video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
TTG

Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang 2022 - 2023

Mã trường: TTG 5.0 0.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non 17.00 M01; M09 Cao đẳng
2 7140202 Giáo dục tiểu học 24.00 A00; A01; D01; C00
3 7140209 Sư phạm Toán 23.25 A00; A01; D01; D90
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23.25 C00; D01; D14; D78
5 7229040 Văn hoá học 18.50 C00; D01; D14; D78
6 7310101 Kinh tế 21.25 A00; A01; D01; D90
7 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A01; D01; D90
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.00 A00; A01; D01; D90
9 7340301 Kế toán 21.50 A00; A01; D01; D90
10 7380101 Luật 21.75 A01; D01; C00; D66
11 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A01; B00; B08
12 7480201 Công nghệ thông tin 18.50 A00; A01; D07; D90
13 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D07; D90
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D07; D90
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00 A00; A01; D07; D90
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; D07; D90
17 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; B08
18 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A01; B00; B08
19 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; B00; B08
20 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 A00; A01; B00; B08
21 7810101 Du lịch 19.00 C00; D01; D14; D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 617.00 A00; A01; D07; D90
2 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 614.00 A00; A01; D07; D90
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 720.00 A00; A01; D07; D90
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 634.00 A00; A01; D07; D90
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 600.00 A00; A01; D07; D90
6 7540101 Công nghệ thực phẩm 614.00 A00; A01; B00; B08
7 7620105 Chăn nuôi 600.00 A00; A01; B00; B08
8 7620112 Bảo vệ thực vật 669.00 A00; A01; B00; B08
9 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 600.00 A00; A01; B00; B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non 18.00 M01; M09 Cao đẳng
2 7229040 Văn hoá học 18.00 C00; D01; D14; D78
3 7310101 Kinh tế 20.31 A00; A01; D01; D90
4 7340101 Quản trị kinh doanh 24.08 A00; A01; D01; D90
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.11 A00; A01; D01; D90
6 7340301 Kế toán 24.41 A00; A01; D01; D90
7 7380101 Luật 22.44 A01; D01; C00; D66
8 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; B00; B08
9 7480201 Công nghệ thông tin 20.54 A00; A01; D07; D90
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D07; D90
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D07; D90
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 18.00 A00; A01; D07; D90
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00 A00; A01; D07; D90
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.45 A00; A01; B00; B08
15 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; A01; B00; B08
16 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 A00; A01; B00; B08
17 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00 A00; A01; B00; B08
18 7810101 Du lịch 18.00 C00; D01; D14; D78
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.