1.2 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Phạm Văn Đồng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phạm Văn Đồng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | D01 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.00 | D01; D04 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.00 | D01; D06 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số) | 21.00 | A01; C03; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số) | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất) | 20.00 | H00; V00; V01; V02 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.