1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hoa Lư thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | M01; M05; M07; M08 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.50 | A00; C00; C14; D01 | |
| 3 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 4 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.50 | C00; C19; C20; D14 | |
| 5 | 7310630 | Việt Nam Học | 15.00 | C00; D14; D15; D66 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A10; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A10; D01 | |
| 8 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D14; D15; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.00 | M01; M05; M07; M08 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.35 | A00; C00; C14; D01 | |
| 3 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 4 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.00 | C00; C19; C20; D14 | |
| 5 | 7310630 | Việt Nam Học | 15.00 | C00; D14; D15; D66 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A10; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A10; D01 | |
| 8 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D14; D15; D66 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.