60 Bài tập Biểu đồ Địa Lí ôn thi Đại học có lời giải ( thông hiểu P2)
56 người thi tuần này 4.6 24.6 K lượt thi 33 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/33
A. Đường
B. Miền
C. Kết hợp đường cột
D. Cột
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị các đối tượng có 2 đơn vị khác nhau là biểu đồ kết hợp
=> biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 là biểu đồ kết hợp, trong đó sản lượng vẽ cột, giá trị xuất khẩu vẽ đường
=> Chọn đáp án C
Câu 2/33
A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm
B. Cơ cấu diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm
C. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm
D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm
Lời giải
Dựa vào kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ đã cho có dạng cột nhóm hay cột ghép lại có đơn vị là triệu tấn (đơn vị của sản lượng)
=> biểu đồ đã cho là biểu đồ sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
=> Chọn đáp án A
Câu 3/33
A. Quy mô dân số đô thị
B. Tình hình đô thị hóa ở nước ta.
C. Tỉ lệ dân thành thị.
D. Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn
Lời giải
Sử dụng kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ đã cho có dạng kết hợp cột và đường với 2 đơn vị khác nhau
=>biểu đồ thể hiện 2 đối tượng là số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị
=> Chỉ có đáp án B thể hiện được cả 2 đối tượng trên
=> Chọn đáp án B
Câu 4/33
A. Biểu đồ kết hợp
B. Biểu đồ cột chồng.
C. Biểu đồ cột ghép.
D. Biểu đồ đường
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm đã cho là biểu đồ cột ghép; mỗi nhóm cột thể hiện 1 địa điểm, mỗi nhóm cột bao gồm có cả lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm
=> Chọn đáp án C
Câu 5/33
A. Biều đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á so với thế giới
B. Biểu đồ thể hiện sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới.
C. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới
D. Biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng cao su, cà phê trong ngành trồng trọt của Đông Nam Á và thế giới
Lời giải
Dựa vào biểu đồ đã cho, biểu đồ đã cho thể hiện sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới từ năm 1985 đến năm 2005
=> Chọn đáp án B
Câu 6/33
A. Cột và đường
B. Miền
C. Cột chồng.
D. Cột ghép
Lời giải
Dựa vào kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động rừng của nước ta qua các năm là biểu đồ cột chồng, diện tích rừng tự nhiên và diện tích rừng trồng tạo thành 1 cột chồng thể hiện tổng diện tích rừng
=> Chọn đáp án C
Câu 7/33
A. Sự phân hóa theo mùa của chế độ nhiệt ẩm ở Hà Nội.
B. Chế độ mưa phân hóa theo mùa của Hà Nội
C. Khí hậu phân hóa theo mùa của Hà Nội
D. Lượng mưa trung bình năm và tháng mưa cực đại của Hà Nộ
Lời giải
Dựa vào kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ đã cho thể hiện Lượng mưa trung bình các tháng trong năm của Hà Nội hay Chế độ mưa phân hóa theo mùa của Hà Nội
=> Chọn đáp án B
Câu 8/33
A. Quy mô GDP bình quân theo đầu người
B. Tốc độ tăng GDP qua các năm
C. Tốc độ tăng GDP bình quân theo đầu người.
D. Cơ cấu GDP bình quân theo đầu người
Lời giải
Dựa vào biểu đồ đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ đã cho thể hiện Quy mô GDP bình quân theo đầu người. (đơn vị của biểu đồ là USD / người
=> biểu đồ thể hiện giá trị thực hay quy mô GDP bình quân theo đầu người).
=> Chọn đáp án A
Câu 9/33
A. Cơ cấu khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
B. Số lượt khách du lịch và tốc độ tăng doanh thu từ ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
C. Tốc độ tăng số lượt khách và doanh thu từ ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
D. Số lượt lượt khách và doanh thu từ ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. GDP của Liên Bang Nga và Nhật Bản
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Liên Bang Nga và Nhật Bản
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Liên Bang Nga và Nhật Bản
D. Cơ cấu kinh tế theo ngành của Liên Bang Nga và Nhật Bản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. Biểu đồ kết hợp
B. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ cột ghép
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 -2010
B. Tình hình phát triển một số sản lượng công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
C. Cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 - 2010
D. Tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/33
A. Sản lượng điện giảm
B. Sản lượng điện thay đổi thất thường.
C. Sản lượng điện liên tục tăng
D. Sản lượng điện tăng giảm không ổn định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/33
A. Càng vào nam nhiệt độ trung bình càng tăng
B. Vào tháng 1, độ vĩ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm
C. Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình các địa điểm đều cao trên 250C
D. Càng vào nam biên độ nhiệt độ càng tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
A. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta
B. Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động
C. Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
A. Tổng GDP của một số quốc gia qua các năm
B. Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm
C. Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm
D. Bình quân GDP/người của một số quốc gia qua các năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
A. Quy mô dân số nông thôn và thành thị năm 2005 và năm 2012
B. Tốc độ tăng dân số nông thôn và thành thị từ năm 2005 đến năm 2012
C. Cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2012
D. Chuyển dịch cơ cấu theo thành thị và nông thôn gia đoạn 2005 - 2012
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
A. Tốc độ tăng trưởng doanh thu ngành du lịch của nước ta qua các năm
B. Khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta qua các năm
C. Tốc độ tăng trưởng khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta qua các năm
D. Cơ cấu khách du lịch của nước ta qua các năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/33
A. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015
B. Tình hình phát triển giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015
C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015
D. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 - 2015
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/33
A. Sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010
B. Tốc độ tăng trưởng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010
C. Cơ cấu sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010
D. Quy mô sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 - 2010
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.