2.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2024
Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 19.00 | A01; D01; D09; D14 | Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Nam Định |
| 2 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7340115DKD | Marketing | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340301DKD | Kế toán | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7340302DKD | Kiểm toán | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 17.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 21 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 23 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 17.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 24 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 25 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 19.00 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | A01; D01; D09; D14 | |
| 2 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7340115DKD | Marketing | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340301DKD | Kế toán | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7340302DKD | Kiểm toán | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 19 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 19.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 21 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 23 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 19.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 24 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 25 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 21.00 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 75.00 | ||
| 2 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 75.00 | ||
| 3 | 7340115DKD | Marketing | 75.00 | ||
| 4 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 75.00 | ||
| 5 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng | 75.00 | ||
| 6 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 75.00 | ||
| 7 | 7340301DKD | Kế toán | 75.00 | ||
| 8 | 7340302DKD | Kiểm toán | 75.00 | ||
| 9 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 75.00 | ||
| 10 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 75.00 | ||
| 11 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 75.00 | ||
| 12 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 75.00 | ||
| 13 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 75.00 | ||
| 14 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 75.00 | ||
| 15 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 75.00 | ||
| 16 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 75.00 | ||
| 17 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 75.00 | ||
| 18 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75.00 | ||
| 19 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 75.00 | ||
| 20 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 75.00 | ||
| 21 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0.00 | ||
| 22 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may | 75.00 | ||
| 23 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 75.00 | ||
| 24 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 75.00 | ||
| 25 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 75.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 50.00 | ||
| 2 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 50.00 | ||
| 3 | 7340115DKD | Marketing | 50.00 | ||
| 4 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 50.00 | ||
| 5 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng | 50.00 | ||
| 6 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 50.00 | ||
| 7 | 7340301DKD | Kế toán | 50.00 | ||
| 8 | 7340302DKD | Kiểm toán | 50.00 | ||
| 9 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 50.00 | ||
| 10 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50.00 | ||
| 11 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 50.00 | ||
| 12 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 50.00 | ||
| 13 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50.00 | ||
| 14 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50.00 | ||
| 15 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50.00 | ||
| 16 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50.00 | ||
| 17 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50.00 | ||
| 18 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 50.00 | ||
| 19 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50.00 | ||
| 20 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 50.00 | ||
| 21 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0.00 | ||
| 22 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may | 50.00 | ||
| 23 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 50.00 | ||
| 24 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50.00 | ||
| 25 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 50.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Y dược Thái Bình (YTB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM (STS): Đề án tuyển sinh năm 2026 mới nhất