Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2026-2027 THCS&THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Công Trứ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Vạn Phúc (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Phúc Lợi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thanh Am (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thạch Bàn (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Lê Ngọc Hân (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 18 = 2.9;
B. 18 = 2.3.3;
C. 18 = 32 + 32;
D. 18 = 3.(3 + 3).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu A sai vì 9 không phải là số nguyên tố .
Câu B đúng vì 2.3.3 là một tích và các thừa số 2; 3; 3 đều là các số nguyên tố.
Câu C sai vì 32 + 32 không phải là một tích.
Câu D sai vì 3.(3 + 3) không phải dạng tích.
Câu 2/25
A. 34; 35;
B. 36; 37;
C. 37; 38;
D. 38; 39.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta phân tích 1190 thành tích các thừa số nguyên tố:
|
1190 595 119 17 1 |
2 5 7 17 |
1190 = 2.5.7.17.
Từ đó ta nhóm khéo 2.17 = 34; 5.7 = 35
Ta được 1190 = 34.35.
Câu 3/25
A. 13.14.15;
B. 11.12.13;
C. 12.13.14;
D. 17.18.19.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta phân tích 2184 thành tích các thừa số nguyên tố:
|
2184 1092 546 273 91 13 1 |
2 2 2 3 7 13 |
2184 = 2.2.2.3.7.13
Từ đó ta nhóm khéo 2.2.3 = 12; 2.7 = 14
Ta được 2184 = 12.13.14.
Câu 4/25
A. 2;
B. 3;
C. 4;
D. 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta phân tích 100 thành tích các thừa số nguyên tố:
|
100 50 25 5 1 |
2 2 5 5 |
100 = 22.52 suy ra x + y = 4.
Câu 5/25
A. 29.34;
B. 28.34;
C. 27.34.4;
D. 26.34.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
42.63.12 = (22)2.(2.3)3.4.3 = 24.23.33.22.3 = 29.34.
Câu 6/25
A. 55 = 5.11;
B. 66 = 6.11;
C. 77 = 7.11;
D. 44 = 4.11.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
62:4.3 + 2.52 = 36:4.3 + 2.25 = 27 + 50 = 77 = 7.11.
Câu 7/25
A. viết số đó dưới dạng một thương các số nguyên tố;
B. viết số đó dưới dạng một hiệu các số nguyên tố;
C. viết số đó dưới dạng một tổng các số nguyên tố;
D. viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 8/25
A. 84 = 22.21;
B. 228 = 22.3.19;
C. 92 = 2.46;
D. 340 = 23.5.17.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A sai vì 21 không là số nguyên tố
C sai vì 46 không là số nguyên tố
D sai vì 23.5.17 = 8.5.17 = 680
B đúng vì 228 = 22.3.19 và 2; 3; 19 là những số nguyên tố.
Câu 9/25
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 9;
B. 8;
C. 5;
D. 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng tổng của các số nguyên tố.
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng tích của hai số tự nhiên chẵn.
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là viết số đó thành thương của hai số nguyên tố.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
12 = 3 ∙ 4.
20 = 2 ∙ 10.
15 = 3 ∙ 5.
18 = 2 ∙ 9.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
60 = 22 ∙ 3 ∙ 5.
60 = 2 ∙ 3 ∙ 10.
60 = 4 ∙ 15.
60 = 2 ∙ 5 ∙ 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
30.
40.
20.
50.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
180 = 23 ∙ 3 ∙ 5.
180 = 4 ∙ 9 ∙ 5.
180 = 22 ∙ 32 ∙ 5.
180 = 2 ∙ 32 ∙ 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. Hai số 2 và 5 là các ước nguyên tố của 120.
b. Phép phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố chỉ chứa đúng hai thừa số nguyên tố là 2 và 5.
c. Kết quả phân tích của số 120 ra thừa số nguyên tố là 120 = 23 ∙ 3 ∙ 5.
d. Số mũ lớn nhất trong kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. Số 2 là một thừa số nguyên tố của M.
b. Số 9 là một thừa số nguyên tố của M.
c. Phép phân tích số M ra thừa số nguyên tố có chứa thừa số 3 với số mũ là 2.
d. Mọi thừa số nguyên tố của số M đều có giá trị nhỏ hơn 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. Giá trị của biểu thức 23 ∙ 3 = 24.
b. Để A có chữ số tận cùng là 2 thì x phải có chữ số tận cùng là 3.
c. Có hai số A có chữ số tận cùng là 2.
d. Giá trị A nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu này là 72.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. 140 có 3 ước nguyên tố.
b. Khi phân tích số 140 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả là 140 = 22 . 5 . 7.
c. Số lượng học sinh trong mỗi nhóm bắt buộc phải là một ước của 140.
d. Cô giáo chỉ có tối đa 12 cách để chia nhóm học sinh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. Khi phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố ta được 300 = 22 . 3 . 52.
b. Giá trị của số mũ x thỏa mãn dạng phân tích là x = 2.
c. Tổng các giá trị của các số mũ trong dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 300 là một số nguyên tố.
d. 300 không chia hết cho tổng số mũ tính được ở ý c).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.