10 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Quy đồng mẫu số các phân số có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 603 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 1) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. 12
B. 18
C. 36
D. 54
Lời giải
Ta thấy: 18; 36; 54 chia hết cho cả 6 và 18.
18 là mẫu số chung chia hết cho mẫu số của hai phân số \[\frac{5}{6}\] và \[\frac{7}{{18}}\] và là mẫu số chung nhỏ nhất.
Vậy đáp án đúng là: 18
Lời giải
Ta thấy: 12 : 2 = 6 nên chọn MSC = 12
Quy đồng mẫu số hai phân số \[\frac{7}{{12}}\] và \[\frac{1}{2}\] ta được
Giữ nguyên \[\frac{7}{{12}}\]; \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
Vậy quy đồng mẫu số của phân số \[\frac{7}{{12}}\] và \[\frac{1}{2}\] ta được hai phân số \[\frac{7}{{12}}\] và \[\frac{6}{{12}}\]
Câu 3/10
A. \[\frac{{504}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
B. \[\frac{{56}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
C. \[\frac{{79}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
D. \[\frac{{42}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
Lời giải
Ta thấy 72 : 9 = 8 nên chọn MSC = 72
Quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{7}{9}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\] như sau:
\[\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 8}}{{9 \times 8}} = \frac{{56}}{{72}}\]; Giữ nguyên phân số \[\frac{{35}}{{72}}\]
Vậy quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{7}{9}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\] ta được hai phân số \[\frac{{56}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
Lời giải
Lời giải
Ta thấy: 12 : 3 = 4; 12 : 4 = 3 nên chọn mẫu số chung nhỏ nhất là: 12.
Quy đồng mẫu số các phân số ta được:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{4}{{12}}\]; \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{12}}\]
Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số \[\frac{1}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{{12}}\] ta được 3 phân số lần lượt là \[\frac{4}{{12}};\frac{9}{{12}};\frac{7}{{12}}\]
Câu 5/10
A. \[\frac{3}{{12}}\]
B. \[\frac{4}{{12}}\]
C. \[\frac{5}{{12}}\]
D. \[\frac{6}{{12}}\]
Lời giải
Chọn MSC = 12
Quy đồng mẫu số hai phân số \[\frac{2}{3}\] và \[\frac{1}{4}\] ta được:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]
Vậy quy đồng mẫu số của phân số \[\frac{2}{3}\] và \[\frac{1}{4}\] ta được hai phân số \[\frac{8}{{12}}\] và \[\frac{3}{{12}}\]
Câu 6/10
A. \[\frac{{12}}{{35}}\] và \[\frac{{15}}{{35}}\]
B. \[\frac{{11}}{{35}}\] và \[\frac{8}{{35}}\]
C. \[\frac{{35}}{{28}}\] và \[\frac{{35}}{{15}}\]
D. \[\frac{{28}}{{35}}\] và \[\frac{{15}}{{35}}\]
Lời giải
Chọn MSC = 35
Quy đồng mẫu số hai phân số \[\frac{4}{5}\] và \[\frac{3}{7}\] ta được:
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{28}}{{35}}\]
\[\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{15}}{{36}}\]
Vậy quy đồng mẫu số của phân số \[\frac{4}{5}\] và \[\frac{3}{7}\] ta được hai phân số \[\frac{{28}}{{35}}\] và \[\frac{{15}}{{35}}\].
Câu 7/10
A. \[\frac{{20}}{{24}}\] và \[\frac{{14}}{{24}}\]
B. \[\frac{{14}}{{24}}\] và \[\frac{{15}}{{24}}\]
C. \[\frac{{15}}{{24}}\] và \[\frac{{21}}{{24}}\]
D. \[\frac{{15}}{{24}}\] và \[\frac{{14}}{{24}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \[\frac{{27}}{{45}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{40}}{{45}}\]
B. \[\frac{{27}}{{45}};\frac{{38}}{{45}};\frac{{38}}{{45}}\]
C. \[\frac{{25}}{{45}};\frac{{35}}{{45}};\frac{{42}}{{45}}\]
D. \[\frac{{20}}{{45}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{40}}{{45}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \[\frac{{20}}{{24}}\] và \[\frac{8}{{24}}\]
B. \[\frac{{21}}{{24}}\] và \[\frac{8}{{24}}\]
C. \[\frac{{21}}{{24}}\] và \[\frac{6}{{24}}\]
D. \[\frac{{14}}{{24}}\] và \[\frac{{10}}{{24}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.