197 Bài tập Biểu đồ Địa Lí ôn thi Đại học có lời giải ( vận dụng P7)
21 người thi tuần này 4.6 24.6 K lượt thi 25 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Giai đoạn 2000 - 2010, dầu mỏ,than, điện tăng trưởng mạnh nhất
B. Than có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
C. Giai đoạn 1990 - 2000, dầu mỏ tăng trưởng mạnh nhất, than tăng trưởng chậm nhất
D. Giai đoạn 2000 - 2010, dầu mỏ,than, điện có tốc độ tăng trưởng liên tục
Lời giải
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy Giai đoạn 1990 - 2000, dầu mỏ tăng trưởng mạnh nhất (281,5% lên 603,7%) , than tăng trưởng chậm nhất(182,6% lên 252,2%)
=> Chọn đáp án C
Câu 2/25
A. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động
B. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định
C. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới
D. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục
Lời giải
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản tăng giảm không ổn định.
=> Chọn đáp án B
Câu 3/25
A. Số dân vùng nông thôn của nước ta ngày càng giảm
B. Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng
C. Số dân và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta không tăng
D. Sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa nông thôn và thành thị đang thu hẹp
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho, nhận xét thấy Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng, giảm từ 80,5% năm 1990 còn 66,1% năm 2015 => Chọn đáp án B.
Câu 4/25
A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định
B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm
C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định.
D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho, áp dụng công thức tính tỉ trọng thành phần trong 1 tổng = giá trị thành phần / Tổng *100(%)
=> Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 1985 là 239 / 12360 *100 = 1,9%
Tương tự, Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới các năm 1995 là 2,4%; 2004 là 4,0%; 2010 là 9,2%; 2015 là 14,8%
=>Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng.
=> Chọn đáp án D
Câu 5/25
A. Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất và tăng nhẹ
B. Tỉ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản của các vùng khác có xu hướng tăng nhanh
C. Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất và giảm nhẹ.
D. Tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản của đồng bằng sông Hồng có xu hướng giảm nhanh
Lời giải
Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất (luôn trên 70%) và tăng nhẹ ( từ 71,4% năm 2005 lên 71,8% năm 2014).
=> Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. Năng suất lúa tăng nhanh hơn sản lượng
B. Năng suất lúa có xu hướng tăng liên tục
C. Sản lượng lúa tăng chậm hơn diện tích.
D. Diện tích lúa có xu hướng tăng liên tục.
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho, áp dụng công thức tính năng suất = sản lượng / diện tích
Diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2015
Chú ý: đơn vị năng suất là tạ/ha, cần đổi đơn vị của sản lượng trước khi tính toán 1 tấn = 10 tạ
=> nhận xét đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005 - 2015 là Năng suất lúa có xu hướng tăng liên tục từ 48,89 tạ/ha năm 2005 lên 61,23 tạ/ha năm 2015 => Chọn đáp án B
Câu 7/25
A. Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác
B. San lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014
C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 - 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thảc và gấp gần 1,17 lần vảo năm 2014
D. Tổng sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho, áp dụng công thức tính tốc độ tăng trưởng (đơn vị: lần) = giá trị năm sau / giá trị năm gốc, nhận xét thấy giai đoạn 2005 - 2014
Tổng sản lượng tăng ( 6333,2 / 3466,8 =) 1,83 lần
Sản lượng khai thác tăng (2920,4/1987,9=) 1,47 lần
Sản lượng nuôi trồng tăng (3412,8 / 1478,9= ) 2,31 lần => A, B, D đúng
Nhận xét không đúng là Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 - 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác va gấp gần 1,17 lần vao năm 2014. Vì năm 2005, sản lượng nuôi trồng thấp hơn sản lượng khai thác => Chọn đáp án C
Câu 8/25
A. Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng
B. Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng
C. Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.
D. Tăng tỉ trọng củả ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
Lời giải
Dựa vào bảng số liệu đã cho, áp dụng công thức tính tỉ trọng trong 1 tổng = giá trị thành phần / Tổng *100 (%)
=> Ta có bảng:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH
(Đơn vị: %)
=> nhận xét thấy sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta là Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
=> Chọn đáp án D
Câu 9/25
A. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng.
B. Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi
C. Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thàn phần ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài nhà nước luôn nhỏ nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ
B. Nhiệt độ trung bình tháng cảo nhất đạt trên 280C
C. Mùa khô kéo dài từ tháng X đến tháng IV
D. Tháng có lượng mưả IX cao nhất đạt trến 300 mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Diện tích lúa tăng nhiều nhấ
B. Diện tích ngô tăng ít nhất
C. Diện tích mía tăng liên tục
D. Diện tích bông tăng liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Mỹ có tốc độ tăng trưởng GDP thấp hơn Việt Nam
B. CHND Trung Hoa có tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất
C. CHND Trung Hoa có tốc độ tăng trưởng GDP thấp hơn Nga
D. Tốc độ tăng trưởng GDP của Nga khá cao và ổn định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu
B. Cán cân thương mại cân đối vào năm 2013
C. Cán cân thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu
D. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Chế độ mưa phân mùa rõ rệt
B. Có 3 tháng nhiệt độ dưới 200C
C. Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII
D. Nhiệt độ cao nhất vào tháng V
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Lúa đông xuân tăng liên tục.
B. Sản lượng lúa các vụ không đều
C. Sản lượng lúa mùa luôn cao nhất.
D. Lúa hè thu tăng liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Tổng sản phẩm trong nước của Ai Cập tăng liên tục qua các năm.
B. Tổng sản phẩm trong nước của Ma-rốc luôn lớn hơn Ai Cập
C. Tổng sản phẩm trong nước của ba quốc gia đều tăng liên tụcC. Tổng sản phẩm trong nước của ba quốc gia đều tăng liên tục
D. Tổng sản phẩm trong nước của Ai Cập luôn nhỏ hơn An-giê-ri
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Thái Lan có tốc độ tăng trưởng cao hơn Việt Nam
B. Tốc độ tăn trưởng của Thái Lan tăng liên tục
C. Việt Nam có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan.
D. Tốc độ tăng trưởng của Thái Lan giảm liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Lào tăng chậm hơn Mi-an-ma
B. Bru-nây tăng nhanh hơn Lào
C. Cam-pu-chia tăng chậm hơn Lào
D. Cam-pu-chia tăng chậm hơn Mi-an-ma
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Diện tích cây lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm.
B. Diện tích cây hằng năm tăng nhanh hơn cây lâu năm.
C. Diện tích cây hằng năm giảm liên tục, cây lâu năm tăng
D. Diện tích cây hằng năm và cây lâu năm tăng liên tục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Tổng sản lượng thuỷ sản tăng liên tục
B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
C. Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng
D. Sản lượng khai thác tăng 2,9 lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.