5.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và điểm thi riêng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 27.24 | D01 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 23.07 | D01; D03; D96; D78 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 26.09 | D01; D04; D96; D78 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.58 | D01; A01; D96; D78 | |
| 5 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 17.13 | D01; A01; D96; D78 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 18.38 | D01; D02; D96; D78 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 21.09 | D01; D03; D96; D78 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.11 | D01; D04; D83; D78 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 22.60 | D01; D06 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25.07 | D01; Đ2; D96; D78 | |
| 11 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 22.09 | D01; D15; D96; D78 | |
| 12 | 7310601 | Quốc tế học | 22.05 | D01; D09; D96; D78 | |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | 20.88 | D01; D06; D96; D78 | |
| 14 | 7310614 | Hàn Quốc học | 22.38 | D01; A01; D96; D78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 775.00 | ||
| 2 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 695.00 | ||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 679.00 | ||
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 704.00 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 823.00 | ||
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 780.00 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 805.00 | ||
| 8 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 780.00 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 736.00 | ||
| 10 | 7310608 | Đông phương học | 716.00 | ||
| 11 | 7310614 | Hàn Quốc học | 739.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28.74 | D01 | Tiếng Anh >= 9.70, HL lớp 12 giỏi |
| 2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 26.00 | D01; D03; D10; D15 | HL lớp 12 giỏi |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 28.71 | D01; D03; D10; D15 | HL giỏi |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.01 | D01; A01; D10; D15 | Tiếng Anh >= 9.40 |
| 5 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 25.55 | D01; A01; D10; D15 | Tiếng Anh >= 8.27 |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24.56 | D01; A01; D10; D15 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 25.60 | D01; D03; D10; D15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.62 | D01; D04; D45; D15 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 26.80 | D01; D06; D10 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 27.51 | D01; DD2; D10; D14 | |
| 11 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 26.34 | D01; D15; D10; D14 | Tiếng Anh >= 8.77 |
| 12 | 7310601 | Quốc tế học | 25.93 | D01; D09; D10; D14 | Tiếng Anh >= 8.27 |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | 25.24 | D01; D06; D09; D14; D10 | |
| 14 | 7310614 | Hàn Quốc học | 25.00 | D14; DH5; D01; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.