3.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hoa Lư chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.00 | D01; C03; C04; C01 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.02 | A00; A01; A02; X06 | |
| 3 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.10 | A00; A01; A02; X06 | |
| 4 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.07 | D14; C00; C03; X70 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | D01; C01; C04; C03 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | D01; C01; C04; C03 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 8 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | D01; C01; C04; C03; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | D01; C01; C04; C03 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | D01; C01; C04; C03 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | D01; C01; C04; C03; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.88 | M00; M11; M05; M07 | Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT trong THXT + 2/3 (điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) (nếu có) phải lớn hơn hoặc bằng 12,67 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.