Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
20 người thi tuần này 4.6 322 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là A
Khi cộng hưởng: \({\omega _F} = {\omega _0} = \sqrt {\frac{k}{m}} \Leftrightarrow 10\pi = \sqrt {\frac{{100}}{m}} \Rightarrow m = 0,1\left( {kg} \right)\)
Câu 2/30
\[ - 2\sqrt 3 \,cm.\]
\[2\sqrt 3 \,cm.\]
\[4\sqrt 3 \,cm.\]
\[ - 4\sqrt 3 \,cm.\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biên độ dao động: \[A = \frac{L}{2} = 4\,\left( {cm} \right).\]
Thay vào phương trình dao động: \[x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right) = 4\cos \left( {2\pi .0,25 + \frac{\pi }{3}} \right) = - 2\sqrt 3 \,\left( {cm} \right).\]
Câu 3/30
4 cm; 10 s.
8 cm; 10 s.
4 cm; 0,2 s.
8 cm; 0,2 s.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Biên độ của điểm P có độ lớn bằng bán kính quỹ đạo chuyển động tròn của M:
\(A = R = 8\,\left( {cm} \right).\)
Tần số góc dao động của P có độ lớn bằng vận tốc góc của dao động:
\(\omega = 300\) (vòng/phút) \( = 300.\frac{{2\pi }}{{60}} = 10\pi \,\left( {rad/s} \right).\)
Chu kì dao động: \(T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{10\pi }} = 0,2\,\left( s \right).\)
Câu 4/30
9,71 m/s2.
9,86 m/s2.
10 m/s2.
9,68 m/s2.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Thời gian để thực hiện một dao động toàn phần là chu kì: \[T = \frac{t}{N} = \frac{{30}}{{15}} = 2\]s.
Công thức tính chu kì của con lắc đơn: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow 2 = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow g = 9,86\]m/s2.
Câu 5/30
0,5 kg.
50 g.
100 g.
250 g.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Trong mỗi chu kì vật đi được quãng đường: \[s = 4{\rm{A}} = 20\,\left( {cm} \right).\]
Quãng đường 80 cm tương ứng với quãng đường vật đi được trong 4 chu kì.
\[\Delta t = 5T \Rightarrow T = \frac{{\Delta t}}{5} = 1\,\left( s \right).\]
Lại có: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \Rightarrow 1 = 2\pi \sqrt {\frac{m}{{20}}} \Rightarrow m = 0,5\,\left( {kg} \right).\]
Câu 6/30
2,00 s.
3,14 s.
1,42 s.
0,71 s.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Chu kì của con lắc đơn: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}T\~\sqrt \ell \\\ell \~{T^2}\end{array} \right.\]
Khi thay đổi chiều dài dây treo: \(\ell ' = 0,5\ell \Rightarrow T{'^2} = 0,5{T^2} \Rightarrow T' = \sqrt {0,5{T^2}} = 2\,\left( s \right)\)
Câu 7/30
động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Lời giải
Đáp án đúng là C
A – đúng
B – đúng
C - Sai, vì khi vật dao động điều hòa thì cơ năng được bảo toàn.
D – đúng
Câu 8/30
bằng 0,5 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
bằng 2 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
bằng \(\frac{4}{3}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
bằng \(\frac{3}{4}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
- Khi vật đi qua vị trí \(x = \pm \frac{A}{2}\):
\[{{\rm{W}}_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2}k{\left( { \pm \frac{A}{2}} \right)^2} = \frac{1}{4}.\frac{1}{2}k{A^2} = \frac{{\rm{W}}}{4} \Rightarrow {\rm{W}} = 4{W_t}\]
- Khi vật ở vị trí \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\):
\[{{\rm{W}}_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2}k{\left( { \pm \frac{{A\sqrt 3 }}{2}} \right)^2} = \frac{3}{4}.\frac{1}{2}k{A^2} = \frac{{{\rm{3W}}}}{4} \Rightarrow {\rm{W}} = \frac{4}{3}{W_t}\]
Câu 9/30
Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
10 cm.
5 cm.
2,5 cm.
1,125 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ + }}\frac{\pi }{{12}}} \right){\rm{ }}cm\].
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ + }}\frac{\pi }{6}} \right){\rm{ }}cm\].
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ }} + {\rm{ }}\frac{{5\pi }}{6}} \right){\rm{ }}cm\].
\[x = {\rm{A}}cos\left( {\omega t{\rm{ }} + {\rm{ }}\frac{{2\pi }}{5}} \right){\rm{ }}cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
27,21 cm.
30,22 cm.
55,13 cm.
62,05 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với biên độ dao động.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát.
Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
0,025 J.
0,064 J.
0,072 J.
0,095 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về.
Có độ lớn tỉ lệ với li độ.
Là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa.
Cả A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
1,55 m/s.
0,97 m/s.
2,52 m/s.
3,06 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
\[mg\ell \left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}sin\alpha } \right).\;\]
\[mg\ell \left( {1{\rm{ }} - {\rm{ }}cos\alpha } \right).\;\]
\[mg\ell \left( {{\rm{cos}}\alpha {\rm{ }} - {\rm{ }}sin\alpha } \right).\;\]
\[mg\ell \left( {sin\alpha - {\rm{cos}}\alpha {\rm{ }}} \right).\;\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
\(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{\ell }} .\)
\(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}} .\)
\(2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} .\)
\(\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là \(0,5\ell \) thì con lắc dao động với chu kì bằng: