Đề thi chính thức vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2023 - Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 4.1 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Đáp án đúng: C
destroying (v): phá huỷ
A. damaging (v): làm hư hại
B. changing (v): thay đổi
C. preserving (v): giữ gìn
D. harming (v): làm hại
→ destroying >< preserving
Dịch nghĩa: Chúng ta cần tìm cách sản xuất năng lượng mà không hủy hoại môi trường.
Lời giải
Đáp án đúng: D
available (adj): rảnh rỗi
A. ready (adj): sẵn sàng
B. tired (adj): mệt mỏi
C. free (adj): rảnh
D. busy (adj): bận rộn
→ available >< busy
Dịch nghĩa: Chiều nay tôi rảnh nên chúng ta có thể gặp nhau lúc đó.
Câu 3/40
A. stays
B. cooks
C. sings
D. leaves
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. stays /steɪz/ (v): ở lại
B. cooks /kʊks/ (v): nấu nướng
C. sings /sɪŋz/ (v): hát
D. leaves /liːvz/ (v): rời đi
Phương án B có phần gạch chân đọc là /s/, còn lại đọc là /z/.
Câu 4/40
A. count
B. about
C. sound
D. touch
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. count /kaʊnt/ (v): đếm
B. about /əˈbaʊt/ (prep): về
C. sound /saʊnd/ (n): âm thanh
D. touch /tʌtʃ/ (v): chạm
Phương án D có phần gạch chân đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /aʊ/.
Câu 5/40
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. unhappy (adj): không vui
B. happily (adv): vui vẻ
C. happy (adj): vui vẻ
D. happiness (n): niềm vui
Chỗ trống đứng sau động từ “laugh”, bổ sung nghĩa cho động từ → cần trạng ngữ → chọn B
Dịch nghĩa: Anh ấy cười vui vẻ mỗi khi xem phim hoạt hình "Tom và Jerry" trên TV.
Câu 6/40
A. am having
B. had
C. was having
D. have had
Lời giải
Đáp án đúng: C
Khi ta muốn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ và đột nhiên bị một hành động khác cắt ngang: Hành động đang xảy ra (chia thì quá khứ tiếp diễn), hành động xen vào (chia thì quá khứ đơn)
Dịch nghĩa: Đèn đột nhiên tắt khi tôi đang ăn tối cùng gia đình.
Câu 7/40
C. Despite
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. So + S + V: vì vậy
B. Therefore, S + V: do đó
C. Despite + N/V-ing: mặc dù
D. Although + S + V: mặc dù
Phía sau chỗ cần điền là một mệnh đề, đồng thời xét về nghĩa → chọn D
Dịch nghĩa: Mặc dù bức tranh thêu tay rất đắt nhưng chúng tôi vẫn quyết định mua nó.
Câu 8/40
A. most
B. more
C. as
D. much
Lời giải
Đáp án đúng: A
So sánh nhất của tính từ dài: the most + adj
Dịch nghĩa: Học một ngôn ngữ mới có thể là một trong những điều thách thức nhất mà bạn nên thử.Question 9. I would like _______ a birthday cake with roses on top for my mother.
A. buy
B. bought
C. to buy
D. buying
Đáp án đúng: C
would like + to V: muốn làm gì.
Dịch nghĩa: Tôi muốn mua một chiếc bánh sinh nhật có hoa hồng bên trên cho mẹ tôi.
Câu 9/40
A. can visit
B. visit
C. could visit
D. will visit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. obeys
B. obeyed
C. had obeyed
D. to obey
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. about
B. by
C. from
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. to not swim
B. do not swim
C. did not swim
D. not to swim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Oh, because I ran slowly.
B. Thank you. It's very encouraging.
C. You're welcome.
D. I'm afraid I can't.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. tropical
B. tradition
C. historic
D. embroider
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. produces
B. has
C. makes
D. divides
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.