1.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; A01; D10; D14 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7380101 | Luật | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | A01; C00; D01; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D14; C00; D01; D66 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7380101 | Luật | 15.00 | C20; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.