 18  
33 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2) A00; A01; D01; D07 18  
34 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) A00; A01; D01; D07 18  
35 7420201_UN Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) A00; B00; B08; D07 18  
36 7420201_WE2 Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2) A00; B00; B08; D07 18  
37 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) A00; B00; B08; D07 18  
38 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2) A00; A01 21  
39 7480106_SB Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) A00; A01 21  
40 7480201_DK2 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2) A00; A01 21  
41 7480201_DK25 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5) A00; A01 21  
42 7480201_DK3 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1) A00; A01 21  
43 7480201_UN Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) A00; A01 21  
44 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0) A00; A01 21  
45 7520118_SB Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) A00; A01; D01 18  
46 7520207_SB Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) A00; A01; B00; D01 18  
47 7520207_UN Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) A00; A01; B00; D01 18  
48 7520207_WE Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2) A00; A01; B00; D01 18  
49 7540101_UN Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) A00; A01; B00; D07 18
 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   835  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   810  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng   790  
4 7340301 Kế toán   760  
5 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)   770  
6 7420201 Công nghệ Sinh học   700  
7 7440112 Hóa học(Hóa sinh)   700  
8 7540101 Công nghệ Thực phẩm   700  
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường   620  
10 7520301 Kỹ thuật Hóa học   710  
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)   720  
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng)   700  
13 7480101 Khoa học Máy tính   850  
14 7460108 Khoa học Dữ liệu   850  
15 7480201 Công nghệ thông tin   850  
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   870  
17 7520118 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp   630  
18 7520212 Kỹ thuật Y sinh   700  
19 7520121 Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn )   660  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử Viễn thông   700  
21 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   700  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   670  
23 7580302 Quản lý xây dựng   630  
24 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2)   600  
25 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1)   600  
26 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)   600  
27 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0)   600  
28 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2)   600  
29 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2)   600  
30 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2)   600  
31 7340101_UH Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2)   600  
32 7340101_UN Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)   600  
33 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2)   600  
34 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)   600  
35 7420201_UN Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)   600  
36 7420201_WE2 Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2)   600  
37 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)   600  
38 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2)   700  
39 7480106_SB Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)   700  
40 7480201_DK2 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2)   700  
41 7480201_DK25 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5)   700  
42 7480201_DK3 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1)   700  
43 7480201_UN Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)   700  
44 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0)   700  
45 7520118_SB Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)   600  
46 7520207_SB Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)   600  
47 7520207_UN Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)   600  
48 7520207_WE Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2)   600  
49 7540101_UN Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)   600

3. Điểm chuẩn xét tuyển sớm Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM 2023

Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi các trường THPT theo quy định của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2023 như sau:

Trường Đại học Quốc tế thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo bậc đại học theo phương thức ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi các trường Trung học phổ thông theo quy định của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 như sau:

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

28

2

7220201_WE2

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

22

3

7220201_WE4

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

22

4

7220201_WE3

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)

22

5

7340101

Quản trị kinh doanh

27.5

6

7340101_AND

Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

22

7

7340101_WE4

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

22

8

7340101_UH

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)

22

9

7340101_NS

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

22

10

7340101_AU

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)

22

11

7340101_WE

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

22

12

7340101_UN

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

22

13

7340101_LU

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

22

14

7340101_SY

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)

22

15

7340201_MU

Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)

22

16

7340301_MU

Kế toán  (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)

22

17

7340201

Tài chính – Ngân hàng

27

18

7340301

Kế toán

25.5

19

7310101

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (dự kiến)

27

20

7420201

Công nghệ sinh học

25

21

7420201_UN

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

22

22

7420201_WE2

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

22

23

7420201_WE4

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

22

24

7440112

Hóa học (Hóa sinh)

25

25

7540101_UN

Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

22

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

24

27

7520320

Kỹ thuật môi trường

24

28

7520301

Kỹ thuật hóa học

26

29

7460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

24

30

7460201

Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến)

23

31

7480101

Khoa học máy tính

27.5

32

7460108

Khoa học dữ liệu

27.5

33

7480201

Công nghệ thông tin

27.5

34

7480106_SB

Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

21

35

7480201_DK2

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

21

36

7480201_DK25

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)

21

37

7480201_DK3

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)

21

38

7480201_WE4

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

21

39

7480101_WE2

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

21

40

7480201_UN

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

21

41

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

28

42

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22

43

7520118_SB

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

21

44

7520121

Kỹ thuật không gian

22

45

7520212

Kỹ thuật y sinh

24

46

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

24

47

7520207_SB

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)

