video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
SKV

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2022 - 2023

Mã trường: SKV 5.0 1.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 19.00 A00; A01; B00; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; B00; D01
3 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; B00; D01
4 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 A00; A01; B00; D01
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.00 A00; A01; B00; D01
6 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; B00; D01
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; B00; D01
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.00 A00; A01; B00; D01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; B00; D01
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; B00; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.00 A00; A01; B00; D01
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17.00 A00; A01; B00; D01
13 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 16.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ 24.00 A00; A01; B00; D01
2 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; B00; D01
3 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; B00; D01
4 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; B00; D01
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.00 A00; A01; B00; D01
6 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B00; D01
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; B00; D01
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; B00; D01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00 A00; A01; B00; D01
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; B00; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 18.00 A00; A01; B00; D01
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19.00 A00; A01; B00; D01
13 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 18.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; B00; D01
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; A01; B00; D01
3 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17.00 A00; A01; B00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.