video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
382 lượt search
HTN

Điểm chuẩn trường Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (VYA) năm 2026

Mã trường: HTN 5.0 382 lượt xem 1 tháng trước

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 18.50 D01; A00; X21; D10; A04
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 21.00 C00; X74; D01; X21; D10
3 7310202_HCM Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM) 17.00 C00; X74; D01; X21; D10
4 7310205 Quản lý Nhà nước 21.00 C00; X74; D01; X21; D10
5 7310401 Tâm lý học 22.00 C00; X74; D01; X21; D10
6 7320108 Quan hệ Công chúng 20.00 C00; X74; D01; X21; D10
7 7380101 Luật 20.00 D01; C00; X74; A00; D10
8 7380101_HCM Luật (Cơ sở TPHCM) 20.00 D01; C00; X74; A00; D10
9 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 D01; A00; X21; D10; A04
10 7760101 Công tác Xã hội 21.00 C00; X74; D01; X21; D10
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên 20.00 C00; X74; D01; X21; D10
12 7760102_HCM Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM) 17.00 C00; X74; D01; X21; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 19.00 D01; A00; X21; D10; A04
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 23.00 C00; X74; D01; X21; D10
3 7310202_HCM Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM) 18.00 C00; X74; D01; X21; D10
4 7310205 Quản lý Nhà nước 23.00 C00; X74; D01; X21; D10
5 7310401 Tâm lý học 23.70 C00; X74; D01; X21; D10
6 7380101_HCM Luật (Cơ sở TPHCM) 21.50 D01; C00; X74; A00; D10
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 D01; A00; X21; D10; A04
8 7760101 Công tác Xã hội 23.00 C00; X74; D01; X21; D10
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên 21.50 C00; X74; D01; X21; D10
10 7760102_HCM Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM) 18.00 C00; X74; D01; X21; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.