21

48

7520207_UN

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)

21

49

7520207_WE

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

21

50

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

24

51

7580302

Quản lý xây dựng

21

52

7580201

Kỹ thuật xây dựng

21

 

Học phí

1. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:

STT

Ngành đào tạo

Số học kỳ (Số lần đóng học phí)

Học phí mỗi học kỳ

1

Ngành Quản trị Kinh doanh

8

27.000.000

2

Ngành Marketing

8

27.000.000

3

Ngành Tài chính Ngân hàng

8

27.000.000

4

Ngành Kế toán

8

27.000.000

5

Ngành Kinh tế

8

27.000.000

6

Ngành Thương mại Điện tử

8

27.000.000

7

Ngành Ngôn ngữ Anh

8

27.000.000

8

Ngành Công nghệ Thông tin

9

29.500.000

9

Ngành Khoa học Dữ liệu

8

29.500.000

10

Ngành Khoa học Máy tính

8

29.500.000

11

Ngành Thống kê

8

29.500.000

12

Ngành Toán ứng dụng

8

29.500.000

13

Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

8

29.500.000

14

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

8

29.500.000

15

Ngành Công nghệ Sinh học

8

32.000.000

16

Ngành Hóa học (Hóa sinh)

8

32.000.000

17

Ngành Công nghệ Thực phẩm

9

32.000.000

18

Ngành Kỹ thuật Hóa học

9

32.000.000

19

Ngành Kỹ thuật Y sinh

9

32.000.000

20

Ngành Quản lý Xây dựng

9

32.000.000

21

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

9

32.000.000

22

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

9

32.000.000

23

Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

9

32.000.000

24

Ngành Kỹ thuật Không gian

9

32.000.000

Ghi chú:

Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.

Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.

Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.

2. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:

STT

Ngành đào tạo

Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ)

1

Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1)

70.000.000

2

Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

90.000.000

3

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5)

60.000.000

4

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2)

50.000.000

5

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)

70.000.000

6

Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

100.000.000

7

Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

50.000.000

8

Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

50.000.000

9

Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

100.000.000

10

Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

85.000.000

11

Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng

70.000.000

12

Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng

90.000.000

13

Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)

70.000.000

14

Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

90.000.000

Ghi chú:

Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.

Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ

Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ

Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ

Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .

Chương trình đào tạo

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG

Chỉ tiêu: 2000

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp tính Điểm học lực

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

90

Phương thức 1, 2

D01, D09, D10, D14, D15

2

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

240

Phương thức 1, 2

A01, D01, D07, D09, D10, X25

3

7340115

Marketing

7340115

Marketing

200

4

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

180

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

130

6

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

55

7

7310101

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

66

8

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

55

Phương thức 1, 2

A00, A01, X06, X10, X26

9

7480101

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

55

10

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

55

11

7460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)

7460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)

50

12

7460201

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

30

13

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

100

Phương thức 1, 2

A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13

14

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

45

15

7440112

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

Hóa học (Hóa sinh)

35

16

7520301

Kỹ thuật hóa học

7520301

Kỹ thuật hóa học

65

17

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

154

Phương thức 1, 2

A00, A01, B00, B08, D01, D07

18

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

46

19

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

78

20

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

77

21

7520212

Kỹ thuật y sinh

7520212

Kỹ thuật y sinh

86

22

7520121

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

44

23

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

32

24

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

32

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

Chỉ tiêu: 300

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp tính Điểm học lực

1

7220201W3

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

7220201

Ngôn ngữ Anh

20

Phương thức 1, 2

D09, D10, D01, D14, D15

2

7220201W4

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

57

3

7340101AD

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

7340101

Quản trị kinh doanh

30

Phương thức 1, 2

A01, D01, D07, D09, D10, X25

4

7340101MQ

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)

20

5

7340101SY

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

20

6

7340101W2

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

20

7

7340101W4

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

55

8

7340201MQ

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340201

Tài chính - Ngân hàng

20

9

7340301MQ

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340301

Kế toán

13

10

7480201W4

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

7480201

Công nghệ thông tin

9

Phương thức 1, 2

A00, A01, X26, X06, X10

11

7480201MQ

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

 

8

12

7480201DK

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)

 

8

13

7420201W2

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7420201

Công nghệ sinh học

10

Phương thức 1, 2

A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13

14

7420201W4

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

10

Chú thích:

A00: Toán, Vật lí, Hoá học

A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D12: Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh

D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

X06: Toán, Tin học, Vật lí

X10: Toán, Tin học, Hoá học

X25: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

Một số hình ảnh

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM (năm 2025)

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