299 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học CMC (CMC) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học CMC đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ Nhân tạo | 26.90 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 3 | CB | Tiếng Trung Thương mại | 22.70 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 4 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.70 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 5 | CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | 22.70 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 6 | CS | Khoa học Máy tính | 26.90 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 7 | DA | Thiết kế Mỹ thuật số | 23.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 8 | EC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 26.90 | (TOáN; Lý; 1 MôN BấT Kì); HóA; 1 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 9 | EM | Thương mại Điện tử | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 10 | GA | Đồ họa game | 23.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 11 | GD | Thiết kế Đồ họa | 23.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 12 | IB | Kinh doanh Quốc tế | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 13 | IT | Công nghệ Thông tin | 25.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 14 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22.70 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 15 | LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.40 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 16 | MC | Truyền thông Đa phương tiện | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 17 | MK | Digital Marketing | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 18 | NS | An ninh Mạng | 26.60 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 19 | PR | Quan hệ Công chúng | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 20 | SE | Kỹ thuật Phần mềm | 25.30 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ Nhân tạo | 29.72 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 3 | CB | Tiếng Trung Thương mại | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 4 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 5 | CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 6 | CS | Khoa học Máy tính | 29.72 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 7 | DA | Thiết kế Mỹ thuật số | 26.71 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 8 | EC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 29.72 | (TOáN; Lý; 1 MôN BấT Kì); HóA; 1 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 9 | EM | Thương mại Điện tử | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 10 | GA | Đồ họa game | 26.71 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 11 | GD | Thiết kế Đồ họa | 26.71 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 12 | IB | Kinh doanh Quốc tế | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 13 | IT | Công nghệ Thông tin | 28.36 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 14 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 15 | LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.45 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 16 | MC | Truyền thông Đa phương tiện | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 17 | MK | Digital Marketing | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 18 | NS | An ninh Mạng | 29.48 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 19 | PR | Quan hệ Công chúng | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 20 | SE | Kỹ thuật Phần mềm | 28.36 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ Nhân tạo | 43.11 | Thang 80 điểm | |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 34.24 | Thang 80 điểm | |
| 3 | CB | Tiếng Trung Thương mại | 30.17 | Thang 80 điểm | |
| 4 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 30.17 | Thang 80 điểm | |
| 5 | CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | 30.17 | Thang 80 điểm | |
| 6 | CS | Khoa học Máy tính | 43.11 | Thang 80 điểm | |
| 7 | DA | Thiết kế Mỹ thuật số | 32.67 | Thang 80 điểm | |
| 8 | EC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 43.11 | Thang 80 điểm | |
| 9 | EM | Thương mại Điện tử | 34.24 | Thang 80 điểm | |
| 10 | GA | Đồ họa game | 32.67 | Thang 80 điểm | |
| 11 | GD | Thiết kế Đồ họa | 32.67 | Thang 80 điểm | |
| 12 | IB | Kinh doanh Quốc tế | 34.24 | Thang 80 điểm | |
| 13 | IT | Công nghệ Thông tin | 38.30 | Thang 80 điểm | |
| 14 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 30.17 | Thang 80 điểm | |
| 15 | LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 38.61 | Thang 80 điểm | |
| 16 | MC | Truyền thông Đa phương tiện | 34.24 | Thang 80 điểm | |
| 17 | MK | Digital Marketing | 34.24 | Thang 80 điểm | |
| 18 | NS | An ninh Mạng | 42.24 | Thang 80 điểm | |
| 19 | PR | Quan hệ Công chúng | 34.24 | Thang 80 điểm | |
| 20 | SE | Kỹ thuật Phần mềm | 38.30 | Thang 80 điểm |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ Nhân tạo | 26.90 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 3 | CB | Tiếng Trung Thương mại | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 4 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 5 | CL-IP | Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2) | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 6 | CS | Khoa học Máy tính | 26.90 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 7 | DA | Thiết kế Mỹ thuật số | 23.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 8 | EC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 26.90 | (TOáN; Lý; 1 MôN BấT Kì); HóA; 1 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 9 | EM | Thương mại Điện tử | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 10 | GA | Đồ họa game | 23.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 11 | GD | Thiết kế Đồ họa | 23.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 12 | IB | Kinh doanh Quốc tế | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 13 | IT | Công nghệ Thông tin | 28.36 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 14 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25.98 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 15 | LS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.45 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 16 | MC | Truyền thông Đa phương tiện | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 17 | MK | Digital Marketing | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 18 | NS | An ninh Mạng | 26.60 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
| 19 | PR | Quan hệ Công chúng | 27.17 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì); (VăN | Thang 40 điểm |
| 20 | SE | Kỹ thuật Phần mềm | 28.36 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Thang 40 điểm |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.