1.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2024 mới nhất
Đại học Tiền Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229040 | Văn hoá học | 15.00 | C00; D01; D14; D78 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 20.50 | A01; D01; C00; D66 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 15 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D01; D14; D78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | NL1 | |
| 2 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 600.00 | NL1 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600.00 | NL1 | |
| 4 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 600.00 | NL1 | |
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 600.00 | NL1 | |
| 6 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | NL1 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 600.00 | NL1 | |
| 8 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 600.00 | NL1 | |
| 9 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 600.00 | NL1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229040 | Văn hoá học | 18.51 | C00; D01; D14; D78 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.58 | A00; A01; D01; D90 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 19.13 | A01; D01; C00; D66 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 18.58 | A00; A01; D07; D90 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 15 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.70 | A00; A01; B00; B08 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 18.00 | A00; A01; B00; B08 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | 18.52 | C00; D01; D14; D78 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.