video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
DKD

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 mới nhất

Mã trường: DKD 5.0 2.7 K lượt xem 10 tháng trước

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 22.00 A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X78
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
3 7340115DKD Marketing 23.00 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại 21.20 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 20.20 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
6 7340204DKD Bảo hiểm 20.78 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
7 7340301DKD Kế toán 20.00 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
8 7340302DKD Kiểm toán 20.00 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu 21.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.50 A00; A01; A02; A03; B00; B01; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 22.50 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.50 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.50 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; X01; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
18 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.50 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
19 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.00 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 19.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
21 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 20.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X04; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
22 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may 20.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
23 7540204DKD Công nghệ dệt, may 21.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
24 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.50 C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; TH9; X80
25 7810201DKD Quản trị khách sạn 23.50 C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; TH9; X80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 25.00 A00; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X78
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
3 7340115DKD Marketing 25.88 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại 24.10 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 22.98 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
6 7340204DKD Bảo hiểm 23.63 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
7 7340301DKD Kế toán 22.75 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
8 7340302DKD Kiểm toán 22.75 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu 23.88 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.75 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.31 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 25.44 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.44 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.00 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.31 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
18 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.47 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
19 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.88 A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X25; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 21.63 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
21 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 22.74 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
22 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may 22.71 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
23 7540204DKD Công nghệ dệt, may 23.85 A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02, K21, TH6, DK, F01, TH3; X03; TH8; K22; E01; X05; X06, A0T, GT1, TH1; X07, A0C, TH3, TH4; X10, TH4; X11, B0C, TH5; X14; X15; X26, K01; X27; D0C; K20; TH5; TH7; X56
24 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.31 C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; TH9; X80
25 7810201DKD Quản trị khách sạn 26.31 C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; TH9; X80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 70.00
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 70.00
3 7340115DKD Marketing 73.75
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại 69.00
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 67.75
6 7340204DKD Bảo hiểm 68.50
7 7340301DKD Kế toán 67.50
8 7340302DKD Kiểm toán 67.50
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu 68.75
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 67.50
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 68.13
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 71.88
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70.00
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 70.00
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô 71.88
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 70.00
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 68.13
18 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80.50
19 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 73.75
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 66.25
21 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 67.50
22 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may 67.50
23 7540204DKD Công nghệ dệt, may 69.38
24 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 75.63
25 7810201DKD Quản trị khách sạn 75.63

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 50.00
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 50.00
3 7340115DKD Marketing 52.50
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại 49.00
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 47.72
6 7340204DKD Bảo hiểm 48.50
7 7340301DKD Kế toán 47.50
8 7340302DKD Kiểm toán 47.50
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu 48.75
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 47.50
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 48.13
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 51.25
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50.00
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50.00
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô 51.25
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 48.13
18 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 51.25
19 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 52.50
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 46.25
21 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 47.50
22 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may 47.50
23 7540204DKD Công nghệ dệt, may 48.75
24 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 53.75
25 7810201DKD Quản trị khách sạn 53.75
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.