434 lượt search
QHE
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.44 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 2 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.20 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 3 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.17 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 4 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.40 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 5 | 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 19.00 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 6 | 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 19.00 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 7 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.40 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 8 | 7340301 | Ngành Kế toán | 24.54 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 21.00 | Q00 | |
| 2 | 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 21.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.44 | 101.00 | Q00 | |
| 2 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.20 | 99.00 | Q00 | |
| 3 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.17 | 106.00 | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.40 | 101.00 | Q00 | |
| 5 | 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 19.00 | 68.00 | Q00 | |
| 6 | 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 19.00 | 68.00 | Q00 | |
| 7 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.40 | 101.00 | Q00 | |
| 8 | 7340301 | Ngành Kế toán | 24.54 | 103.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.44 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 2 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.20 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 3 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.17 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 4 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.40 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 5 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.40 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | |
| 6 | 7340301 | Ngành Kế toán | 24.54 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 20.00 | Chứng chỉ ACT | |
| 2 | 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 1050.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 3 | 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 20.00 | Chứng chỉ ACT | |
| 4 | 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 1050.00 | Chứng chỉ SAT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
C46