Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3 Writing có đáp án
34 người thi tuần này 4.5 3.6 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. the angriest
B. the most angry
C. the more angry
D. angrier and angrier
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Become + ADJ (so sánh hơn): trở nên …..
Dịch: Khi cô làm như vậy, cha mẹ cô đã trở nên ngày càng tức giận hơn.
Câu 2/15
A. less fat/ more exercise
B. less and less fat/ the more exercise
C. the less fat/ the more exercise
D. fatter/ more exercise
Lời giải
Đáp án: A
Dịch: Mọi người nên ăn ít chất béo và tập thể dục nhiều hơn để giảm nguy cơ mắc bệnh tim.
Câu 3/15
A. The hotter/ the more and more
B. The hotter/the more
C. The more and more hot/ the more
D. The hottest/ the most
Lời giải
Đáp án: B
Cấu trúc so sánh càng càng: The + ADJ (so sánh hơn) …., the + ADJ (so sánh hơn) ……
Dịch: Anh ấy đã dành một năm ở Ấn Độ và yêu thích đồ ăn cay. Đồ ăn càng nóng, anh ấy càng thích.
Câu 4/15
A. The more the merrier
B. The more and the merrier
C. The more and merrier
D. The more and more merrier
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Cụm the more the merrier (càng đông càng vui)
Câu 5/15
A. much more tired than
B. many more tired than
C. as many tired as
D. as more tired as
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: So sánh hơn
Với tính từ/trạng từ ngắn: adj-er than
Với tính từ/trạng từ dài: more + adj than
“tired” là tính từ dài
Để nhấn mạnh mức độ so sánh, ta thêm vào trước cụm so sánh (much/far/a little)
Chọn A.
Dịch: Tôi cảm thấy mệt hơn nhiều so với ngày hôm qua.
Câu 6/15
A. more an athlete than
B. more of an athlete than
C. an athlete more than
D. an athlete of more than
Lời giải
Đáp án: B
Dịch: Cô ấy là một vận động viên hơn là một khán giả.
Câu 7/15
A. twice as big as
B. as twice big as
C. as two times big as
D. as big as twice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. in
B. among
C. by
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. with
B. on
C. in
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.