711 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Bài viết cập nhật: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2025 mới nhất. Mời các bạn đón xem:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D10; D14 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D15; DH5 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; C00; D01; X78 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A01; D01; D10; X01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; C00; D01; X78 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D01; D15; X01 | |
| 7 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D01; X06 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; X06 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D01; X07 | |
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 12 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; D01; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D15; DH6 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; C00; D01; X78 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A01; D01; D10; X01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; C00; D01; X78 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D01; D15; X01 | |
| 7 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D01; X06 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; X06 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D01; X07 | |
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 12 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; D01; X07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.