Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
A. Điểm chuẩn Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7310401 |
Tâm lí học (Định hướng lâm sàng) |
B00; B08; B03; D01 |
17.7 |
|
| 2 |
7720101 |
Y khoa |
B00; B08 |
23 |
|
| 3 |
7720201 |
Dược học |
B00; D07; A00 |
19.5 |
|
| 4 |
7720203 |
Hóa dược |
B00; A00; D07; A01 |
16.5 |
|
| 5 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B08; A00; D07 |
18.8 |
|
| 6 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
B00; B08 |
23.23 |
|
| 7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00; B08; A00 |
19.85 |
|
B. Điểm chuẩn Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7310401 |
Tâm lí học (Định hướng lâm sàng) |
B00; B08; B03; D01 |
24.3 |
|
| 2 |
7720203 |
Hóa dược |
B00; A00; D07; A01 |
23.5 |
|
| 3 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B08; A00; D07 |
24.86 |
|
| 4 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00; B08; A00 |
25.35 |
|
Xem thêm bài viết về trường Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng mới nhất: