11 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo So sánh hai phân số có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 544 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 1) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta thấy hai phân số \[\frac{7}{8}\] và \[\frac{3}{8}\] đều có mẫu số là 8 và 7 > 3 nên \[\frac{7}{8} > \frac{3}{8}\]
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là >.
Lời giải
Ta thấy hai phân số \[\frac{{13}}{{36}}\] và \[\frac{{13}}{{25}}\] đều có tử số là 13 và 36 > 25 nên \[\frac{{13}}{{36}} < \frac{{13}}{{25}}\]
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <.
Câu 3/11
A. \[\frac{7}{9}\]
B. \[\frac{8}{9}\]
C. \[\frac{3}{9}\]
D. \[\frac{5}{9}\]
Lời giải
Ta thấy các phân số đã cho đều có mẫu số là 9 và 5 < 4 < 7 < 8 nên \[\frac{3}{9} < \frac{4}{9} < \frac{7}{9} < \frac{8}{9}\]
Vậy phân số bé hơn \[\frac{4}{9}\] là \[\frac{3}{9}\]
Lời giải
Lời giải
MSC = 45
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
\[\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 5}}{{9 \times 5}} = \frac{{35}}{{45}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{{35}}{{45}}\]
Ta thấy: \[\frac{{35}}{{45}} = \frac{{35}}{{45}}\] nên \[\frac{7}{9} = \frac{{35}}{{45}}\]
Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu =.
Lời giải
Ta có: \[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{3}{{15}}\]
Mà \[\frac{3}{{15}} > \frac{2}{{15}}\]
Vậy \[\frac{1}{5} > \frac{2}{{15}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Ta có: \[\frac{8}{7} = \frac{{8 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{40}}{{35}}\]
Vậy \[\frac{{40}}{{35}} = \frac{8}{7}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/11
A. \[\frac{2}{3} < \frac{1}{3}\]
>B. \[\frac{7}{3} > \frac{5}{3}\]
C. \[\frac{6}{{11}} > \frac{7}{{11}}\]
D. \[\frac{{99}}{{100}} < \frac{{98}}{{100}}\]
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/11
A. Hoa
B. Lan
C. Hai bạn ăn bằng nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/11
A. \[\frac{{13}}{{14}};\frac{5}{7};\frac{{31}}{{35}}\]
B. \[\frac{5}{7};\frac{{13}}{{14}};\frac{{31}}{{35}}\]
C. \[\frac{{31}}{{35}};\frac{{13}}{{14}};\frac{5}{7}\]
D. \[\frac{5}{7};\frac{{31}}{{35}};\frac{{13}}{{14}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



