Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 63. Rút gọn phân số có đáp án
57 người thi tuần này 4.6 57 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 1) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
a) Đáp án đúng là: C
Phân số tối giản là phân số \(\frac{6}{{55}}\)
Câu 2/11
Câu 3/11
Lời giải
c) Đáp án đúng là: D
\(\frac{{45}}{{100}} = \frac{{45:5}}{{100:5}} = \frac{9}{{20}}\)
Câu 4/11
Lời giải
d) Đáp án đúng là: A
\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 11}}{{8 \times 11}} = \frac{{55}}{{88}}\)
Câu 5/11
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{........}}{{48}} = \frac{{.......}}{{12}}\)
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{.......}} = \frac{{15}}{{.......}}\)
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{.......}}{{14}} = \frac{8}{{.......}}\)
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{.......}}{{18}} = \frac{{.......}}{9}\)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{........}}{{48}} = \frac{{.......}}{{12}}\)
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{.......}} = \frac{{15}}{{.......}}\)
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{.......}}{{14}} = \frac{8}{{.......}}\)
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{.......}}{{18}} = \frac{{.......}}{9}\)
Lời giải
|
\(\frac{{72}}{{96}} = \frac{{36}}{{48}} = \frac{9}{{12}}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{72}}{{96}} = \frac{{72:2}}{{96:2}} = \frac{{36}}{{48}}\\\frac{{36}}{{48}} = \frac{{36:4}}{{48:4}} = \frac{9}{{12}}\end{array}\) |
\(\frac{{180}}{{240}} = \frac{{45}}{{60}} = \frac{{15}}{{20}}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{180}}{{240}} = \frac{{180:4}}{{240:4}} = \frac{{45}}{{60}}\\\frac{{45}}{{60}} = \frac{{45:3}}{{60:3}} = \frac{{15}}{{20}}\end{array}\) |
|
\(\frac{{48}}{{42}} = \frac{{16}}{{14}} = \frac{8}{7}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{48}}{{42}} = \frac{{48:3}}{{42:3}} = \frac{{16}}{{14}}\\\frac{{16}}{{14}} = \frac{{16:2}}{{14:2}} = \frac{8}{7}\end{array}\) |
\(\frac{{56}}{{72}} = \frac{{14}}{{18}} = \frac{7}{9}\) Giải thích \(\begin{array}{l}\frac{{56}}{{72}} = \frac{{56:4}}{{72:4}} = \frac{{14}}{{18}}\\\frac{{14}}{{18}} = \frac{{14:2}}{{18:2}} = \frac{7}{9}\end{array}\) |
Lời giải
Tô màu vào các thẻ
, ![]()
Giải thích
\(\frac{8}{{10}} = \frac{{8:2}}{{10:2}} = \frac{4}{5}\); \(\frac{3}{6} = \frac{{3:3}}{{6:3}} = \frac{1}{2}\); \(\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\)
Câu 7/11
Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Điền phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm.
\(\frac{{3 \times 4 \times 8 \times 6}}{{12 \times 6 \times 8 \times 4}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{14 \times 20 \times 9 \times 2}}{{2 \times 7 \times 10 \times 9}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{5 \times 9 \times 12}}{{3 \times 9 \times 4 \times 5}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{8 \times 18 \times 21}}{{7 \times 6 \times 3 \times 24}} = \frac{{.......}}{{.......}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
Hoàn thành các yêu cầu sau.
Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)
a) Phân số nào là phân số tối giản?
………………………………………………………………………………………….
b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.
………………………………………………………………………………………….
Hoàn thành các yêu cầu sau.
Cho các phân số: \(\frac{3}{{14}}\); \(\frac{8}{{12}}\); \(\frac{{15}}{{25}}\);\(\frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{9}{{10}}\);\(\frac{{28}}{{35}}\)
a) Phân số nào là phân số tối giản?
………………………………………………………………………………………….
b) Rút gọn những phân số chưa tối giản.
………………………………………………………………………………………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)
\(\frac{{.......}}{{.......}}\)