3.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm ĐGNL HCM, Điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.47 | B00; B08; A00; D07 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | 23.60 | B00; B08; A00; D07 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 20.90 | B00; B08; A00; D07 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 20.60 | B00; B08; A00; D07 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 20.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.60 | B00; B08; A00; D07 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | B00; B08; A00; D07 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.00 | B00; B08; A00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 24.99 | B00; B08; A00; D07 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 2 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 24.92 | B00; B08; A00; D07 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 3 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 24.38 | B00; B08; A00; D07 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.59 | B00; B08; A00; D07 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 24.36 | B00; B08; A00; D07 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 6 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24.87 | B00; B08; A00; D07 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 23.45 | B00; B08; A00; D07 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
| 2 | 7720201 | Dược học | 23.00 | B00; B08; A00; D07 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
| 3 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.85 | B00; B08; A00; D07 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.