7.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 27.17 | D01 | N1 ≥ 9.6;TTNV ≤ 4 |
| 2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 21.79 | D03 | TTNV ≤ 1 |
| 3 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 22.00 | D01; D78; D96 | |
| 4 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 24.98 | D01; D78; D96 | |
| 5 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 24.48 | D04 | TTNV ≤ 9 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.22 | D01; A01; D96; D78 | N1 ≥ 7.2;TTNV ≤ 2 |
| 7 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 15.07 | D01; A01; D96; D78 | N1 ≥ 3;TTNV ≤ 6 |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.04 | D02 | TTNV ≤ 5 |
| 9 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15.54 | D01; D96; D78 | |
| 10 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 20.58 | D03 | TTNV ≤ 4 |
| 11 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 21.08 | D01; D78; D96 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.78 | D04; D83 | TTNV ≤ 1 |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.28 | D01; D78 | |
| 14 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.13 | D06 | TTNV ≤ 1 |
| 15 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.63 | D06 | |
| 16 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25.14 | D01; DD2; D96; D78 | TTNV ≤ 1 |
| 17 | 7220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | 22.43 | D01; D15; D96; D78 | N1 ≥ 7.2;TTNV ≤ 2 |
| 18 | 7310601 | Quốc tế học | 21.78 | D01; D09; D96; D78 | N1 ≥ 6.2;TTNV ≤ 2 |
| 19 | 7310608 | Đông phương học | 21.81 | D01; D06; D96; D78 | TTNV ≤ 4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 724.00 | ||
| 2 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 701.00 | ||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 613.00 | ||
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 643.00 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 760.00 | ||
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 761.00 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 792.00 | ||
| 8 | 7310601 | Quốc tế học | 648.00 | ||
| 9 | 7310608 | Đông phương học | 699.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28.67 | D01 | Tiếng Anh >= 9.6 |
| 2 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | 26.60 | D01; D03; D96; D78 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 27.34 | D01; D04; D96; D78 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.79 | D01; A01; D96; D78 | Tiếng Anh >= 8.67 |
| 5 | 7220201KT | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 22.16 | D01; A01; D96; D78 | Tiếng Anh >= 6.87 |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24.14 | D01; D02; D96; D78 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 25.52 | D01; D03; D96; D78 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.21 | D01; D04; D96; D78 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 26.44 | D01; D06 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 27.21 | D01; D02; D96; D78 | |
| 11 | 7310601 | Quốc tế học | 25.70 | D01; D09; D96; D78 | Tiếng Anh >= 9.13 |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 25.63 | D01; D06; D96; D78 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.