3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 22.85 | A00; B00; B08; D07 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 20.70 | A00; B00; B08; D07 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.85 | A00; B00; B08; D07 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.20 | A00; B00; B08; D07 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.10 | A00; B00; B08; D07 | |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00; B08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | |
| 2 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | |
| 3 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 20.70 | A00; B00; B08; D07 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.85 | A00; B00; B08; D07 | |
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.20 | A00; B00; B08; D07 | |
| 6 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.10 | A00; B00; B08; D07 | |
| 7 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00; B08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 22.85 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 2 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 20.70 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.85 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.20 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.10 | A00; B00; B08; D07 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00; B08; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.