1.9 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Học viện Tòa án năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Tòa án chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 21.15 | A01 | Nam - phía Bắc |
| 2 | 7380101 | Luật | 22.65 | D01 | Nam - phía Bắc |
| 3 | 7380101 | Luật | 21.50 | A01 | Nữ - phía Bắc |
| 4 | 7380101 | Luật | 24.92 | D01 | Nữ - phía Bắc |
| 5 | 7380101 | Luật | 21.35 | A01 | Nam - phía Nam |
| 6 | 7380101 | Luật | 21.70 | D01 | Nam - phía Nam |
| 7 | 7380101 | Luật | 21.75 | A01 | Nữ - phía Nam |
| 8 | 7380101 | Luật | 23.45 | D01 | Nữ - phía Nam |
| 9 | 7380101 | Luật | 26.20 | C00 | Nam - phía Bắc |
| 10 | 7380101 | Luật | 27.31 | C00 | Nữ - phía Bắc |
| 11 | 7380101 | Luật | 21.50 | A00 | Nam - phía Bắc |
| 12 | 7380101 | Luật | 23.75 | A00 | Nữ - phía Bắc |
| 13 | 7380101 | Luật | 22.00 | A00 | Nam - phía Nam |
| 14 | 7380101 | Luật | 25.00 | C00 | Nam - phía Nam |
| 15 | 7380101 | Luật | 23.79 | A00 | Nữ - phía Nam |
| 16 | 7380101 | Luật | 26.63 | C00 | Nữ - phía Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 24.97 | A01 | Nam - phía Nam |
| 2 | 7380101 | Luật | 26.27 | A01 | Nữ - phía Nam |
| 3 | 7380101 | Luật | 25.52 | C00 | Nam - phía Bắc |
| 4 | 7380101 | Luật | 27.44 | C00 | Nữ - phía Bắc |
| 5 | 7380101 | Luật | 24.50 | C00 | Nam - phía Nam |
| 6 | 7380101 | Luật | 26.17 | D01 | Nữ - phía Bắc |
| 7 | 7380101 | Luật | 26.55 | A00 | Nam - phía Bắc |
| 8 | 7380101 | Luật | 27.29 | C00 | Nữ - phía Nam |
| 9 | 7380101 | Luật | 22.60 | D01 | Nam - phía Nam |
| 10 | 7380101 | Luật | 27.04 | A00 | Nữ - phía Bắc |
| 11 | 7380101 | Luật | 23.87 | D01 | Nam - phía Bắc |
| 12 | 7380101 | Luật | 24.60 | D01 | Nữ - phía Nam |
| 13 | 7380101 | Luật | 26.10 | A00 | Nam - phía Nam |
| 14 | 7380101 | Luật | 27.76 | A00 | Nữ - phía Nam |
| 15 | 7380101 | Luật | 25.59 | A01 | Nam - phía Bắc |
| 16 | 7380101 | Luật | 26.45 | A01 | Nữ - phía Bắc |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.