video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
298 lượt search
CMC

Điểm chuẩn trường Đại học CMC (CMC) năm 2026 mới nhất

Mã trường: CMC 5.0 298 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học CMC đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 AI Trí tuệ Nhân tạo 26.90 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
2 BA Quản trị Kinh doanh 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
3 CB Tiếng Trung Thương mại 22.70 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
4 CL Ngôn ngữ Trung Quốc 22.70 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
5 CL-IP Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) 22.70 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
6 CS Khoa học Máy tính 26.90 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
7 DA Thiết kế Mỹ thuật số 23.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
8 EC Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 26.90 (TOáN; Lý; 1 MôN BấT Kì); HóA; 1 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
9 EM Thương mại Điện tử 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
10 GA Đồ họa game 23.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
11 GD Thiết kế Đồ họa 23.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
12 IB Kinh doanh Quốc tế 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
13 IT Công nghệ Thông tin 25.30 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
14 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.70 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
15 LS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.40 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
16 MC Truyền thông Đa phương tiện 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
17 MK Digital Marketing 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
18 NS An ninh Mạng 26.60 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
19 PR Quan hệ Công chúng 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
20 SE Kỹ thuật Phần mềm 25.30 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 AI Trí tuệ Nhân tạo 29.72 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
2 BA Quản trị Kinh doanh 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
3 CB Tiếng Trung Thương mại 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
4 CL Ngôn ngữ Trung Quốc 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
5 CL-IP Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
6 CS Khoa học Máy tính 29.72 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
7 DA Thiết kế Mỹ thuật số 26.71 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
8 EC Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 29.72 (TOáN; Lý; 1 MôN BấT Kì); HóA; 1 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
9 EM Thương mại Điện tử 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
10 GA Đồ họa game 26.71 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
11 GD Thiết kế Đồ họa 26.71 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
12 IB Kinh doanh Quốc tế 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
13 IT Công nghệ Thông tin 28.36 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
14 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
15 LS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.45 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
16 MC Truyền thông Đa phương tiện 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
17 MK Digital Marketing 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
18 NS An ninh Mạng 29.48 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
19 PR Quan hệ Công chúng 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
20 SE Kỹ thuật Phần mềm 28.36 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 AI Trí tuệ Nhân tạo 43.11 Thang 80 điểm
2 BA Quản trị Kinh doanh 34.24 Thang 80 điểm
3 CB Tiếng Trung Thương mại 30.17 Thang 80 điểm
4 CL Ngôn ngữ Trung Quốc 30.17 Thang 80 điểm
5 CL-IP Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) 30.17 Thang 80 điểm
6 CS Khoa học Máy tính 43.11 Thang 80 điểm
7 DA Thiết kế Mỹ thuật số 32.67 Thang 80 điểm
8 EC Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 43.11 Thang 80 điểm
9 EM Thương mại Điện tử 34.24 Thang 80 điểm
10 GA Đồ họa game 32.67 Thang 80 điểm
11 GD Thiết kế Đồ họa 32.67 Thang 80 điểm
12 IB Kinh doanh Quốc tế 34.24 Thang 80 điểm
13 IT Công nghệ Thông tin 38.30 Thang 80 điểm
14 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 30.17 Thang 80 điểm
15 LS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 38.61 Thang 80 điểm
16 MC Truyền thông Đa phương tiện 34.24 Thang 80 điểm
17 MK Digital Marketing 34.24 Thang 80 điểm
18 NS An ninh Mạng 42.24 Thang 80 điểm
19 PR Quan hệ Công chúng 34.24 Thang 80 điểm
20 SE Kỹ thuật Phần mềm 38.30 Thang 80 điểm

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 AI Trí tuệ Nhân tạo 26.90 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
2 BA Quản trị Kinh doanh 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
3 CB Tiếng Trung Thương mại 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
4 CL Ngôn ngữ Trung Quốc 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
5 CL-IP Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
6 CS Khoa học Máy tính 26.90 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
7 DA Thiết kế Mỹ thuật số 23.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
8 EC Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 26.90 (TOáN; Lý; 1 MôN BấT Kì); HóA; 1 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
9 EM Thương mại Điện tử 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
10 GA Đồ họa game 23.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
11 GD Thiết kế Đồ họa 23.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
12 IB Kinh doanh Quốc tế 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
13 IT Công nghệ Thông tin 28.36 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
14 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.98 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
15 LS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.45 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
16 MC Truyền thông Đa phương tiện 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
17 MK Digital Marketing 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
18 NS An ninh Mạng 26.60 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
19 PR Quan hệ Công chúng 27.17 (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN Thang 40 điểm
20 SE Kỹ thuật Phần mềm 28.36 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Thang 40 điểm
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.