Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
22 người thi tuần này 4.6 322 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Vận tốc, li độ, gia tốc.
Động năng, biên độ, li độ.
Động năng, thế năng, cơ năng.
Cơ năng, biên độ, chu kì.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Khi một vật dao động điều hòa cơ năng, biên độ, chu kì không đổi theo thời gian.
Câu 2/30
một đường hình sin.
một đường thẳng.
một đường elip.
một đường parabol.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đồ thị của dao động điều hòa là một đường hình sin.
Câu 3/30
Trong dao động điều hòa, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của một vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.
Dao động điều hòa có tính tuần hoàn.
Đồ thị của dao động điều hòa là một đường thẳng.
Lời giải
Đáp án đúng là D
A – Đúng
B – Đúng
C – Đúng
D – Sai, đồ thị của dao động điều hòa là một đường hình sin.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Chu kì dao động của quả lắc: \(T = \frac{t}{N} = \frac{{5.60}}{{100}} = 3\,\left( s \right)\)
Xét khoảng thời gian: \(t' = 1,5\,\left( s \right) = \frac{T}{2} \Rightarrow S = 2A = 12\,\left( {cm} \right)\)
Tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng: \(\left| {\overline v } \right| = \frac{S}{{t'}} = \frac{{12}}{{1,5}} = 8\,\left( {cm/s} \right).\)
Câu 5/30
20 N/m.
40 N/m.
50 N/m.
100 N/m.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biên độ dao động: \[A = \frac{L}{2} = 5\,\left( {cm} \right) = 0,05\,\left( m \right).\]
Công thức tính gia tốc cực đại: \[{a_{\max }} = {\omega ^2}A \Rightarrow \omega = \sqrt {\frac{{{a_{\max }}}}{A}} = \sqrt {\frac{{20}}{{0,05}}} = 20\left( {rad/s} \right).\]
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo:
\[\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} \Rightarrow k = m{\omega ^2} = 0,{05.20^2} = 20\left( {N/m} \right).\]
Câu 6/30
3 s.
7 s.
9 s.
10 s.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Chu kì của con lắc đơn: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}T\~\sqrt \ell \\\ell \~{T^2}\end{array} \right.\]
Khi thay đổi chiều dài dây treo:
\(\ell = {\ell _1} + 6{\ell _2} \Rightarrow {T^2} = T_1^2 + 6T_2^2 \Rightarrow T = \sqrt {T_1^2 + 6T_2^2} = \sqrt {{5^2} + {{6.2}^2}} = 7\,\left( s \right).\)
Câu 7/30
\(x = 6\cos \left( {4t + \frac{\pi }{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 3\cos \left( {4t + \frac{\pi }{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 3\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\,cm.\)
\(x = 6\cos \left( {\pi t + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\,cm.\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Chu kì: \(T = \frac{t}{N} = \frac{\pi }{2}\,\left( s \right) \Rightarrow \omega = \frac{{2\pi }}{T} = 4\,\left( {rad/s} \right).\)
Tại thời điểm ban đầu:
\(\left\{ \begin{array}{l}v = - 12\sqrt 3 \,\left( {cm/s} \right)\\a = - 48\,\left( {cm/{s^2}} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 4A\sin \varphi = - 12\sqrt 3 \,\\ - {4^2}Acos\varphi = - 48\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\sin \varphi = \frac{{3\sqrt 3 }}{A}\left( { > 0} \right)\\\cos \varphi = \frac{3}{A}\end{array} \right.\)
Chia vế: \(\tan \varphi = \sqrt 3 \Rightarrow \varphi = \frac{\pi }{3}\,\) (vì \(\sin \varphi > 0\))\( \Rightarrow A = \frac{{3\sqrt 3 }}{{\sin \varphi }} = 6\,\left( {cm} \right).\)
Phương trình dao động: \(x = 6\cos \left( {4t + \frac{\pi }{3}} \right)\,cm.\)
Câu 8/30
\(8\pi \,cm/s.\)
\(18\pi \,cm/s.\)
\(6\pi \sqrt 3 \,cm/s.\)
\(4\pi \sqrt 3 \,cm/s.\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Tần số góc: \(\omega = 2\pi f = 6\pi \,\left( {rad/s} \right).\)
Bài cho biết: \({v_{\max }} = \omega A = 30\pi \,\left( {cm/s} \right) \Rightarrow A = 5\,\left( {cm} \right),x = 4\,cm.\)
Tốc độ chuyển động của chất điểm: \(\left| v \right| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} = 18\pi \,\left( {cm/s} \right).\)
Câu 9/30
tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
luôn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
0,1 J.
0,2 J.
0,3 J.
0,4 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
\[10\sqrt 3 {\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\].
\[\sqrt 3 {\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\].
\[5\sqrt 3 {\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\].
\[2\sqrt 3 {\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
\(\frac{{{\ell _1}}}{{{\ell _2}}} = \frac{1}{4}\).
\(\frac{{{\ell _1}}}{{{\ell _2}}} = \frac{1}{8}\).
\(\frac{{{\ell _1}}}{{{\ell _2}}} = \frac{5}{{12}}\).
\(\frac{{{\ell _1}}}{{{\ell _2}}} = \frac{2}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Nếu biên độ dao động nhỏ thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa.
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của sợi dây.
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Chuyển động của con lắc từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chậm dần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Biên độ của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.
có thêm một lực cưỡng bức tác dụng vào hệ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
10 m/s.
15 m/s.
27 m/s.
32 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
\(\frac{T}{2}.\)
\(\frac{T}{8}.\)
\(\frac{T}{6}.\)
\(\frac{T}{4}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
biên độ dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
pha ban đầu của dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
\[10\pi t - \frac{\pi }{2}\] .
\[10\pi t + \frac{\pi }{2}\].
\[ - \frac{\pi }{2}\].
\[ + \frac{\pi }{2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
2,878 mJ.
3,001 mJ.
4,725 mJ.
2,450 mJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
