video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
TTG

Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang năm 2023 mới nhất

Mã trường: TTG 5.0 1.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học 15.00 C00; D01; D14; D78
2 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; D90
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D90
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D90
5 7340301 Kế toán 17.50 A00; A01; D01; D90
6 7380101 Luật 16.50 A01; D01; C00; D66
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A01; B00; B08
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D07; D90
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D07; D90
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D07; D90
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00 A00; A01; D07; D90
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; D07; D90
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; B08
14 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A01; B00; B08
15 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; B00; B08
16 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00 A00; A01; B00; B08
17 7810101 Du lịch 15.00 C00; D01; D14; D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 670.00 NL1
2 7540101 Công nghệ thực phẩm 603.00 NL1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học 18.00 C00; D01; D14; D78
2 7310101 Kinh tế 20.92 A00; A01; D01; D90
3 7340101 Quản trị kinh doanh 21.34 A00; A01; D01; D90
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.65 A00; A01; D01; D90
5 7340301 Kế toán 23.37 A00; A01; D01; D90
6 7380101 Luật 21.60 A01; D01; C00; D66
7 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; B00; B08
8 7480201 Công nghệ thông tin 19.50 A00; A01; D07; D90
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D07; D90
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D07; D90
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 18.00 A00; A01; D07; D90
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00 A00; A01; D07; D90
13 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.47 A00; A01; B00; B08
14 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; A01; B00; B08
15 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 A00; A01; B00; B08
16 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00 A00; A01; B00; B08
17 7810101 Du lịch 18.00 C00; D01; D14; D78
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.