video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DPQ

Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng năm 2024 mới nhất

Mã trường: DPQ 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Phạm Văn Đồng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 24.00 M01; M02
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.70 A00; A01; C00; D01
3 7140209 Sư phạm Toán học 24.40 A00; A01; D01; D90
4 7140210 Sư phạm Tin học 22.40 A00; A01; D01; D90
5 7140211 Sư phạm Vật lý 23.60 A00; A01; D01; D90
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.60 C00; D78; C19; C20
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.50 D01; D78; D84; D90
8 7140247 Sư phạm KHTN 23.50 A00; B00; D01; D90
9 7310105 Kinh tế phát triển 15.00 C04; C20; D01; D10
10 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 C04; C20; D01; D10
11 7340115 Marketing 15.00 C04; C20; D01; D10
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D90
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; D90
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 23.19 M01; M02 Học bạ lớp 12
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.10 A00; A01; C00; D01 Học bạ lớp 12
3 7140209 Sư phạm Toán học 27.12 A00; A01; D01; D90 Học bạ lớp 12
4 7140210 Sư phạm Tin học 26.08 A00; A01; D01; D90 Học bạ lớp 12
5 7140211 Sư phạm Vật lý 26.62 A00; A01; D01; D90 Học bạ lớp 12
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.20 C00; D78; C19; C20 Học bạ lớp 12
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.40 D01; D78; D84; D90 Học bạ lớp 12
8 7140247 Sư phạm KHTN 26.27 A00; B00; D01; D90 Học bạ lớp 12
9 7310105 Kinh tế phát triển 15.00 C04; C20; D01; D10 Học bạ lớp 12
10 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 C04; C20; D01; D10 Học bạ lớp 12
11 7340115 Marketing 15.00 C04; C20; D01; D10 Học bạ lớp 12
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D90 Học bạ lớp 12
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; D90 Học bạ lớp 12
14 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; D90 Học bạ lớp 12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.