Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6 Writing có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Phonetics - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Phonetics - Friends plus có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Pronunciation
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. does Tony live
B. Tony lives
C. Tony living
D. is Tony living
Lời giải
Đáp án: B
Dịch: Người đàn ông đó có thể cho chúng ta biết Tony sống ở đâu.
Câu 2
A. if I am thirsty
B. if I were thirsty
C. if I was thirsty
D. if was thirsty
Lời giải
Đáp án: C
Dịch: Cô ấy hỏi tôi có khát không.
Câu 3
A. if he can eat the cake
B. if he could eat the cake
C. can he eat the cake
D. could he eat the cake
Lời giải
Đáp án: B
Dịch: Cậu bé hỏi mẹ có ăn được bánh không.az
Câu 4
A. that she has lived there for ten years
B. she had lived here for ten years.
C. that she had lived there for ten years
D. that she had lived here for ten years
Lời giải
Đáp án: C
Dịch: Cô ấy nói cô ấy đã sống ở đây mười năm.
Câu 5
A. will
B. can
C. should
D. would
Lời giải
Đáp án: A
Dịch: Nếu Mary không cải thiện môn toán, chúng ta sẽ phải tìm một gia sư cho cô ấy.
Câu 6
A. didn’t he come
B. he didn’t come
C. he didn’t arrive
D. he not come
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. The teacher said to us put ours book away.
B. The teacher told us to put our books away.
C. The teacher told to us to put our books away.
D. The teacher said us to put our books away.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. He told his son not to stay up too late.
B. He said to his son not to stay up too late.
C. He told to his son not to stay up too late.
D. He said his son not to stay up too late.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. She wanted to know if I have a camera.
B. She wanted to know if I had a camera.
C. She asked me if I have a camera.
D. she asked me whether I have a camera.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. My mother wanted to know what my trouble was.
B. My mother asked what my trouble is.
C. My mother wanted to know what trouble is.
D. My mother asked me what was my trouble.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. disappeared
B. vanished
C. extinct
D. empty
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. for life
B. alive
C. lively
D. for living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. left
B. over
C. staying
D. survive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.