2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Tòa án 2022 -2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Tòa án 2022 -2023, cập nhật ngay khi trường Học viện Tòa án thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 23.85 | D01 | Nam - phía Bắc |
| 2 | 7380101 | Luật | 25.05 | D01 | Nữ - phía Bắc |
| 3 | 7380101 | Luật | 23.35 | A00 | Nam - phía Nam |
| 4 | 7380101 | Luật | 24.60 | A00 | Nữ - phía Nam |
| 5 | 7380101 | Luật | 22.10 | D01 | Nam - phía Nam |
| 6 | 7380101 | Luật | 22.25 | A01 | Nam - phía Bắc |
| 7 | 7380101 | Luật | 23.40 | D01 | Nữ - phía Nam |
| 8 | 7380101 | Luật | 22.80 | A01 | Nữ - phía Bắc |
| 9 | 7380101 | Luật | 22.95 | A01 | Nam - phía Nam |
| 10 | 7380101 | Luật | 23.80 | A01 | Nữ - phía Nam |
| 11 | 7380101 | Luật | 27.75 | C00 | Nam - phía Bắc |
| 12 | 7380101 | Luật | 29.00 | C00 | Nữ - phía Bắc |
| 13 | 7380101 | Luật | 26.50 | C00 | Nam - phía Nam |
| 14 | 7380101 | Luật | 24.30 | A00 | Nam - phía Bắc |
| 15 | 7380101 | Luật | 28.00 | C00 | Nữ - phía Nam |
| 16 | 7380101 | Luật | 24.95 | A00 | Nữ - phía Bắc |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 25.64 | A01 | Nữ - phía Nam |
| 2 | 7380101 | Luật | 24.19 | C00 | Nam - phía Bắc |
| 3 | 7380101 | Luật | 26.89 | C00 | Nữ - phía Bắc |
| 4 | 7380101 | Luật | 24.93 | A00 | Nam - phía Bắc |
| 5 | 7380101 | Luật | 25.17 | A00 | Nữ - phía Bắc |
| 6 | 7380101 | Luật | 26.31 | C00 | Nam - phía Nam |
| 7 | 7380101 | Luật | 24.96 | A00 | Nam - phía Nam |
| 8 | 7380101 | Luật | 27.02 | C00 | Nữ - phía Nam |
| 9 | 7380101 | Luật | 22.93 | D01 | Nam - phía Bắc |
| 10 | 7380101 | Luật | 26.20 | A00 | Nữ - phía Nam |
| 11 | 7380101 | Luật | 25.65 | D01 | Nữ - phía Bắc |
| 12 | 7380101 | Luật | 23.71 | A01 | Nam - phía Bắc |
| 13 | 7380101 | Luật | 25.12 | D01 | Nam - phía Nam |
| 14 | 7380101 | Luật | 25.98 | A01 | Nữ - phía Bắc |
| 15 | 7380101 | Luật | 26.05 | D01 | Nữ - phía Nam |
| 16 | 7380101 | Luật | 25.18 | A01 | Nam - phía Nam |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.