video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
ANS

Điểm chuẩn trường Đại học An ninh Nhân dân 2022 - 2023

Mã trường: ANS 5.0 1.1 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học An ninh Nhân dân 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học An ninh Nhân dân thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860100 Nghiệp vụ An ninh 18.30 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 4
2 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.07 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 5
3 7860100 Nghiệp vụ An ninh 15.98 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
4 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.45 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
5 7860100 Nghiệp vụ An ninh 17.91 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 4
6 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.82 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 5
7 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.25 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 5
8 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.52 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
9 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.86 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
10 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.59 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 4
11 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.35 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 5
12 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.87 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
13 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.26 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
14 7860100 Nghiệp vụ An ninh 18.29 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 4
15 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.38 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 5
16 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.23 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 4
17 7860100 Nghiệp vụ An ninh 14.69 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
18 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.30 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 4
19 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.60 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
20 7860100 Nghiệp vụ An ninh 14.92 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
21 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.40 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 4
22 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.87 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
23 7860100 Nghiệp vụ An ninh 18.81 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
24 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.79 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 4
25 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.74 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
26 7860100 Nghiệp vụ An ninh 18.27 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
27 7860100 Nghiệp vụ An ninh 18.90 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 5
28 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.35 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
29 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.65 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
30 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.87 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 5
31 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.25 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
32 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.36 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
33 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.97 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 5
34 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.41 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
35 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.09 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.