797 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY) 2026
Trường Đại học Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng) | 22.00 | B00; B08; B03; D01 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 24.24 | B00; B08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 21.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 18.75 | B00; B08; D07; A00; A01 | |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 23.79 | B00; B08; A00; D07 | |
| 6 | 7720501 | Răng- Hàm- Mặt | 24.44 | B00; B08 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.96 | B00; B08; A00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng) | 24.68 | B00; B08; B03; D01 | |
| 2 | 7720203 | Hóa dược | 23.48 | B00; B08; D07; A00; A01 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 25.43 | B00; B08; A00; D07 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.52 | B00; B08; A00; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.