Đề án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo

Video giới thiệu trường Đại học Tân Tạo

 A. Giới thiệu trường

Tên trường: Đại học Tân Tạo

Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)

Mã trường: TTU

Loại trường: Dân lập

Hệ đào tạo: Đại học

Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An

SĐT: +84 (272) 376 9216

Email: info@ttu.edu.vn

Website: http://ttu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2026

I. ĐIỂM THI THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

a)  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b)  Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

-  Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).

-  Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

-  Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến) 

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

-  Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) A01; D01; D04; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) A01; D01; DD2; D14; D15  
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới) A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X01  
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing) A00; A01; C01; D01; D07; X01  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; X01  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; X01  
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01  
10 7380101 Luật (Mới) A00; A01; D01; D07; X25; X26  
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới) A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01  
12 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16  
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới) A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56  
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26  
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) A00; A02; B00; B08; D07; X16  
19 7720101 Y khoa A02; B00; B08  
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08  
II. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

a)  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b)  Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

2.2 Quy chế

 Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

-  Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: Điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

-  Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).

-  Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

-  Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

-  Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) A01; D01; D04; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) A01; D01; DD2; D14; D15  
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới) A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X01  
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing) A00; A01; C01; D01; D07; X01  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; X01  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; X01  
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01  
10 7380101 Luật (Mới) A00; A01; D01; D07; X25; X26  
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới) A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01  
12 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16  
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới) A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56  
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26  
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) A00; A02; B00; B08; D07; X16  
19 7720101 Y khoa A02; B00; B08  
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08  
III. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)    
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới)    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing)    
7 7340120 Kinh doanh quốc tế    
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
9 7340301 Kế toán    
10 7380101 Luật (Mới)    
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7460108 Khoa học dữ liệu    
14 7480101 Khoa học máy tính    
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới)    
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)    
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)    
19 7720101 Y khoa    
20 7720301 Điều dưỡng    
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
IV. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề; chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)    
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới)    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing)    
7 7340120 Kinh doanh quốc tế    
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
9 7340301 Kế toán    
10 7380101 Luật (Mới)    
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7460108 Khoa học dữ liệu    
14 7480101 Khoa học máy tính    
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới)    
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)    
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)    
19 7720101 Y khoa    
20 7720301 Điều dưỡng    
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học