4.4 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2024 mới nhất
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 21.50 | C00; C20; D01; A09 | CS TPHCM |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 24.50 | C00; C20; D01; A09 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 25.50 | C00; C20; D01; A09 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 26.50 | C00; C20; D01; A09 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | 27.50 | C00; C20; D01; D15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 24.00 | C00; C20; A00; A09 | CS TPHCM |
| 7 | 7380101 | Luật | 25.50 | C00; C20; A00; A09 | |
| 8 | 7760101 | Công tác Xã hội | 25.50 | C00; C20; D01; A09 | |
| 9 | 7760102 | Công tác Thanh thiếu niên | 15.00 | C00; C20; D01; A09 | CS TPHCM |
| 10 | 7760102 | Công tác Thanh thiếu niên | 24.50 | C00; C20; D01; A09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 21.00 | C00; C20; D01; A09 | CS TPHCM |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 21.00 | C00; C20; D01; A09 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 23.00 | C00; C20; D01; A09 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 26.50 | C00; C20; D01; A09 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ Công chúng | 27.50 | C00; C20; D01; D15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 21.00 | C00; C20; A00; A09 | CS TPHCM |
| 7 | 7380101 | Luật | 26.00 | C00; C20; A00; A09 | |
| 8 | 7760101 | Công tác Xã hội | 22.00 | C00; C20; D01; A09 | |
| 9 | 7760102 | Công tác Thanh thiếu niên | 20.00 | C00; C20; D01; A09 | CS TPHCM |
| 10 | 7760102 | Công tác Thanh thiếu niên | 23.00 | C00; C20; D01; A09 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.