7.4 K lượt search
QHE
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.30 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | Điểm môn Toán: 7.25 |
| 2 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.20 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | Điểm môn Toán: 6.0 |
| 3 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.72 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | Điểm môn Toán: 6.25 |
| 4 | 734010101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.93 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | Điểm môn Toán: 8.0 |
| 5 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.25 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | Điểm môn Toán: 8.0 |
| 6 | 7340301 | Ngành Kế toán | 24.20 | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | Điểm môn Toán: 7.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.30 | D01; A01; D09; D10 | Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ |
| 2 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.20 | D01; A01; D09; D10 | Điểm môn Toán: 6.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ |
| 3 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.72 | D01; A01; D09; D10 | Điểm môn Toán: 6.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ |
| 4 | 734010101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.93 | D01; A01; D09; D10 | Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ |
| 5 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.25 | D01; A01; D09; D10 | Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ |
| 6 | 7340301 | Ngành Kế toán | 24.20 | D01; A01; D09; D10 | Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.30 | 101.00 | Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 24.20 | 100.00 | Điểm môn Toán: 6.0; Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.72 | 110.00 | Điểm môn Toán: 6.25; Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 734010101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.93 | 105.00 | Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 24.25 | 100.00 | Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7340301 | Ngành Kế toán | 24.20 | 100.00 | Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
C46